Câu 1

Điền tr hay ch vào chỗ trống:

  1. tr
  2. ch
ân lí

  1. tr
  2. ch
ân châu

  1. tr
  2. ch
ân trọng

  1. ch
  2. tr
ân thành

Câu 2

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn để hoàn thành từ:

(mẩu / mẫu) chuyện ; (mẩu / mẫu) ruộng

tình (mẩu / mẫu) tử ; (mẩu / mẫu) bút chì

(ngổ / ngỗ) ngáo ; (ngổ / ngỗ) ngược

Câu 3

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn để hoàn thành từ:

(giành / dành) dụm

để (giành / dành)

tranh (giành / dành)

(giành / dành) độc lập

Câu 4

Điền từ "sỉ" hay "sĩ" vào chỗ trống:

liêm

  1. sỉ

dũng

  1. sỉ

  1. sỉ
khí

  1. sỉ
vả

Câu 5

Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ "chân thật"?

cởi mở.
nhút nhát.
thật thà.
giả dối.
Câu 6

Tìm từ đồng nghĩa với từ "từ biệt"?

chào mừng.
từ trần.
biền biệt.
giã từ.
Câu 7

Từ nào dưới đây diễn đạt nội dung sau: Dùng chày và cối làm cho giập, nát hoặc tróc lớp ngoài?

Giần.
Nung.
Giã.
Xay.
Câu 8

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1. Lúa nếp là lúa nếp làng, lúa lớp lớp lòng nàng lâng lâng.

2. Có chí thì .

nênlên

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1. Đi đâu mà mà vàng

Mà vấp phải đá, mà quàng phải dây.

Phụng hằng như chúng tôi đây

Chẳng đá nào vấp, chẳng dây nào quàng.

2. Mưa xuống như trút, cuốn trôi đi bao bụi bẩn của ngày cũ.

dộivội

(Kéo thả hoặc click vào để điền)