Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1. The dancers performed folk dance at the Tulip Festival.
(Các vũ công biểu diễn điệu múa truyền thống tại Lễ hội hoa Tulip.)
2. On New Year's Eve, we went to Hoan Kiem Lake to watch the fireworks display.
(Đêm giao thừa, chúng mình ra hồ Hoàn Kiếm xem bắn pháo hoa.)
3. For Tet, we usually prepare a feast with special food.
(Vào ngày Tết, chúng mình thường chuẩn bị một bữa tiệc với những món ăn đặc biệt.)
4. People hold flower parades in several countries to welcome the new season.
(Mọi người tổ chức diễu hành hoa ở một số quốc gia để chào đón một mùa mới.)
5. The float carried the dancers in special costumes.
(Xe diễu hành chở các vũ công trong trang phục lễ hội.)
1. A good place to change wind to energy is near the sea because of the sea breezes.
(Nơi tốt để đổi gió thành năng lượng là gần biển vì có gió biển.)
2. They are putting solar panels on the roof of our building to produce solar energy.
(Họ đang đặt các tấm pin mặt trời trên nóc tòa nhà của chúng tôi để sản xuất năng lượng mặt trời.)
3. When energy comes from water, we call it hydro energy.
(Khi năng lượng đến từ nước, chúng ta gọi nó là năng lượng thủy.)
4. They are reducing the use of nuclear energy because it is not safe to produce.
(Họ đang giảm sử dụng năng lượng hạt nhân vì nó không an toàn để sản xuất.)
1. Did you visit the Empire State Building?
(Bạn đã đến tham quan tòa Empire State đúng không?)
2. We took the flight to Boston the next day.
(Chúng tôi đặt chuyến bay đến Boston vào ngày mai.)
3. I bought lots of new clothes.
(Tôi đã mua rất nhiều quần áo mới.)
4. She didn’t have swimsuit.
(Cô ấy không có đồ bơi.)
5. He lost his ticket.
(Anh ấy đã mất vé.)
6. They ate in the famous restaurant.
(Họ đã ăn ở nhà hàng nổi tiếng.)
1. island (n) đảo
Both England and New Zealand are island countries.
(Cả Anh và New Zealand đều là các quốc đảo.)
2. ancient castle (n) lâu đài cổ kính
A great attraction of Scotland is the ancient castle.
(Một điểm thu hút lớn của Scotland là lâu đài cổ kính.)
3. boat ride (n) đi du thuyền
People can go sightseeing by taking a boat ride.
(Mọi người có thể tham quan bằng cách đi thuyền.)
4. tattoos(n) hình xăm
Most Maori men have tattoos on their arms.
(Hầu hết đàn ông Maori đều có hình xăm trên cánh tay.)
5. coastlines (n) đường bờ biển
California is famous for its long sunny coastlines.
(California nổi tiếng với những đường bờ biển dài đầy nắng.)
1. T | 2. F | 3. F | 4. T | 5. F |
1. T
Wowscoot is for children.
(Xe Wowscoot dành cho trẻ em.)
Thông tin: I believe the Wowscoot is the best transportation for kids in my city.
(Tôi tin xe Wowscoot là phương tiện tốt nhất cho trẻ con trong thành phố tôi.)
2. F
It is not good for traveling in the city.
(Nó không tốt cho việc đi trong thành phố.)
Thông tin: The Wowscoot is the most convenient way to ride around any city.
(Xe Wowscoot là cách thuận tiện nhất để đi xung quanh thành phố.)
3. F
Wowscoot doesn't have a map.
(Xe Wowscoot không có bản đồ.)
Thông tin: The best part of the Wowscoot is the electronic map.
(Phần tốt nhất của xe Wowscoot là bản đồ điện tử.)
4. T
You won't get lost if you use it.
(Bạn sẽ không bị lạc nếu sử dụng nó.)
Thông tin: Kids won't have to worry about getting lost ever again.
(Trẻ con sẽ không phải lo lắng về việc bị lạc.)
5. F
Everybody in the city owns a Wowscoot.
(Mọi người trong thành phố sở hữu một chiếc xe Wowscoot.)
Thông tin: All the other kids in my city need to have a Wowscoot.
(Tất cả những đứa trẻ trong thành phố cần có một chiếc xe Wowscoot.)Tạm dịch:
Nó dễ để mang theo vì tôi có thể cho nó vào ba lô. Khi đi đến nhiều địa điểm khác nhau, tôi chỉ cần nói nó biết địa chỉ và nó sẽ chỉ đường. Chúng có thể còn thích đi xe đó.
1.Now / all / we / have to / do / be / go / tailor's.
-> Now all we have to do is to go to the tailor's.
2.Anh / not / go / class / because / she / have / measles.
-> Anh didn't go to class because she had measles .
3.If / you / be / tired / I / make / you / some drink /,
-> If you are tired, I'll make you some drink.
4.This material / be / quite / enough / a dress.
-> This material is quite enough to make a dress .
1, Nga / mother /write /sick note /her /yesterday?
....Did Nga's mother write a sk note for her yesterday ?.........................................................................
2,Linh /not go / school /last wednesday /because / she/have/bad cold
....Linh didn't go to school last wednesday because she had a bad cold.....................................................................................
3,you /better /eat /too /candies/because/they/not good/your teeth
.......You better not eat too much candies because they are not good for your teeth............................................................
4,father/have/stomachache/and/pain/chest
.....My father has a stomachache and a pain at the chest................................................
5,Students/fill/medical records/and/give/the nurse
....Students fill at the medical records and give the results to the nurse.....................................................
1. My sister never drinks soft drinks.
2. Acne affects 80% of young people.
3. He has bread and eggs for breakfast.
4. We don’t eat much fast food.
5. Fruit and vegetables have a lot of vitamins.
đánh máy j nhanh z e hay copy mạng
cop chứ còn gì nữa mới lớp 6 mà đã làm lớp 7 này
ok:)
Làm nhầm bài rồi sory
1\(.\) Tofu is healthy .
2\(.\) Many VietNamese drink green tea .
3\(.\) She doesn't use suncream .
4\(.\) My father doesn't do exercise every morning .
5\(.\) Most children have chapped lips and skin in the winter .
hello
hi
Copy nhanh phết