Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
1 sold->was sold
2 to wash->Wash
3 to tell->tell
4 clean->to clean
5 typed->Type
6 to cut->cut
7 make->to make
8 to repair->repair
9 maintain->to maintain
10 arrested->Arrest
11 repaired->Repair
12 checked->check
13 to examine->examine
14 type->are typed
15 keep->is kept
16 painted->paint
1) A. Find drinking water. (Vì nước rất quan trọng sẽ giúp chúng ta cầm cự trong rừng)
2) A. River water (Nước sông là nước an toàn nhất để uống)
3) B. Watch what the monkeys eat and copy them. (Vì khỉ ăn được thì mình cũng ăn được)
4) A. Light a fire and sleep next to it. ( Vì có lữa sẽ giữ ấm và xua đuổi thú dữ)
5) C. Leave your backpack and run away. (phải bỏ chay ngay đi vì một số loài rắn rất nguy hiểm)
6) C. Use the sun. Its position will help you to decide. (Ánh sáng mặt trời sẽ giúp chúng ta tìm ra con đường đến làng)
7) B. Drink some water from the river until you feel cooler. (Giúp cho cơ thể mát hơn và tiết kiệm năng lượng)
8) B. Follow the river if you can find one. (Đi theo một con sông để tìm thấy nơi có người sống)
1 A. Find drinking water
2 A. River water
3 B. Watch what the monkeys eat and copy them
4 A. Light a fire and sleep next to it
5 B. Be quiet and stand still. It'll get bored and go away
6 C. Use the sun. Its position will help you to decide
7 B. Drink some water from the river until you feel cooler
8 B. Follow the river if you can find one
Đẹppppppppppppppppppppppppppp thế ?
Nhưng bức tranh đâu ?


cái này sai ở đâu vậy ạ 



.png)
.png)


Nhưng tính cách trong bảng là Tiếng Việt hay Tiếng Anh vậy cô?
HEADSTRONG: Cứng đầu
BRAVE: Dũng cảm
STRICT: Nghiêm khắc
MERCIFUL: Vị tha
OPTIMISTIC: Lạc quan
AMBITIOUS: Giàu tham vọng
HONEST: Thẳng thắn
BOSSY: Hách dịch
INVENTIVE: Sáng tạo
Tiếng anh!
Bossy: Hách dịch
Headstrong: Cứng đầu
Strict: Nghiêm khắc
Brave: Dũng cảm
Merciful: Vị tha
Optimistic: Lạc quan
Hones: Thẳng thắn
Invevtive: Sáng tạo
Ambitious: Giàu tham vọng
* Anwers
* 9 word:
- HEADSTRONG: Cứng đầu.
- BRAVE: Dũng cảm.
- STRICT: Nghiêm khắc.
- MERCIFUL: Vị tha.
- OPTIMISTIC: Lạc quan.
- AMBITIOUS: Giàu tham vọng.
- HONEST: Thẳng thắng.
- BOSSY: Hách dịch.
- INVENTIVE: Sáng tạo.
Omici, idol come back ã :))
ko thấy môn là tiếng anh hả bn ơi
bossy: hống hách
headstrong: cứng đầu
strict: nghiêm khắc
brave: dũng cảm
merciful: vị tha
optimistic: lạc quan
hones: thẳng thắn
invevtive: sáng tạo
ambitious: giàu tham vọng
Đang đợi điểm ts nên lên đây, đỗ nv1 come back 😇 nhma chắc trượt r á
Đừng nói vậy mà. Phải come back đó nha :>
trượt nv1 thì đỗ đh come back:)))
Brave: Dũng cảm.
Headstrong: Cứng đầu.
Strict: Nghiêm khắc.
Merciful: Vị tha.
Optimistic: Lạc quan.
Honest: Thẳng thắng.
Ambitious: Giàu tham vọng.
Inventive: Sáng tạo.
Bossy: Hách dịch.
kiêu này chắc come back r
chưa biết đâu b à
Chữ giáo viên sao đổi thành màu cam ấy nhỉ ?
Bình thường màu đỏ màààà.........
Bạn đọc kĩ lại nha!
HEADSTRONG: Cứng đầu
BRAVE: Dũng cảm
STRICT: Nghiêm khắc
MERCIFUL: Vị tha
OPTIMISTIC: Lạc quan
AMBITIOUS: Giàu tham vọng
HONEST: Thẳng thắn
BOSSY: Hách dịch
INVENTIVE: Sáng tạo