Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.
hai từ đồng nghĩa với chua xót: đắng cay,đau lòng.
hai từ đồng nghĩa với ngọn gió đầu sương : ngọn gió cành sương,cơn gió đầu sương.
hai từ đồng nghĩa với ngay thẳng :trung thực,chân thật. Tick cho mình với nhé!😻
_đắng cay;đau đớn
_Bốn bề cực khổ, gian nan khốn khổ
_chân thật, thật thà
Từ đồng nghĩa với từ chậm chạp là: lề mề.
Từ trái nghĩa với từ chậm chạp là: nhanh như cắt.
Từ đồng nghĩa với từ đoàn kết là: Liên hiệp
Từ trái nghĩa với từ đoàn kết là chia rẽ
Chậm chạp:
Đồng nghĩa: lề mề, chậm rãi, ì ạch,...
Trái nghĩa: nhanh nhẹn, tháo vắt,...
Đoàn kết:
Đồng nghĩa: đùm bọc, bao bọc, yêu thương,...
Trái nghĩa: chia rẽ, ghét bỏ, bè phái,...
cho mink 1 like nhé
mãi iu bn
Từ Từ đồng nghĩa Từ trái nghĩa
lạc quan yêu đời, tích cực bi quan, tiêu cực
chậm chạp uể oải, lề mề nhanh nhẹn, hoạt bát
đoàn kết đồng lòng, gắn kết chia rẽ, mất đoàn kết
Từ đồng nghĩa với hòa bình là ; thái bình, yên bình, bình yên
Từ đồng nghĩa với lao động : làm việc, cần lao,......
Từ đồng nghĩa là những nhóm từ mang ý nghĩa gần giống nhau hoặc giống nhau. Kể cả một từ mang nhiều ý nghĩa cũng hoàn toàn có thể nằm trong nhiều nhóm đồng nghĩa riêng biệt.Bố-ba: đều ᴄhỉ người ѕinh thành ra mình.Bố em hay gọi ông nội là ba.
Từ đồng nghĩa là những nhóm từ mang ý nghĩa gần giống nhau hoặc giống nhau. Kể cả một từ mang nhiều ý nghĩa cũng hoàn toàn có thể nằm trong nhiều nhóm đồng nghĩa riêng biệt.Bố-ba: đều ᴄhỉ người ѕinh thành ra mình.Bố em hay gọi ông nội là ba.
nghịch ngơm
Đồng ngĩa với tinh nghịch là:
Ngịch ngợm, hiếu động...
Từ đồng nghĩa với "tinh nghịch" là những từ mang ý nghĩa tương tự, thường dùng để miêu tả một người, đặc biệt là trẻ con, có những hành động hay biểu hiện vui tươi, hiếu động, đôi khi hơi nghịch ngợm một cách đáng yêu.
Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với "tinh nghịch" mà bạn có thể tham khảo:
Ví dụ:
Chọn từ đồng nghĩa phù hợp:
Việc chọn từ đồng nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh cụ thể và sắc thái mà bạn muốn diễn đạt. Bạn có thể chọn từ mang ý nghĩa tích cực hơn như "linh hoạt", "vui tươi" hoặc từ mang ý nghĩa hơi nghịch ngợm hơn như "nghịch ngợm", "tinh quái".
Bạn có muốn tìm thêm từ đồng nghĩa cho từ nào khác không? Hoặc bạn có thể đưa ra một câu ví dụ, mình sẽ giúp bạn chọn từ phù hợp nhất.
Chúc bạn học tốt!