K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

15 tháng 9 2024

nghịch ngơm

15 tháng 9 2024

Đồng ngĩa với tinh nghịch là:

Ngịch ngợm, hiếu động...

15 tháng 9 2024

Từ đồng nghĩa với "tinh nghịch" là những từ mang ý nghĩa tương tự, thường dùng để miêu tả một người, đặc biệt là trẻ con, có những hành động hay biểu hiện vui tươi, hiếu động, đôi khi hơi nghịch ngợm một cách đáng yêu.

Dưới đây là một số từ đồng nghĩa với "tinh nghịch" mà bạn có thể tham khảo:

  • Tính từ:
    • Linh hoạt: Ý chỉ sự nhanh nhẹn, hoạt bát, dễ dàng thích nghi.
    • Hiếu động: Thể hiện sự thích vận động, không yên một chỗ.
    • Nghịch ngợm: Mang ý nghĩa tương tự tinh nghịch, nhưng có phần mạnh mẽ hơn.
    • Tinh quái: Thể hiện sự thông minh, lanh lợi kết hợp với sự nghịch ngợm.
    • Tò mò: Thể hiện sự ham hiểu, muốn khám phá những điều mới lạ.
    • Vui tươi: Mang lại cảm giác vui vẻ, phấn khởi.
    • Năng động: Thể hiện sự tích cực, chủ động trong mọi hoạt động.
  • Danh từ:
    • Quỷ tinh: Thường dùng để chỉ trẻ con tinh nghịch, đáng yêu.
    • Thằng ranh: Dùng để chỉ những người trẻ tuổi, tinh nghịch.

Ví dụ:

  • Cậu bé nhà hàng xóm rất tinh nghịch, luôn chạy nhảy khắp sân.
  • Cô bé ấy có đôi mắt linh hoạt và nụ cười tươi tắn.
  • Chú chó nhà tôi rất hiếu động, suốt ngày đòi chơi.

Chọn từ đồng nghĩa phù hợp:

Việc chọn từ đồng nghĩa phụ thuộc vào ngữ cảnh cụ thể và sắc thái mà bạn muốn diễn đạt. Bạn có thể chọn từ mang ý nghĩa tích cực hơn như "linh hoạt", "vui tươi" hoặc từ mang ý nghĩa hơi nghịch ngợm hơn như "nghịch ngợm", "tinh quái".

Bạn có muốn tìm thêm từ đồng nghĩa cho từ nào khác không? Hoặc bạn có thể đưa ra một câu ví dụ, mình sẽ giúp bạn chọn từ phù hợp nhất.

Chúc bạn học tốt!

20 tháng 12 2023

hai từ đồng nghĩa với chua xót: đắng cay,đau lòng.

hai từ đồng nghĩa với ngọn gió đầu sương : ngọn gió cành sương,cơn gió đầu sương.

hai từ đồng nghĩa với ngay thẳng :trung thực,chân thật. Tick cho mình với nhé!😻

20 tháng 12 2023

_đắng cay;đau đớn

_Bốn bề cực khổ, gian nan khốn khổ

_chân thật, thật thà

11 tháng 11 2021

theo tớ nghĩ là ko

12 tháng 11 2023

Từ đồng nghĩa với từ chậm chạp là: lề mề.

Từ trái nghĩa với từ chậm chạp là: nhanh như cắt.

Từ đồng nghĩa với từ đoàn kết là: Liên hiệp

Từ trái nghĩa với từ đoàn kết là chia rẽ

12 tháng 11 2023

Chậm chạp:
Đồng nghĩa: lề mề, chậm rãi, ì ạch,...
Trái nghĩa: nhanh nhẹn, tháo vắt,...
Đoàn kết:
Đồng nghĩa: đùm bọc, bao bọc, yêu thương,...
Trái nghĩa: chia rẽ, ghét bỏ, bè phái,...

                              cho mink 1 like nhé

           mãi iu bn

13 tháng 11 2023

Từ                                     Từ đồng nghĩa                  Từ trái nghĩa

lạc quan                           yêu đời, tích cực             bi quan, tiêu cực
chậm chạp                       uể oải, lề mề                  nhanh nhẹn, hoạt bát
đoàn kết                          đồng lòng, gắn kết          chia rẽ, mất đoàn kết

30 tháng 9 2021

Từ đồng nghĩa với hòa bình là ; thái bình, yên bình, bình yên

Từ đồng nghĩa với lao động : làm việc, cần lao,......

5 tháng 5 2022

a) - Mênh mông

    - Bao la 

    - Kỳ vĩ 

b) - Im lặng

    - Yên lặng

5 tháng 5 2022

a.bao la, mênh mông, bát ngát

b.thanh bình, yên ổn

26 tháng 3 2023

Từ đồng nghĩa là những nhóm từ mang ý nghĩa gần giống nhau hoặc giống nhau. Kể cả một từ mang nhiều ý nghĩa cũng hoàn toàn có thể nằm trong nhiều nhóm đồng nghĩa riêng biệt.Bố-ba: đều ᴄhỉ người ѕinh thành ra mình.Bố em hay gọi ông nội là ba.

26 tháng 3 2023

Từ đồng nghĩa là những nhóm từ mang ý nghĩa gần giống nhau hoặc giống nhau. Kể cả một từ mang nhiều ý nghĩa cũng hoàn toàn có thể nằm trong nhiều nhóm đồng nghĩa riêng biệt.Bố-ba: đều ᴄhỉ người ѕinh thành ra mình.Bố em hay gọi ông nội là ba.

6 tháng 2 2022

bài nào v e?

6 tháng 2 2022

ngọt nào?

7 tháng 1 2022

đúng

7 tháng 1 2022

Đúng rồi