Bài 2. Chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
b) Hoá học hữli cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
c) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
d) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cd thể sống.
Giải
Đáp án đúng là c
Chọn câu đúng trong các câu sau :
a) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.
b) Hoá học hữli cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.
c) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.
d) Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cd thể sống.
Giải
Đáp án đúng là c









(1) \(2CH_4\xrightarrow[lln]{1500^oC}C_2H_2+3H_2\)
(2) \(C_2H_2+H_2\underrightarrow{t^o,Pd}C_2H_4\)
(3) \(C_2H_4+Br_2\rightarrow C_2H_4Br_2\)
(4) \(CH_4+Cl_2\underrightarrow{as}CH_3Cl+HCl\)
(5) \(C_2H_2+2Br_2\rightarrow C_2H_2Br_4\)
(6) \(C_2H_2+2H_2\underrightarrow{t^o,Ni}C_2H_6\)
(7) \(C_2H_4+H_2\underrightarrow{t^o,Ni}C_2H_6\)
(1) 2��4→���1500���2�2+3�22CH41500oCllnC2H2+3H2
(2) �2�2+�2��,��→�2�4C2H2+H2to,PdC2H4
(3) �2�4+��2→�2�4��2C2H4+Br2→C2H4Br2
(4) ��4+��2��→��3��+���CH
(1) C2H2 + H2 ��,��→Pd,to C2H4
(2) C2H4 + Br2 →→ C2H4Br2
(3) C2H2 + 2Br2 →→ C2H2Br4
(4) C2H2 + H2 ��,��→Ni,to C2H6
(5) C2H4 + H2 ��,��→Ni,to C2H6
(1) 2��4→���1500���2�2+3�22CH41500oCllnC2H2+3H2
(2) �2�2+�2��,��→�2�4C2H2+H2to,PdC2H4
(3) �2�4+��2→�2�4��2C2H4+Br2→C2H4Br2
(4) ��4+��2��→��3��+���CH
(1) C2H2 + H2 ��,��→Pd,to C2H4
(2) C2H4 + Br2 →→ C2H4Br2
(3) C2H2 + 2Br2 →→ C2H2Br4
(4) C2H2 + H2 ��,��→Ni,to C2H6
(5) C2H4 + H2 ��,��→Ni,to C2H
(1) 2��4→���1500���2�2+3�22CH41500oCllnC2H2+3H2
(2) �2�2+�2��,��→�2�4C2H2+H2to,PdC2H4
(3) �2�4+��2→�2�4��2C2H4+Br2→C2H4Br2
(4) ��4+��2��→��3��+���CH
Đúng(0)
C2H2+ H2 \(\underrightarrow{Pd,t^0}\) C2H4
C2H4 + Br2 →→ C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 →→ C2H2Br4
C2H2 + 2H2 \(\underrightarrow{Ni,t^0}\) C2H6
C2H4+ H2 \(\underrightarrow{Ni,t^0}\) C2H6
1) 2��4→���1500���2�2+3�22CH41500oCllnC2H2+3H2
(2) �2�2+�2��,��→�2�4C2H2+H2to,PdC2H4
(3) �2�4+��2→�2�4��2C2H4+Br2→C2H4Br2
(4) ��4+��2��→��3��+���CH
(1) 2��4→���1500���2�2+3�22CH41500oCllnC2H2+3H2
(2) �2�2+�2��,��→�2�4C2H2+H2to,PdC2H4
(3) �2�4+��2→�2�4��2C2H4+Br2→C2H4Br2
(4) ��4+��2��→��3��+���CH
C2H2+ H2 ��,�0→Pd,t0 C2H4
C2H4 + Br2 →→ C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 →→ C2H2Br4
C2H2 + 2H2 ��,�0→Ni,t0 C2H6
C2H4+ H2 ��,�0→Ni,t0 C2H6
(1) 2��4→���1500���2�2+3�22CH41500oCllnC2H2+3H2
(2) �2�2+�2��,��→�2�4C2H2+H2to,PdC2H4
(3) �2�4+��2→�2�4��2C2H4+Br2→C2H4Br2
) C2H2 + H2 ��,��→Pd,to C2H4
(2) C2H4 + Br2 →→ C2H4Br2
(3) C2H2 + 2Br2 →→ C2H2Br4
(4) C2H2 + H2 ��,��→Ni,to C2H6
(5) C2H4 + H2 ��,��→Ni,to C2H6