Put the words/phrases into the correct order to make complete sentences. (0.75 point)

...">
K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

9 tháng 12 2023

1 We planted trees together in the community garden a month ago

2 Her voice is as beautiful as a melody from a fairy tale

3 We have a school assembly in the school yard on Monday mornings.

11 tháng 2 2023

student->students

HQ
Hà Quang Minh
Giáo viên
8 tháng 10 2023

1. Binh Minh Lower Secondary School is for gifted students in the city. 

(Trường THCS Bình Minh dành cho học sinh năng khiếu thành phố.)

2. Our midterm test usually covers the first three units.

(Bài kiểm tra giữa kỳ của chúng tôi thường bao gồm ba bài đầu tiên.)

3. Students in my school take part in many outdoor activities during the school year.

(Học sinh trường tôi tham gia nhiều hoạt động ngoài trời trong năm học.)

4. Our school has a lot of modern school facilities.

(Trường chúng tôi có rất nhiều cơ sở vật chất trường học hiện đại.)

5. In order to study at Quoc Hoc - Hue, you have to pass an entrance exam.

(Để học tại trường Quốc Học – Huế, bạn phải vượt qua một kỳ thi đầu vào.)

HQ
Hà Quang Minh
Giáo viên
9 tháng 10 2023

1. island (n) đảo

Both England and New Zealand are island countries.

(Cả Anh và New Zealand đều là các quốc đảo.)

2. ancient castle (n) lâu đài cổ kính

A great attraction of Scotland is the ancient castle.

(Một điểm thu hút lớn của Scotland là lâu đài cổ kính.)

3. boat ride (n) đi du thuyền

People can go sightseeing by taking a boat ride.

(Mọi người có thể tham quan bằng cách đi thuyền.)

4. tattoos(n) hình xăm

Most Maori men have tattoos on their arms.

(Hầu hết đàn ông Maori đều có hình xăm trên cánh tay.)

5. coastlines (n) đường bờ biển

California is famous for its long sunny coastlines.

(California nổi tiếng với những đường bờ biển dài đầy nắng.)

HQ
Hà Quang Minh
Giáo viên
8 tháng 10 2023

1.e

2.a

3.f

4.b

5.d

6.c

1 The USA developed GPS for soldiers to use in war.

(Hoa Kỳ đã phát triển GPS cho binh lính sử dụng trong chiến tranh.)

2 Millions of people can now use GPS.

(Hàng triệu người hiện có thể sử dụng GPS.)

3 The system needs to be in contact with satellites in space.

(Hệ thống cần liên hệ với các vệ tinh trong không gian.)

4 You must know which way you are moving to survive.

(Bạn phải biết mình đang di chuyển theo đường nào để tồn tại.)

5 To track your movement, you should find your position at different points in time.

(Để theo dõi chuyển động của bạn, bạn nên tìm vị trí của mình tại các thời điểm khác nhau.)

6 Smartphones now have lots of ways to help people survive.

(Điện thoại thông minh hiện có rất nhiều cách để giúp mọi người tồn tại.)

12 tháng 12 2023

`1.` Let's collect old textbooks to give to children in mountainous areas.

`-` Let's + V-inf

`-` Give to sb: tặng ai đó

`2.` My sister is fond of making vlogs about animals.

`-` Be fond of + V-ing: thích làm gì

`-` About sth: về cái gì

`3.` Last week, I had a sore throat, so I stayed home.

`-` QKD: `(+)` S + V2/ed

`-` So + S + V + O: vì vậy ai đó làm gì 

12 tháng 12 2023

`1.` Let's collect old textbooks to give to children in mountainous areas.

`-` Let's + V-inf

`2.` My sister is fond of making vlogs about animals.

`-` Be fond of + V-ing: thích làm gì

`3.` Last week, I had a sore throat, so I stayed home.

`-` QKD: `(+)` S + V2/ed

`-` So + S + V + O: vì vậy ai đó làm gì

HQ
Hà Quang Minh
Giáo viên
8 tháng 10 2023

Language survey: Report

These are the results of my survey on using foreignlanguages. The results are from interviews with twenty

one peoplein our class of forty five, so less than half of the class.

Learning and speaking

Everybody in the group is learning English as a second language anda few people are learning a third

language. Most of them speak English in class, butnobody in the group speaks English outside class.

Internet and social media

More than half of the people in the group visit websites which arein other languages. However, less than

quarter of the surveygroup post comments or messages online in anotherlanguage.

Other media

Two thirds of the people watch TV programmes or films in otherlanguages, but onlya few people listen to

English songs.

Tạm dịch:

Khảo sát ngôn ngữ: Báo cáo

Đây là kết quả khảo sát của tôi về việc sử dụng ngoại ngữ. Kết quả là từ các cuộc phỏng vấn với 21 người

trong lớp bốn mươi lăm người của chúng tôi, tức là chưa đến một nửa số người trong lớp.

Học và nói

Mọi người trong nhóm đang học tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai và một vài người đang học ngôn ngữ thứ

ba. Hầu hết họ nói tiếng Anh trong lớp, nhưng không ai trong nhóm nói tiếng Anh ngoài lớp.

Internet và mạng xã hội

Hơn một nửa số người trong nhóm truy cập các trang web bằng các ngôn ngữ khác. Tuy nhiên, chưa đến

một phần tư nhóm khảo sát đăng nhận xét hoặc tin nhắn trực tuyến bằng ngôn ngữ khác.

Phương tiện truyền thông khác

Hai phần ba số người xem các chương trình TV hoặc phim bằng các ngôn ngữ khác, nhưng chỉ một số ít

người nghe các bài hát tiếng Anh.

12 tháng 2 2023

1. Order the words to make questions. Then match questions 1–4 with four answers from a–f.

(Sắp xếp các từ để tạo thành câu hỏi. Sau đó, ghép các câu hỏi 1–4 với bốn câu trả lời từ a – f.)

1 are / what / we / do / going / to / ?

what are going to do ?

2 you / are / work / with me / to / going / ?

are you going to work with me?

3 to / give her / we / are / what score / going / ?

what score are we going to give her?

4 to the final / go / she / is / to / going / ?

is she going to go to the final?

a. Nine. 

b. We’re going to work.

c. Yes, she is.

d. Yes, I’m going.

e. No, we aren’t.

f. Yes, I am.

1b

2f

3a

4c

9 tháng 4 2023

1. Moussaka is a dish from Greece

2. It's popular in my country and I like it

3. The aubergine's main ingredients are meat and cheese

4. It has other vegetables such as onions and tomatoes

Nam HZ