Đọc văn bản và thực hiện yêu cầu từ 1 đến 5. 

K
Khách

Hãy nhập câu hỏi của bạn vào đây, nếu là tài khoản VIP, bạn sẽ được ưu tiên trả lời.

Đọc văn bản và thực hiện yêu cầu từ 1 đến 5. 

TÔI KÉO XE

      Tóm tắt phần trước: Tác giả - nhân vật "tôi" - là một nhà báo, vào vai một người thất nghiệp đi xin việc, gia nhập vào đội phu kéo xe ở Hà Nội để có những trải nghiệm chân thực về công việc này, phục vụ cho việc viết bài.

      Cái cuốc(1) từ Đồn Thuỷ lên Yên Phụ.

      Phía sau chiếc xe bị xô mạnh, tôi cũng văng mình đi. Ngẩng nhìn lên, ánh cây đèn giữa phố đã rọi sáng xuống vỉa hè một con đường vắng tanh vắng ngắt.

      Trước mắt tôi, lù lù một người đứng.

      Chẳng kịp để tôi dụi mắt, người ấy đã nhảy lên xe, gieo mạnh đít xuống nệm, rồi nện gót giày xuống sàn xe, mà thét:

       - A-lê! Đi mao leen(2)!

      Tôi tất tả chụp nón vào đầu, nâng cao càng gỗ hí hoáy quay xe ra đường. Tại sao tôi lại chịu kéo người? Thật lúc đó, chính tôi, tôi cũng không biết. Máu trong người tôi, bấy giờ hình như luân chuyển hăng lăm. Cắm cổ đưa hai khuỷu tay lên khỏi lưng như hai chiếc càng châu chấu rồi xoạc chân bước, bước thứ nhất, tôi tưởng chừng như có thể nuốt nổi được một lúc, mấy dặm đường.

       Nhưng sự thật nó khác hẳn với bụng nghĩ của mình. Chạy đến bước thứ ba, tôi đã thấy như mất hết thịt ở hai gót chân, chỉ còn trơ có cái xương nhói buốt. Người tôi, vốn mập. Cái bụng bấy giờ, tôi thấy như chảy xệ thêm ra mà đưa lủng lẳng như bụng lợn dưới cái khung xương sườn.

      - Mao leen! A-lê, mao leen!

      Mỗi cái gót giày nện vào sàn xe như đánh thẳng lên gáy tôi cho gục xuống. Chân tôi, ngày thường vẫn đi chữ bát(3) lúc ấy hình như đi vòng kiềng(4). Ruột thì như vặn từ dưới rốn đưa lên, cổ thì nóng như cái ống gang, đưa hơi lửa ra không kịp. Ì ạch mãi, rồi tôi cũng tha được ông khách của tôi đến đầu Cầu Đất... Miệng thở, mũi thở, rồi đến cả tai cũng thở, mồ hôi thì toát ra như mồ hôi trõ. Rồi tôi thấy tôi không phải là người nữa, chỉ là một cái... nồi sốt de(5).

      Từ Cột Đồng Hồ trở đi, bước chân tôi chạy đã thuần, nhưng miệng tôi vẫn há hốc ra mà thở. Cũng như hai bánh cao su tuy vẫn quay vòng trên đường nhựa mà chiếc xe thì cứ bập bềnh như muốn đưa tôi lên khỏi mặt đất, hay dúi tôi ngã khuỵu xuống rãnh hè.

      Ai chẳng bảo tôi đã khiến nổi hai tay xe. Tôi thì tôi bảo: làm thân người phu xe tay là tự nguyện cúi đầu dưới quyền sai khiến của hai cánh tay gỗ!

      Ngồi nghĩ ngợi lan man sau khi đã mặc bộ quần áo phu xe, nghe người ta mắng chửi, chịu người ta đánh đòn, tôi lại sực nhớ đến một ông già tôi gặp khoảng ba năm trước.

      - Kéo xe đôi, - bạn tôi với tôi - ông già chạy chậm.

      Bạn tôi gắt:

      - Chạy nhanh lên chứ, khéo khỉ lắm!

      Ông già vừa thở vừa đáp:

      - Các thầy có kéo xe như tôi, các thầy mới biết!

      Bạn tôi nhảy xuống xe toan đánh thằng xe hỗn, nếu tôi không tốt can...

      Chuyện ấy, đã ba năm.

      Bây giờ, chắc ông già ấy đã chết.

      Mà làm nghề này, sống lâu làm sao được? Chạy suốt ngày. Ăn không đủ. Tấm thân lại dầm mưa dãi nắng...

      Người ta nói:

      - Quả ở xứ nóng, quả chín sớm.

      Tôi bảo:

      - Người làm cu-li xe kéo, người chết non!

(Tam Lang, trích Tôi kéo xe)

Chú thích: 

(1) Cuốc (cuốc xe): một lượt chạy xe hoặc một chuyến kéo xe.

(2) Đi mao leen: ý nói đi nhanh, gấp.

(3) Chữ bát: khi đi hai đầu bàn chân hướng ra, hai gót chân hướng sát vào nhau, trông giống hình chữ bát. 

(4) Vòng kiềng: khi đi, chân cong hình chữ O.

(5) Nồi sốt de: nồi hơi. 

Câu 1. Xác định thể loại của văn bản.

Câu 2. Văn bản ghi chép về sự việc gì?

Câu 3. Xác định và phân tích tác dụng của những biện pháp tu từ được sử dụng trong câu: "Ruột thì như vặn từ dưới rốn đưa lên, cổ thì nóng như cái ống gang, đưa hơi lửa ra không kịp.".

Câu 4. Chi tiết nào trong văn bản gây ấn tượng nhất với anh/chị? Vì sao?

Câu 5. Qua văn bản, tác giả thể hiện tình cảm, tư tưởng gì?

1
20 tháng 11 2025

zdsfdsf

DẠNG BÀI: VIẾT LẠI CÂU: STARTED/BEGAN -> HTHT     S  + started/began +  V-ing/to V + …   +K. tgian + ago.                                                                        Yesterday/last (week/month/year…)                                                                        “in” + thang (July)/nam...
Đọc tiếp

DẠNG BÀI: VIẾT LẠI CÂU: STARTED/BEGAN -> HTHT

     S  + started/began +  V-ing/to V + …   +K. tgian + ago.

                                                                        Yesterday/last (week/month/year…)

                                                                        “in” + thang (July)/nam (1999)

                                                                         when S -V

-> S + have/has + V3/ED (P2 )                + for +k. t.gian (bỏ “ago”)

                                                                          since + yesterday/last …/thang (July)/nam (1999)/ S-V (bỏ “when”)

Danh từ số nhiều không tận cùng là “s”: children (những đứa trẻ), men (những người đàn ông), women (những người phụ nữ), people (mọi người), mice (những con chuột) (5)

1.Children started to cut the folwers in the garden when the woman scolded them.

2. Children started to hit the man when he sweared them.

3. Children started to hurt the dog 5 minutes ago.

4. Children started to let the little girl play with her friends last Monday

5. Children started to put their umbrella here when they arrived at my house.

6.Men started to read this story last Friday

7. Men started to set this company on 1st September.

8.The bear started to bite the little boy 10 minutes ago.

9.They started meeting the new teacher on 5th September, 1990.

10. Men started feeding the cats yesterday.

11. Men started building this tower in December.

12. Men started lending her money a long time ago.

13. Men started sending me a lot of presents 5 days ago.

14. Women started spending much time practising the piano last year.

15. Women started burning the leaves on the ground some minutes ago.

16. Women started learning Chinese a long time ago.

17. Women began to mean to help the poor a long time ago.

18. Women began to buy milk and bread for breakfast a long time ago.

19. Women began to fight the monster many hours ago.

20.People started to think about their future last month.

21. People started to bring some food to school last year.

22. People started finding the missing boy in the forest several days ago.

23. People started to catch the birds to sell many years ago.

24. People started to teach the children to read and write several months ago.

25.I started to feel happy when talking to him yesterday.

 

26.We started to keep our diary in the drawer several days ago.

27.He began to lose his money by playing lottery 2 days ago.

28.They began to sleep in the hammock an hour ago.

29.She began sweeping the streets 2 hours ago.

30.It began smelling very good from the window an hour ago .

31.He began hearing many sounds from vehicles in the streets last month.

32.He began laying the cats in that box 3 weeks ago.

33.He began paying the bill last month,

34.He began saying about strange things at night 3 years ago.

35.He began to get his monthly salary five years ago.

36.She began to sell fish at the market last month

37.He began to tell children frightening stories last night.

38.He began to hold the parties at the restaurants last year.

39.He began to leave New York last week

40.He began to have the mechanic repair his car last month

41.He began to hang the clothes in the tree yesterday.

42.She began making the paper boxes yesterday

43.She began standing in the street to ask for money in 1999

44.She began to understand what they say in July

45.She began to sit next to him yesterday.

46.She began to win many contests 6 years ago.

47.He began to eat vegetables for lunch in January.

48.He began to fall out of the balcony one minute ago

49.He began beating the flies last night

50.She began forgetting everything last month

51.She began to forbide the children to go out at night last winter

52.He began to draw many pictures in 2000

53.He began to blow out the candles in his house 2 minutes ago

 

60.He began throwing the eggs into the woman several minutes ago

61.She began to know more about England in 1989

62.She began to take her children to the zoo in June

63.She began to mistake her relatives for strange people in 1998

64.She began to choose the best apples for her grandmother an hour ago

65.She began to steal the clothes at the supermarket in July

66.She began to ride a horse in August

67.He began to break the glasses to scare children two hours ago

68.He began to wake the children to go for a walk some minutes ago

69.He began speaking English fluently last month

70.He began tearing the letters when she said something bad about him.

71.She began wearing her favourite dress when they invited her to the party

72.She began to come to the church when her sister was in hospital.

73.He began to become angry when seeing that woman yesterday

74.He began to run around the lake every morning many years ago

75.He began to sing many songs a long time ago

76.He began to swim in this pool last summer

77.He began to drink wine when he saw his wife betrayed him

78.He began to do this job in 1993

79.He began to fly into the space on 20th March ,1996

80.She began to go to school in September

81.She began to lie everyone in her family in October

82.She began to write many letters to her boyfriend in November.

83.She started cooking dinner when she came home from work.

84.She started working in this factory when she left for this place.

 

 56.She began to forgive him yesterday

57.She began growing  many plants in the garden last spring

58.She began seeing her doctor in March

59.He began showing his strengths for the manager last week

 

ae giúp mình với <3

0
29 tháng 11 2021

1) Who always drives his customers away?Taxi driver

2) What is the longest word in the English language?smile

7 tháng 9 2023

1. Speak with words and language                                           humans

    (Nói bằng từ và ngôn ngữ)                                                  (con người)

Thông tin:

We send messages with body language, we greet friends with touch and we speak using words to show our emotions and ideas.

(Chúng ta gửi đi những thông điệp bằng ngôn ngữ cơ thể, chúng ta chào đón bạn bè qua việc động chạm và chúng ta nói bằng cách sử dụng từ ngữ để thể hiện cảm xúc và ý tưởng của bản thân.)

2. Spread ears to show anger or aggression                              elephants

    (Xòe tai để thể hiện sự tức giận hoặc hung hăng)                  (voi)

Thông tin:

For example, elephants spread their ears to show anger. 

(Ví dụ, voi xòe tai để thể hiện sự tức giận.)

3. Shake their head to disagree                                                humans

    (Lắc đầu thể hiện sự không đồng ý)                                      (con người)

Thông tin:

And while humans shake their heads to disagree elephants do this to show they are happy.

(Và trong khi con người lắc đầu tỏ vẻ không đồng ý thì voi làm điều này để thể hiện chúng đang hạnh phúc.)

4. Shake their head to show they are happy                              elephants

    (Lắc đầu để thể hiện chúng đang hạnh phúc)                         (voi)

Thông tin:

And while humans shake their heads to disagree elephants do this to show they are happy.

(Và trong khi con người lắc đầu tỏ vẻ không đồng ý thì voi làm điều này để thể hiện chúng đang hạnh phúc.)

5. Touch each other to show their feelings                                both

    (Chạm vào nhau để thể hiện tình cảm)                                (cả hai)

Thông tin:

As with humans, touch is also very important between elephants.

(Như con người, việc động chạm cũng rất quan trọng giữa các con voi.)

6. Laugh                                                                                humans

    (Cười)                                                                                (con người)

Thông tin:

Even if they can’t laugh like a human, elephants have a great sense of humor.

(Ngay cả khi chúng không thể cười như con người, voi có một khiếu hài hước tuyệt vời.)

7. Have a sense of humor                                                        both

    (Có khiếu hài hước)                                                             (cả hai)

Thông tin:

Even if they can’t laugh like a human, elephants have a great sense of humor.

(Ngay cả khi chúng không thể cười như con người, voi có một khiếu hài hước tuyệt vời.)

8. Copy sounds they hear                                                        both

    (Sao chép âm thanh nghe được)                                          (cả hai)

Thông tin:

Like humans, they can also copy sounds and make their own sounds that seem to communicate basic human words and phrases like, “Hello,” “I love you,” and “Let's go.”

(Giống như con người, chúng cũng có thể sao chép âm thanh và tạo ra âm thanh của riêng mình dường như để giao tiếp các từ và cụm từ cơ bản của con người như, “Xin chào”, “Tôi yêu bạn” và “Đi thôi.”)

bài dịch :

dịch:

Lan: Chúng ta có thể làm dự án lớp “Cơ hội bình đẳng trong giáo dục” không?

Quang: Được, chúng ta hãy xem những thông tin mà chúng ta tìm được cho chủ đề của chúng ta.

Minh: Hãy nói đi Quang.

Quang: À, theo một báo cáo của Liên Hiệp Quốc, vùng hạ Sahara châu Phi chỉ có 82 nữ trôn 100 nam học ở trường cấp 2 vào năm 2010. Tôi cho là đây là ví dụ của việc phân biệt giới tính trong giáo dục.

Lan: Đúng, mình đồng ý. Không phải tất cả nữ đều có thể đến trường. Mình đoán họ có lẽ bị giữ ở nhà để làm việc nhà.

Quang: Chắc vậy. Ở những khu vực nông thôn, những cô gái có thể bị bắt làm việc ở nhà và ở trên đồng ruộng.

Minh: Vài người nói rằng những cô gái học tệ hơn con trai ở trường, vì vậy họ không được phép đến trường.

Quang: Mình e là mình không đồng ý. Mình nghĩ nữ học giỏi hơn nam ở trường và càng có nhiều phụ nữ có bằng cao đẳng hơn nam.

Lan: Chính xác. Ớ Việt Nam, nam có nhiều hơn nữ ở trường cấp 1 và cấp 2, nhưng càng có nhiều phụ nữ hơn đàn ông có được bằng cao đẳng.

Minh: Tôi tin rằng phân biệt giới tính trong giáo dục bắt đầu ở nhà bởi vì ba mẹ đối xử với con trai và con gái khác nhau.

Quang: Tôi không thể đồng ý hơn nữa. Phân biệt giới tính nên được xóa bỏ đi để mà mọi người có cùng cơ hội bằng nhau trong giáo dục.

Có đúng ko bạn 

13 tháng 12 2021

1.make    15.make     28.make

2.do         16.make     29.make

3.do         17.do         30.do

4.do         18.do         31.do

5.do         19.do         32.make

6.make    20.do         33.do

7.do         21.make    34.do

8.do         22.do         35.make

9.make    23.make    36.make

10.make  24.make    37.do

11.make  25.make    38.do

12.do      26.make    39.do

13.make 27.make    40.make

14.make

      

II/ Choose the best answer.1.     Mai hates eating fast food because it’s not good ……her health.a.      on           b. for           c. at             d. in2.     If you want to live long, you …… eat  much red meat.a.      should              b. needn’t    c. have to    d. shouldn’t3.      Don’t read in bed, ................ you’ll harm your eyes.a.      or            b....
Đọc tiếp

II/ Choose the best answer.

1.     Mai hates eating fast food because it’s not good ……her health.

a.      on           b. for           c. at             d. in

2.     If you want to live long, you …… eat  much red meat.

a.      should              b. needn’t    c. have to    d. shouldn’t

3.      Don’t read in bed, ................ you’ll harm your eyes.

a.      or            b. and                   c. but           d. so

     4. When you are in the swimming pool, play _______and listen to the pool   lifeguard_______

       A. safe / careful                  B. safely / careful     

       C. Safe/ carefully               D. safely / carefully

     5.  These are their books and those are_______

A. we               B. our                             C. ours                  D. us

      6. How _______ is it from Hanoi to Hue City ?

           A. many                   B. long                  C. far                     D. much

      7. Could you show me the way ______ the railway station please ?

     A. to               B. at                C. next                             D. from

      8. The boy is better _________English than I am.

A. for                    B. with                           C. in            D. at

      9. He looks different _________his father.

A. at                     B. with                           C. on           D. from

     10. _________novels are very interesting.

A. These               B. This                           C. That        D. It

2
11 tháng 9 2021

     Mai hates eating fast food because it’s not good ……her health.

a.      on           b. for           c. at             d. in

2.     If you want to live long, you …… eat  much red meat.

a.      should              b. needn’t    c. have to    d. shouldn’t

3.      Don’t read in bed, ................ you’ll harm your eyes.

a.      or            b. and                   c. but           d. so

 4. When you are in the swimming pool, play _______and listen to the pool   lifeguard_______

       A. safe / careful                  B. safely / careful     

       C. Safe/ carefully               D. safely / carefully

     5.  These are their books and those are_______

        A. we               B. our                             C. ours                  D. us

      6. How _______ is it from Hanoi to Hue City ?

           A. many                   B. long                  C. far                     D. much

      7. Could you show me the way ______ the railway station please ?

     A. to               B. at                C. next                             D. from

      8. The boy is better _________English than I am.

A. for                    B. with                           C. in            D. at

      9. He looks different _________his father.

A. at                     B. with                           C. on           D. from

     10. _________novels are very interesting.

A. These               B. This                           C. That        D. It

11 tháng 9 2021

II/ Choose the best answer.

Mai hates eating fast food because it’s not good ……her health.

         a.  on           b. for           c. at             d. in

If you want to live long, you …… eat  much red meat.

         a. should              b. needn’t      c. have to      d. shouldn’t

Don’t read in bed, ................ you’ll harm your eyes.

         a.   or             b. and                   c. but           d. so

4. When you are in the swimming pool, play _______and listen to the pool   lifeguard_______

         A. safe / careful                  B. safely / careful     

       C. Safe/ carefully               D. safely / carefully

 5.  These are their books and those are_______

        A. we               B. our                             C. ours                  D. us

 6. How _______ is it from Hanoi to Hue City ?

          A. many                   B. long                  C. far                     D. much

7. Could you show me the way ______ the railway station please ?

         A. to               B. at                C. next                             D. from

8. The boy is better _________English than I am.

       A. for                    B. with                           C. in            D. at

9. He looks different _________his father.

      A. at                     B. with                           C. on           D. from

10. _________novels are very interesting.

    A. These               B. This                           C. That        D. It

         

9 tháng 9 2023

Đáp án: C. Presley’s life and career (Cuộc đời và sự nghiệp của Presley)