Câu 1

Đèn điện là đồ dùng điện dùng để

chiếu sáng.
dọn dẹp.
làm lạnh.
nấu nướng.
Câu 2

Nhà phát minh nào sau đây là người đầu tiên chế tạo thành công bóng đèn sợi đốt?

Nikola Tesla.
Marie Curie.
Isaac Newton.
Thomas Edison.
Câu 3

Bóng đèn sợi đốt đầu tiên ra đời vào năm

1931.
1957.
1847.
1879.
Câu 4

Phương án nào dưới đây không phải tên một loại đèn điện?

Đèn cầy.
Đèn chùm.
Đèn ngủ.
Đèn bàn.
Câu 5

Tên gọi của loại đèn có trong hình ảnh là

Công nghệ 6, Bóng đèn ống.olm

đèn cầy.
đèn ống.
đèn đuốc.
đèn ngủ.
Câu 6

Ngày nay, một số loại đèn điện còn được dùng để

giặt đồ.
trang trí.
đun nước.
sưởi ấm.
Câu 7

Bóng đèn sợi đốt gồm mấy bộ phận chính?

3 bộ phận.
4 bộ phận.
2 bộ phận.
5 bộ phận.
Câu 8

Loại đèn trang trí được treo từ trần nhà, thường có nhiều nhánh hoặc cánh tay đỡ các bóng đèn nhỏ, tạo ra ánh sáng lung linh và sang trọng là

đèn đường.
đèn bàn.
đèn ngủ.
đèn chùm.
Câu 9

Bộ phận nào sau đây của đèn sợi đốt thường được làm bằng wolfram?

Đuôi đèn.
Sợi đốt.
Điện cực.
Bóng thủy tinh.
Câu 10

Bóng đèn sợi đốt không có bộ phận nào sau đây?

Đuôi đèn.
Sợi đốt.
Bảng mạch LE.
Bóng thủy tinh.
Câu 11

Đuôi của chiếc bóng đèn sợi đốt trong ảnh dưới đây là

Công nghệ 6, Bóng đèn sợi đốt.olm

đuôi xoáy.
đuôi chân cài.
đuôi ngạnh.
đuôi chân cắm.
Câu 12

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Nguyên lí làm việc của đèn sợi đốt: Khi được cấp điện, nguồn điện sẽ đi qua , đến sợi đốt làm sợi đốt nóng lên và phát sáng.

Câu 13

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Tuổi thọ trung bình của đèn huỳnh quang ống đèn sợi đốt.

Câu 14

Hiện tượng nhấp nháy, gây mỏi mắt thường xảy ra khi loại đèn nào sau đây hoạt động?

Đèn huỳnh quang.
Đèn compact.
Đèn LED.
Đèn dây tóc.
Câu 15

Hiệu suất phát quang của đèn huỳnh quang ống cao hơn loại đèn nào dưới đây?

Đèn sợi đốt.
Đèn compact.
Đèn LED búp.
Đèn neon.
Câu 16

Ống thủy tinh của bóng đèn huỳnh quang ống có dạng

chữ U.
thẳng.
xoắn ốc.
búp.
Câu 17

Ống thủy tinh của bóng đèn huỳnh quang có chức năng bảo vệ bộ phận nào sau đây?

Chân đèn.
Sợi đốt.
Điện cực.
Đuôi đèn.
Câu 18

Trong ống thủy tinh của đèn huỳnh quang ống có

hơi thủy ngân.
khí trơ.
hơi axit sunfat.
khí oxi.
Câu 19

Đèn huỳnh quang ống gồm có

1 điện cực.
4 điện cực.
2 điện cực.
3 điện cực.
Câu 20

Đèn huỳnh quang ống gồm mấy bộ phận chính?

2 bộ phận.
3 bộ phận.
4 bộ phận.
5 bộ phận.
Câu 21

Chấn lưu của đèn compact được tích hợp với

sợi đốt.
bóng thủy tinh.
đuôi đèn.
chân đèn.
Câu 22

Ưu điểm của bóng đèn compact là

tuổi thọ không cao.
khả năng phát sáng cao.
ánh sáng có hại cho mắt.
kích thước gọn, nhẹ.
Câu 23

Bóng đèn trong ảnh có tên gọi là

Công nghệ 6, Bóng đèn compact.olm

bóng đèn halogen.
bóng đèn neon.
bóng đèn compact.
bóng đèn dây tóc.
Câu 24

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Bóng đèn compact là bóng đèn có công suất nhỏ.

Câu 25

Loại bóng đèn nào dưới đây có nguyên lí làm việc giống bóng đèn huỳnh quang?

Bóng đèn neon.
Bóng đèn sợi đốt.
Bóng đèn compact.
Bóng đèn LED.
Câu 26

Bảng mạch LED trong đèn LED có tác dụng

bảo vệ bộ nguồn và cách điện.
phát ra ánh sáng khi cấp điện.
bảo đảm an toàn cho con người.
biến đổi điện áp nguồn điện.
Câu 27

Tại Việt Nam, điện áp định mức của đèn LED là

220 V.
200 V.
130 V.
110 V.
Câu 28

Loại bóng đèn LED dưới ảnh là

Công nghệ 6, Bóng đèn LED búp.olm

đèn LED búp.
đèn LED âm trần.
đèn LED ốp trần nổi.
đèn LED bán nguyệt.
Câu 29

Nhược điểm của bóng đèn sợi đốt là

hình thức nặng, cồng kềnh.
tuổi thọ trung bình thấp.
ánh sáng tạo ra không liên tục.
hiệu suất phát quang thấp.
Câu 30

Ông T đang xây nhà mới, ông muốn tìm một loại bóng đèn tiết kiệm điện. Loại bóng đèn nào sau đây là tiết kiệm điện nhất?

Bóng đèn LED.
Bóng đèn sợi đốt.
Bóng đèn huỳnh quang.
Bóng đèn compact.