Câu 1

Cho bảng số liệu sau:

Mật độ dân số các vùng nước ta năm 2021
Vùng Mật độ dân số (người/km2)
Trung du và miền núi Bắc Bộ 167
Đồng bằng sông Hồng 1091
Bắc Trung Bộ 218
Duyên hải miền Trung 211
Tây Nguyên 59
Đông Nam Bộ 778
Đồng bằng sông Cửu Long 426

Sắp xếp mật độ dân số của các vùng theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • Bắc Trung Bộ.
  • Đông Nam Bộ.
  • Duyên hải miền Trung.
  • Đồng bằng sông Hồng.
  • Trung du và miền núi Bắc Bộ.
  • Đồng bằng sông Cửu Long.
  • Tây Nguyên.
Câu 2

Sắp xếp các tác động của đô thị hóa đối với vùng Đồng bằng sông Hồng.

  • tăng thu nhập
  • cơ sở hạ tầng hiện đại
  • phân hóa giàu nghèo
  • thu hút đầu tư
  • quá tải dân số
  • thiếu việc làm

Tích cực

    Tiêu cực

      Câu 3

      Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

      Đô thị hóa ở Đồng bằng sông Hồng góp phần quá trình sản xuất , chuyển dịch cơ cấu lao động và cơ cấu theo hướng tích cực, nâng cao người dân trong vùng.

      kinh tếthúc đẩyđời sốnghàng hóa

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 4

      Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

      Đặc điểm dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng:

      - Quy mô dân số: .

      - Số lượng lao động:.

      - Tỉ lệ lao động ở khu vực công nghiệp xây dựng và dịch vụ: .

      - Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên: .

      11,4 triệu người86%23,2 triệu người1,07%

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 5

      Dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng chủ yếu sinh sống tại khu vực .

      Câu 6

      Nhận định nào dưới đây là đúng/sai về nguyên nhân vùng Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất nước ta?

      (Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
      a) Tài nguyên khoáng sản đa dạng, trữ lượng lớn.
      b) Mạng lưới các trung tâm công nghiệp, đô thị dày đặc.
      c) Công tác kế hoạch hóa gia đình chưa chặt chẽ.
      d) Địa hình bằng phẳng, đất đai màu mỡ.
      Câu 7

      Dân số đông đem lại những thuận lợi nào dưới đây cho vùng Đồng bằng sông Hồng?

      Thị trường có tính cạnh tranh cao.
      Động lực phát triển đô thị.
      Thu hút đầu tư nước ngoài.
      Cơ hội việc làm rộng mở.
      Thu nhập bình quân đầu người giảm.
      Câu 8

      Những ý nào dưới đây là biểu hiện của xu hướng đô thị hóa?

      Tỉ lệ dân thành thị tăng.
      Quy mô đô thị mở rộng.
      Hạ tầng đô thị phát triển.
      Hàng hóa xuất khẩu đa dạng.
      Sản lượng nông nghiệp tăng.
      Câu 9

      Tỉnh thành nào có mật độ dân số cao nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

      Quảng Ninh.
      Bắc Ninh.
      Hà Nội.
      Hải Phòng.
      Câu 10

      Vấn đề về dân cư và lao động gây khó khăn đối với vùng Đồng bằng sông Hồng là

      chuyển dịch cơ cấu lao động.
      tình trạng thiếu việc làm.
      trình độ lao động thấp.
      xu hướng già hóa dân số.
      Câu 11

      Dân cư vùng Đồng bằng sông Hồng có kinh nghiệm lâu đời trong sản xuất

      thủy điện, nhiệt điện.
      sản phẩm từ gỗ.
      thiết bị điện tử.
      tiểu thủ công nghiệp.
      Câu 12

      Hai đô thị tập trung lao động có trình độ cao nhiều nhất vùng Đồng bằng sông Hồng là

      Hà Nội, Quảng Ninh.
      Hà Nội, Vĩnh Phúc.
      Hà Nội, Hải Phòng.
      Hà Nội, Bắc Ninh.
      Câu 13

      Quá trình đô thị hóa của vùng Đồng bằng sông Hồng đang diễn ra nhanh hơn là do

      tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
      tăng cường giao lưu với các nước trong khu vực.
      dân cư tập trung nhiều ở khu vực thành thị.
      quy mô các đô thị ngày càng được mở rộng.
      Câu 14

      Biện pháp nào dưới đây góp phần giải quyết vấn đề việc làm ở các đô thị vùng Đồng bằng sông Hồng?

      Đầu tư mở rộng các doanh nghiệp.
      Xuất khẩu lao động đi các nước khác.
      Di dân về các khu vực nông thôn.
      Hỗ trợ nhà ở cho người thất nghiệp.
      Câu 15

      Điều kiện nào là cơ sở thu hút đầu tư và tạo động lực phát triển kinh tế của vùng Đồng bằng sông Hồng?

      Tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở mức cao.
      Nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.
      Dân cư tập trung phần lớn ở nông thôn.
      Cơ cấu kinh tế chủ yếu là nông nghiệp.