Câu 1

Nguyên nhân nào sau đây chỉ ra kết quả đo tín hiệu điện áp tương tự từ nguồn cấp bị dao động mạnh?

Độ ẩm trong môi trường thấp.
Nhiệt độ môi trường ổn định.
Nguồn cấp bị nhiễm điện từ trường.
Thiết bị đo có độ chính xác cao.
Câu 2

Phương án nào sau đây chỉ ra ý nghĩa của tín hiệu điện áp tượng tự có tần số 50 Hz?

Tín hiệu thay đổi 50 lần trong một giây.
Tín hiệu có giá trị trung bình là 50 V.
Tín hiệu có cường độ giảm 50% mỗi giây.
Tín hiệu có biên độ tối đa là 50 V.
Câu 3

Bộ phận nào sau đây không thuộc microphone điện động?

Trục khuỷu.
Dây đồng.
Nam châm.
Màng rung.
Câu 4

Tín hiệu nói chung được chuyển thành tín hiệu điện thông qua bộ phận nào sau đây?

Bộ biến đổi.
Bộ phân tích.
Bộ khuếch đại.
Bộ lọc nhiễu.
Câu 5

Mạch khuếch đại biên độ điện áp là thành phần quan trọng trong các hệ thống điện tử. Khi tín hiệu đi qua mạch này, biên độ của tín hiệu ra sẽ được khuếch đại đáng kể, làm cho tín hiệu trở nên mạnh mẽ hơn so với ban đầu. Mạch hoạt động dựa trên nguyên lí khuếch đại, nơi làm tăng mức độ của tín hiệu mà không thay đổi tần số hoặc pha. Thiết kế mạch có thể khác nhau tùy theo yêu cầu, nhưng mục tiêu chính là giữ nguyên chất lượng tín hiệu trong quá trình khuếch đại. Các yếu tố như khả năng khuếch đại, đáp ứng tần số và hiệu suất được xem xét kĩ lưỡng để đạt kết quả tốt.

Phát biểu dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Mạch khuếch đại biên độ điện áp làm giảm biên độ của tín hiệu đầu ra so với đầu vào.
b) Mạch khuếch đại biên độ điện áp có thể làm giảm độ nhiễu của tín hiệu trong quá trình khuếch đại.
c) Sử dụng mạch khuếch đại biên độ điện áp trong các thiết bị y tế để khuếch đại tín hiệu sinh học như nhịp tim, sóng não, đảm bảo dữ liệu chính xác trong chuẩn đoán bệnh.
d) Thiết kế mạch khuếch đại tối ưu dẫn đến tín hiệu đầu ra bị méo, ảnh hưởng đến chất lượng tín hiệu gốc.
Câu 6

Bộ khuếch đại tín hiệu thường được lắp đặt ở nơi nào sau đây trong hệ thống truyền hình?

Tủ kĩ thuật cáp.
Màn hình hiển thị.
Thiết bị thu âm.
Loa phát thanh.
Câu 7

Thiết bị nào sau đây giúp đảm bảo rằng âm thanh được nghe rõ ở tất cả các vị trí trong buổi lễ ngoài trời?

Máy lạnh.
Đèn chiếu sáng.
Máy tăng âm.
Máy chiếu.
Câu 8

Trong mạch khuếch đại biên độ điện áp, nếu tăng điện trở hồi tiếp thì điện áp đầu ra sẽ

bằng 0.
tăng.
bằng 1.
giảm.
Câu 9

Hệ số khuếch đại của mạch không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

Loại transistor đang được sử dụng.
Điện áp cung cấp cho toàn mạch.
Nhiệt độ môi trường hoạt động của mạch.
Tín hiệu đầu vào của mạch khuếch đại.
Câu 10

Quá trình biến đổi biên độ sóng mang theo tín hiệu mang thông tin được gọi là

chuyển đổi điện trở.
biến đổi tín hiệu.
điều chỉnh tần số.
điều chế biên độ.
Câu 11

Biên độ của tín hiệu mang được điều chỉnh bởi yếu tố nào sau đây?

Tần số của tín hiệu.
Tín hiệu tần số thấp.
Pha của tín hiệu mang.
Tín hiệu điều chế.
Câu 12

Mạch điều chế biên độ sử dụng transistor được thiết kế để xử lí tín hiệu được biểu diễn như hình. Tín hiệu sóng mang UC đi qua biến áp TF1 và tín hiệu mang thông tin Um truyền tới cực base của transistor. Tại cực collector, mạch cộng hưởng L3C3 loại bỏ các tín hiệu không cần thiết, giữ lại tín hiệu sóng mang có biên độ thay đổi theo Um. Tín hiệu điều chế biên độ UAM, tiếp tục đi qua biến áp TF2 để đến lối ra. Kết hợp các thành phần trong mạch đảm bảo tín hiệu đầu ra phản ánh chính xác các biến đổi của tín hiệu đầu vào. Điều này giúp truyền tải thông tin hiệu quả, nhờ việc điều chỉnh biên độ của sóng mang theo tín hiệu thông tin.

Phát biểu dưới đây đúng hay sai?

Công nghệ 12, sơ đồ nguyên lí mạch điều chế biên độ

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Sóng mang UC đi qua biến áp TF1 trước khi đến transistor.
b) Tại cực collector, mạch cộng hưởng L3C3 tăng cường biên độ của sóng mang.
c) Sử dụng mạch điều chế biên độ trong máy tính bảng hoặc điện thoại di động giúp cải thiện chất lượng cuộc gọi khi ở khu vực sóng yếu.
d) Mạch điều chế biên độ giúp tăng cường ổn định của tín hiệu điều khiển ánh sáng trong hệ thống nhà thông minh, từ đó giảm thiểu tình trạng gián đoạn.
Câu 13

Reginald Fessenden là người phát minh ra điều chế biên độ (AM) vào năm

1908.
1912.
1906.
1916.
Câu 14

Tín hiệu điều chế biên độ được truyền tới

nơi phân tích.
nơi thu.
nơi phát.
nơi điều chỉnh.
Câu 15

Tín hiệu mang thông tin ban đầu được khôi phục nhờ mạch giải điều chế biên độ là

tín hiệu sóng vô tuyến.
tín hiệu tần số.
tín hiệu điện áp.
tín hiệu điện trở.
Câu 16

Tín hiệu sau khi đi qua diode D trong mạch giải điều chế biên độ là

tín hiệu lọc nhiễu.
tín hiệu đệm dữ liệu.
tín hiệu chỉnh lưu.
tín hiệu điều chế.
Câu 17

Phương án nào sau đây sẽ xảy ra với Um nếu thay thế diode D bằng một diode có điện áp cao hơn?

Tín hiệu Um có tần số giảm.
Tín hiệu Um có tần số giảm.
Tín hiệu Um có biên độ giảm.
Tín hiệu Um có biên độ tăng.