Câu 1

Phương án nào sau đây chỉ ra ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi?

Thiết bị di động theo dõi thời tiết.
Máy móc tự động trong nhà máy.
Thiết bị giám sát năng lượng tại nhà.
Robot vắt sữa tự động tại vinamilk.
Câu 2

Mục đích chính của việc áp dụng công nghệ IoT trong chăn nuôi là

quản lý nguồn nhân lực.
tối ưu hóa quá trình sản xuất.
theo dõi yếu tố môi trường.
giám sát sức khỏe động vật.
Câu 3

Khu vực tập kết trứng trong mô hình tự động có đặc điểm nào sau đây để chất lượng trứng được bảo quản tốt nhất?

Điều khiển nhiệt độ và độ ẩm.
Sử dụng hệ thống lọc không khí.
Lắp đặt hệ thống camera an ninh.
Chiếu sáng bằng đèn LED.
Câu 4

Thông tin nào sau đây thường được in trên trứng sau khi phân loại và sẵn sàng đóng gói?

Ngày hết hạn và loại vitamin.
Cân nặng và nguồn gốc gà.
Tên trang trại và loại thức ăn.
Ngày thu hoạch và mã vạch.
Câu 5

Quy trình diệt khuẩn trứng thường áp dụng phương pháp nào sau đây?

Sử dụng chiếu tia X.
Áp dụng ngâm nước muối.
Áp dụng rửa bằng axit.
Sử dụng chiếu tia UV.
Câu 6

Một trang trại đang cân nhắc sử dụng robot cung cấp thức ăn tự động cho bò nhằm nâng cao hiệu quả chăn nuôi. Khi đánh giá về mặt kĩ thuật và môi trường, lợi ích nào sau đây không phải là một lợi ích trực tiếp?

Giảm khí thải từ máy móc.
Tăng lượng thuốc trừ sâu.
Tăng hiệu quả sử dụng thức ăn.
Giảm chi phí nhân công.
Câu 7

Phương án nào sau đây chỉ ra cách thức hoạt động của robot massage tự động khi gặp chướng ngại vật?

Tăng tốc độ để vượt qua.
Đổi hướng hoặc dừng lại.
Dừng lại và báo động.
Tự động hủy hoạt động.
Câu 8

Phương án nào sau đây chỉ ra lợi ích chính của việc sử dụng robot trong chăn nuôi?

Giảm hiệu quả quản lý đàn.
Tối ưu hóa việc phân phối thức ăn.
Cải thiện điều kiện sinh sống.
Giảm chi phí nguồn thức ăn.
Câu 9

Mỗi câu chọn đúng hoặc sai.

Tại tỉnh Đồng Nai, một số đơn vị chăn nuôi đã sử dụng phương pháp gắn chíp điện tử như hình. Dưới đây là những nhận định về phương pháp chăn nuôi công nghệ cao đó.

chip-tai-lon-171912_738.jpg

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Phương pháp gắn chíp không đem lại hiệu quả cao trong việc quản lí vật nuôi.
Thông tin được chuyển về thiết bị trung tâm để phân tích bằng công nghệ Big data và AL.
Lợn được cho ăn với lượng thức ăn chính xác từng gram.
Trang trại quy mô 12000 con lợn lái chỉ cần 50 nhân công.
Câu 10

Lợi ích của việc dùng Big Data và AI trong chăn nuôi là

tăng cường sản lượng sinh sản trong chăn nuôi.
phân tích để giảm nguồn chi phí nhân công.
xây dựng thương hiệu đặc quyền cho trang trại.
phân tích hành vi và cải thiện điều kiện sống.
Câu 11

Phương án nào sau đây chỉ ra ứng dụng chính của chíp điện tử trong mô hình chăn nuôi lợn nái để cải thiện quản lí đàn lợn?

Điều khiển hệ thống chiếu sáng trong chuồng nuôi.
Điều chỉnh khẩu phần ăn theo từng giai đoạn.
Phát hiện sớm vấn đề sức khỏe qua biến động dữ liệu.
Báo cáo số lượng đàn lợn hàng ngày qua hệ thống.
Câu 12

Yếu tố nào sau đây không thuộc hệ thống tự động hóa trong chăn nuôi?

Cảm biến nhiệt độ.
Máy tính lượng tử.
Drone giám sát.
Cảm biến độ ẩm.
Câu 13

Trong quá trình phân tích dữ liệu lớn Big Data trong chăn nuôi, phương pháp nào sau đây không phải là một cách thức thông thường để xử lí và phân tích dữ liệu?

Sử dụng học sâu để phân tích dữ liệu hành vi phức tạp.
Triển khai mạng nơ ron tích chập để nhận dạng hình ảnh.
Áp dụng học máy không giám sát để phát hiện mẫu và xu hướng.
Tiến hành phân tích tần số Fourier cho các tín hiệu thời gian.
Câu 14

Công nghệ nào sau đây chưa được áp dụng rộng rãi trong việc theo dõi sức khỏe vật nuôi trong chăn nuôi?

Cảm biến sinh học ghép vào cơ thể.
Drone giám sát hành vi động vật từ trên không.
Máy quét MRI di động cho trang trại.
Cảm biến đo độ pH trong dạ dày của động vật.
Câu 15

Công nghệ nào sau đây được sử dụng để theo dõi chất lượng không khí trong trang trại chăn nuôi?

Dùng máy tính lượng tử để tối ưu hóa mô hình dữ liệu môi trường.
Sử dụng công nghệ nano để cải thiện chất liệu lọc không khí.
Triển khai IoT cho hệ thống giám sát chất lượng không khí.
Áp dụng sinh trắc học để theo dõi hành vi của vật nuôi.
Câu 16

Mỗi câu chọn đúng hoặc sai.

Một nhóm học sinh trao đổi về việc sử dụng công nghệ theo dõi và quản lí thời gian thực (real - time monitoring) trong chăn nuôi, mỗi người đưa ra một ý kiến.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Hỗ trợ điều khiển từ xa các thiết bị trong chuồng trại.
Tối ưu hóa tiêu thụ thức ăn mà không ảnh hưởng đến môi trường.
Giảm hiệu quả quản lí và sự can thiệp thủ công.
Áp dụng tích hợp cảm biến và phần mềm để phân tích dữ liệu.