Biểu đồ nào dưới đây là biểu đồ tần suất hình cột mô tả bảng trên?
Câu
2
1đ
Cho bảng phân bố tần suất ghép lớp sau.
Nhiệt độ trung bình của tháng 1 tại thành phố A trong 40 năm từ năm 1979 đến năm 2018.
Lớp nhiệt độ (oC)
Tần số
[15 ; 17)
9
[17 ; 19)
8
[19 ; 21)
7
[21 ; 23)
16
Cộng
40
Đường màu đỏ nào dưới đây là đường gấp khúc tần số mô tả bảng trên?
Câu
3
1đ
Năng suất lúa hè thu năm 2018 của 4 tỉnh thành được thống kê trong bảng bên.
Hai hình dưới là các biểu đồ tần suất hình cột và đường gấp khúc tần suất, biểu đồ tần số hình cột và đường gấp khúc tần số cùng mô tả bảng bên.
Chọn kí hiệu thích hợp điền vào ô trống.
Năng suất lúa (tạ/ha)
Tần số
45
2
50
4
55
3
60
1
Năng suất
Tần suất
Tần số
Năng suất
Tần suất
Tần số
Tần số
Năng suất
Tần suất
Tần suất
Tần số
Năng suất
Câu
4
1đ
Người ta làm một cuộc khảo sát về chiều cao của một số học sinh nam và một số học sinh nữ của khối lớp 10 tại một trường THPT.
Số liệu thu được được mô tả bằng đường gấp khúc tần suất như trên hình vẽ bên dưới. Trong đó, đường màu xanh và đường màu đỏ lần lượt là đường gấp khúc tần suất của chiều cao các học sinh nữ và học sinh nam.
Hoàn thành các nhận xét sau.
a) Với chiều cao dưới 165cm, học sinh nữ chiếm tỉ lệ
bằng
ít hơn
nhiều hơn
học sinh nam.
b) Với chiều cao lớn hơn hoặc bằng 165cm, học sinh nữ chiếm tỉ lệ
nhiều hơn
bằng
ít hơn
học sinh nam.
Câu
5
1đ
Lớp 10A của một trường THPT C có 40 học sinh. Thành tích chạy 50m của học sinh lớp 10A được trình bày trong biểu đồ cột tần suất và đường gấp khúc tần suất sau (đơn vị: giây):
Hãy cho biết:
a) Tỉ lệ phần trăm số học sinh chạy 50m ít hơn 7,0 giây trên tổng số học sinh của lớp là %.
b) Số học sinh chạy 50m trong khoảng thời gian từ 7,0 đến dưới 8,0 giây chiếm tỉ lệ % số học sinh của lớp, và bằng học sinh.
Câu
6
1đ
Cho biểu đồ cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa của nước ta năm 2014 (%).
Hàng nông, lâm, thủy sản
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
Hoành thành bảng cơ cấu sau.
Danh mục
Số phần trăm
Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản
38,6
44,3
17,1
Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
38,6
17,1
44,3
Hàng nông, lâm, thủy sản
44,3
38,6
17,1
Cộng
100 (%)
Câu
7
1đ
Cho biểu đồ cột về thu nhập bình quân đầu người theo vùng - GRDP/người/năm (đơn vị: triệu đồng).
(1): Đồng bằng sông Hồng
(2): Đông Nam Bộ
(3): Đồng bằng duyên hải miền Trung
(4): Đồng bằng sông Cửu Long
(5): Tây Nguyên
(6): Trung du miền núi phía Bắc
Điền số thích hợp vào bảng sau.
Vùng
GRDP/người/năm (triệu đồng)
Tây Nguyên
46,42
46,25
48,00
43,20
128,40
81,50
Đồng bằng duyên hải miền Trung
46,25
81,50
48,00
46,42
43,20
128,40
Đồng bằng sông Cửu Long
81,50
46,25
48,00
46,42
128,40
43,20
Đồng bằng sông Hồng
43,20
81,50
46,42
46,25
128,40
48,00
Đông Nam Bộ
46,42
46,25
48,00
43,20
128,40
81,50
Trung du miền núi phía Bắc
128,40
48,00
46,42
81,50
46,25
43,20
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng