Câu 1

Đơn phân cấu tạo nên nucleic acid là

amino acid.
protein.
nucleotide.
glucose.
Câu 2

Hai loại nucleic acid chính trong tế bào là

protein.
carbohydrate.
RNA.
DNA.
Câu 3

Các nucleotide nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử DNA?

Uracil.
Adenine.
Thymine.
Cytosine.
Guanine.
Câu 4

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Trong phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết để tạo thành chuỗi polynucleotide. Đồng thời chúng cũng liên kết giữa hai mạch với nhau.

Câu 5

Nối các nucleotide liên kết hydrogen với nhau trong cấu tạo phân tử DNA.

Câu 6

Hoàn thành thông tin dưới đây.

Theo mô hình của James Watson và Francis Crick (1953), cấu trúc phân tử DNA có những đặc điểm là: gồm , song song, .

Câu 7

Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của phân tử DNA?

Lưu giữ thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Sao chép thông tin di truyền.
Câu 8

Cấu trúc phân tử DNA được duy trì ổn định và bền vững chủ yếu là nhờ

số lượng các đơn phân nucleotide đa dạng.
kích thước phân tử lớn.
các nucleotide liên kết cộng hóa trị với nhau.
cấu trúc hai mạch song song và xoắn phải.
Câu 9

Điền vào chỗ trống.

Một đoạn phân tử DNA có chức năng di truyền xác định được gọi là .

Câu 10

Các sản phẩm do gene mã hóa bao gồm

polypeptide.
DNA.
phospholipid.
RNA.
Câu 11

Phân tích DNA được ứng dụng trong các lĩnh vực nào sau đây?

Nhân bản vô tính.
Truy tìm tội phạm.
Chữa bệnh ung thư.
Xác định huyết thống.
Câu 12

DNA của các cá thể và loài được đặc trưng bởi những đặc điểm nào sau đây?

Cấu trúc nucleotide.
Số lượng nucleotide.
Trình tự sắp xếp nucleotide.
Thành phần nucleotide.
Câu 13

Nối các loại RNA dưới đây với chức năng tương ứng của chúng.

Câu 14

Các loại nucleotide nào sau đây cấu tạo nên phân tử RNA?

Cytosine.
Thymine.
Uracil.
Adenine.
Guanine.
Câu 15

Sắp xếp các đặc điểm sau vào phân tử phù hợp.

  • Mạch đơn
  • Kích thước lớn
  • Kích thước nhỏ
  • Mạch kép
  • Lưu trữ thông tin di truyền
  • Tham gia quá trình tạo ra protein

DNA

    RNA