Các nucleotide nào sau đây tham gia cấu tạo phân tử DNA?
Uracil.
Adenine.
Thymine.
Cytosine.
Guanine.
Câu
4
1đ
Hoàn thành thông tin dưới đây.
Trong phân tử DNA, các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết để tạo thành chuỗi polynucleotide. Đồng thời chúng cũng liên kết giữa hai mạch với nhau.
Câu
5
1đ
Nối các nucleotide liên kết hydrogen với nhau trong cấu tạo phân tử DNA.
A
A
T
C
G
G
C
T
Câu
6
1đ
Hoàn thành thông tin dưới đây.
Theo mô hình của James Watson và Francis Crick (1953), cấu trúc phân tử DNA có những đặc điểm là: gồm , song song, và .
Câu
7
1đ
Nội dung nào sau đây không phải là chức năng của phân tử DNA?
Lưu giữ thông tin di truyền.
Truyền đạt thông tin di truyền.
Bảo quản thông tin di truyền.
Sao chép thông tin di truyền.
Câu
8
1đ
Cấu trúc phân tử DNA được duy trì ổn định và bền vững chủ yếu là nhờ
số lượng các đơn phân nucleotide đa dạng.
kích thước phân tử lớn.
các nucleotide liên kết cộng hóa trị với nhau.
cấu trúc hai mạch song song và xoắn phải.
Câu
9
1đ
Điền vào chỗ trống.
Một đoạn phân tử DNA có chức năng di truyền xác định được gọi là .
Câu
10
1đ
Các sản phẩm do gene mã hóa bao gồm
polypeptide.
DNA.
phospholipid.
RNA.
Câu
11
1đ
Phân tích DNA được ứng dụng trong các lĩnh vực nào sau đây?
Nhân bản vô tính.
Truy tìm tội phạm.
Chữa bệnh ung thư.
Xác định huyết thống.
Câu
12
1đ
DNA của các cá thể và loài được đặc trưng bởi những đặc điểm nào sau đây?
Cấu trúc nucleotide.
Số lượng nucleotide.
Trình tự sắp xếp nucleotide.
Thành phần nucleotide.
Câu
13
1đ
Nối các loại RNA dưới đây với chức năng tương ứng của chúng.
mRNA
là thành phần cấu tạo nên ribosome.
tRNA
vận chuyển các amino acid.
rRNA
truyền đạt thông tin di truyền.
Câu
14
1đ
Các loại nucleotide nào sau đây cấu tạo nên phân tử RNA?
Cytosine.
Thymine.
Uracil.
Adenine.
Guanine.
Câu
15
1đ
Sắp xếp các đặc điểm sau vào phân tử phù hợp.
Mạch đơn
Kích thước lớn
Kích thước nhỏ
Mạch kép
Lưu trữ thông tin di truyền
Tham gia quá trình tạo ra protein
DNA
RNA
Báo lỗi
Nhận 1-3 ngày VIP từ OLM với mỗi lỗi được thông báo đúng