Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Bài tập áp dụng

icon-close
Câu 1

Phân tích biểu thức sau thành nhân tử.

1510=\sqrt{15}-\sqrt{10}= .( - ).

5\sqrt{5}2\sqrt{2}3\sqrt{3}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Phân tích biểu thức sau thành nhân tử.

2114=\sqrt{21}-\sqrt{14}= ( - ).

3\sqrt{3}7\sqrt{7}2\sqrt{2}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 3

Phân tích biểu thức x+2x3x+2\sqrt{x}-3 thành nhân tử ta được

(x1)(x+3)\left(\sqrt{x}-1\right)\left(\sqrt{x}+3\right).
(x+1)(x+3)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(\sqrt{x}+3\right).
(x+1)(x3)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(\sqrt{x}-3\right).
(x1)(x3)\left(\sqrt{x}-1\right)\left(\sqrt{x}-3\right).
Câu 4

Phân tích biểu thức sau thành nhân tử.

y+2y+1=y+2\sqrt{y}+1=(y+\sqrt{y}+

  1. -1
  2. 1
)2^2.

Câu 5

Phân tích biểu thức 1+x+y+xy1+\sqrt{x}+\sqrt{y}+\sqrt{xy} thành nhân tử ta được

(1+x)(1+y)\left(1+\sqrt{x}\right)\left(1+\sqrt{y}\right).
(x+y)(1+xy)\left(\sqrt{x}+\sqrt{y}\right)\left(1+\sqrt{xy}\right).
(1+x)y\left(1+\sqrt{x}\right)\sqrt{y}.
(1x)(1y)\left(1-\sqrt{x}\right)\left(1-\sqrt{y}\right).
Câu 6

Phân tích biểu thức 2x5x+32x-5\sqrt{x}+3 thành nhân tử ta được

(2x1)(x3)\left(2\sqrt{x}-1\right)\left(\sqrt{x}-3\right).
(x1)(2x3)\left(\sqrt{x}-1\right)\left(2\sqrt{x}-3\right).
(x+1)(2x+3)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(2\sqrt{x}+3\right).
(x+1)(2x+3)\left(\sqrt{x}+1\right)\left(2\sqrt{x}+3\right).
Câu 7

Nghiệm của phương trình x1=0\sqrt{x}-1=0x=x=.

Câu 8

Điền số thích hợp vào ô trống.

{x32x32\left\{{}\begin{matrix}x\ge\dfrac{3}{2}\\x\ge\dfrac{-3}{2}\end{matrix}\right.x\Leftrightarrow x\ge .

32\dfrac{3}{2}32\dfrac{-3}{2}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Tập nghiệm của phương trình 2x+3(2x32)=0\sqrt{2x+3}\left(\sqrt{2x-3}-2\right)=0

S={32;72}S=\left\{\dfrac{-3}{2};\dfrac{7}{2}\right\}.
S={72}S=\left\{\dfrac{7}{2}\right\}.
S={32}S=\left\{\dfrac{-3}{2}\right\}.