Phần 1

(14 câu)
Câu 1

9 6_6 117 = 9 666 117

Chữ số thích hợp điền vào chỗ trống là

8
5
6
1
Câu 2

Trong các số dưới đây, số nào là lớn nhất?

34 455 793.
34 450 793.
7 253 000.
7 253 059.
Câu 3

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

6; 9; 12; 15; ... ; 21; 24.

14.
18.
19.
16.
Câu 4

Cho dãy số: 852 640; 852 650 ; 852 660 ; ... ; 852 680.

Số cần điền vào dấu ba chấm là số nào?

852 661.
852 665.
852 770.
852 670.
Câu 5

Số liền trước của số lớn nhất có tám chữ số là số nào?

99 999 999.
100 000 001.
99 999 998.
100 000 000.
Câu 6

Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất?

100 000 000 + 9 000.
90 000 000 + 9 000 000.
900 000 + 90 000 + 9 000.
1 000 000 + 9.
Câu 7

267 438
  1. =
  2. <
  3. >
267 483
13 544 199
  1. <
  2. =
  3. >
12 863 185
90 000
  1. >
  2. <
  3. =
89 999
Câu 8

Điền vào bảng:

Đọc số Viết số
Một trăm hai mươi tám triệu một trăm tám mươi ba nghìn hai trăm linh sáu
Chín triệu một trăm mười chín nghìn bốn trăm hai mươi mốt
Câu 9
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
66
320
2 329
27 030
Câu 10

loading...

59 000

  1. >
  2. =
  3. <
50 000 + 9 000 + 7

5 000 002

  1. >
  2. <
  3. =
500 000 + 2

8 400 350

  1. =
  2. <
  3. >
8 000 000 + 400 000 + 300 + 50

Câu 11

Số?

8 320 000; 8 330 000; 8 340 000; ; ; .

Câu 12

Số?

3 000 000
4 000 000
6 000 000
7 000 000
Câu 13

Sắp xếp các số sau theo chiều từ lớn tới bé:

  • 7 140 725
  • 5 873 063
  • 7 153 895
  • 5 490 133
Câu 14

Cho các số sau: 18 394; 1 208; 206 191; 2 024; 18 387; 206 103.

Câu 1:

a) Sắp xếp dãy số trên theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • 2 024
  • 206 191
  • 18 394
  • 206 103
  • 18 387
  • 1 208
Câu 2:

b) Dãy các số chẵn (trong dãy số bên trên) xếp từ lớn đến bé là:

; ;

Câu 3:

c) Dãy các số lẻ (trong dãy số bên trên) xếp từ bé đến lớn là:

; ;