Phần 1

(14 câu)
Câu 1

Giá trị của lim2n2+6n2\lim \dfrac{2n^2+6}{n-2} bằng

++\infty .
-\infty .
3-3.
22.
Câu 2

lim100n+1+3.99n102n2.98n+1\lim \dfrac{100^{n+1}+3.99^n}{10^{2n}-2.98^{n+1}}

1100\dfrac{1}{100}.
100100.
00.
++\infty.
Câu 3

Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng a1a_1 và có diện tích S1S_1. Nối 44 trung điểm A1A_1, B1B_1, C1C_1, D1D_1 theo thứ tự của 44 cạnh ABAB, BCBC, CDCD, DADA ta được hình vuông thứ hai có diện tích S2S_2. Tiếp tục làm như thế, ta được hình vuông thứ ba là A2A_2, B2B_2, C2C_2, D2D_2 có diện tích S3S_3, …và cứ tiếp tục làm như thế.

loading...

Giả sử quá trình trên kéo dài vô hạn. Tính tổng diện tích (đơn vị cm2^2) các hình vuông được tạo thành biết a1=4a_1=4 cm.

Trả lời:

Câu 4

Giá trị của limx1(2x23x+1)\underset{x \to 1}{\mathop{\lim}}(2x^2-3x+1) bằng

++\infty.
11.
00.
22.
Câu 5

limx(3)x+3x2+6x+9\underset{x \to (-3)^-}{\mathop{\lim}}\dfrac{x+3}{x^2+6x+9} bằng

-\infty.
++\infty.
11.
00.
Câu 6

Giới hạn limx+(x2xx3+13)\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}} \Big(\sqrt{x^2-x}-\sqrt[3]{x^3+1}\Big) bằng bao nhiêu? (làm tròn đến chữ số hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 7

Cho hàm số f(x)=xax3f(x)=x-ax^3.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Khi a=0a=0, limx+f(x)=+\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=+\infty.
b) Khi a=0a=0, limxf(x)=\underset{x \to -\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=-\infty.
c) Khi a>0a>0, limx+f(x)=+\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=+\infty.
d) Có tất cả 20252 \, 025 giá trị nguyên aa thuộc [2024;2025]\left[ -2 \, 024;2 \, 025 \right] để limx+f(x)=+\underset{x \to +\infty }{\mathop{\lim}}f(x)=+\infty.
Câu 8

Cho các hàm số f1(x)=x3f_1(x)=x^3; f2(x)=2x1f_2(x)=2x-1; f3(x)={x22x3x3  khi  x35  khi  x=3f_3(x)=\left\{ \begin{aligned} & \dfrac{x^2-2x-3}{x-3} \, \, khi \,\, x \ne 3 \\ &5 \, \, khi \,\, x=3 \\ \end{aligned} \right.. Hàm số nào không liên tục tại điểm x0=3x_0=3?

f3(x)f_3(x).
f2(x)f_2(x).
f1(x)f_1(x).
Cả 33 hàm số đã cho.
Câu 9

Cho hàm số y=f(x)={x2+x+1  khi  x1x+2  khi  1<x<12x+3  khi  x1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & x^2+x+1 \, \, khi \, \, x \le -1 \\ & x+2 \, \, khi \, \, -1\lt x\lt 1 \\ & 2x+3 \, \, khi \, \, x \ge 1 \\ \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=2x=-2.
b) Hàm số y=f(x)y=f(x) không liên tục tại điểm x=0x=0.
c) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=-1.
d) Hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục tại điểm x=1x=1.
Câu 10

Cho hàm số y=f(x)={x23x+1  khi  x1mx  khi  x=1y = f(x)=\left\{ \begin{aligned} & x^2-3x+1 \, \, khi \, \, x \ne -1 \\ & mx \, \, khi \, \, x=-1 \\ \end{aligned} \right.. Giá trị của mm để hàm số liên tục trên R\mathbb{R}

m=3m=3.
m=5m=5.
m=5m=-5.
m=3m=-3.
Câu 11

Cho các hàm số f(x)=2x2x1x1f(x)=\dfrac{2x^2-x-1}{x-1}, g(x)=x+15g(x)=\sqrt{x+15}h(x)={f(x)  khi  x<1g(x)  khi  x1h(x)=\left\{ \begin{aligned} & f(x)\,\, khi \,\,x\lt 1 \\ & g(x)\,\, khi \,\,x \ge 1 \\ \end{aligned} \right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Hàm số f(x)f(x) liên tục trên khoảng (;1)(-\infty ;1).
b) Hàm số g(x)g(x) liên tục trên khoảng (1;+)(1;+\infty).
c) h(1)=4h(1)=4.
d) Hàm số h(x)h(x) liên tục trên R\mathbb{R}.
Câu 12

Cho phương trình x33x2+3=0x^3-3x^2+3=0. Khẳng định nào sau đây đúng?

Phương trình có đúng hai nghiệm x=1;x=2x=1;\,x=2.
Phương trình có đúng một nghiệm.
Phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt.
Phương trình vô nghiệm.
Câu 13

Hàm số v(t)={t2+4t+12  khi  0t5at3  khi  5<t10v(t)=\left\{ \begin{aligned} & -t^2+4t+12 \,\,khi \, \, 0 \le t \le 5 \\ & at-3\,\,khi \, \, 5\lt t \le 10 \\ \end{aligned} \right. mô tả vận tốc (m/s) của một vật tại thời điểm tt (giây) trong khoảng thời gian 1010 giây đầu tiên kể từ khi vật bắt đầu chuyển động. Biết rằng y=v(t)y = v(t) là hàm liên tục trên đoạn [0;10][ 0;10 ] và trong 1010 giây đầu tiên đó, có hai lần vật đạt vận tốc 1010 m/s là vào các thời điểm t1t_1 giây và t2t_2 giây. Tính t1+t2t_1+t_2 (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

Trả lời:

Câu 14

Một bãi đỗ xe tính phí 6060 000000 đồng cho giờ đầu tiên (hoặc một phần của giờ đầu tiên) và thêm 4040 000000 đồng cho mỗi giờ (hoặc một phần của mỗi giờ) tiếp theo, tối đa là 200200 000000 đồng.

loading...

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Đồ thị hàm số C=C(t)C=C(t) biểu thị chi phí theo thời gian đỗ xe.
b) Hàm số C=C(t)C=C(t) liên tục trên [0;+)[0;+\infty).
c) Từ đồ thị ta thấy limt3C(t)=180000\underset{t\to 3}{\mathop{\lim}} C(t)=180 \, 000.
d) Một người có thời gian đỗ xe tăng dần đến 33 giờ và một người có thời gian đỗ xe giảm dần đến 33 giờ thì chênh lệch chi phí giữa hai người là 2000020\,000 đồng.