Câu 1

Nghiệm của bất phương trình log2(3x1)>3\log_{2}(3x - 1) > 3

13<x<3.\dfrac{1}{3} < x < 3.
x>3.x > 3.
x>103.x > \dfrac{10}{3}.
x<3.x < 3.
Câu 2

Nghiệm của bất phương trình log12(x1)>1\log_{\frac{1}{2}}(x - 1) > 1

S=(;32).{S =}\left( {- \infty}{;}\dfrac{{3}}{{2}} \right){.}
S=(1;32).{S =}\left( {1;}\dfrac{{3}}{{2}} \right){.}
S=[1;32).{S =}\left\lbrack {1;}\dfrac{{3}}{{2}} \right){.}
S=(32;+).{S =}\left( \dfrac{{3}}{{2}}{;}{+ \infty} \right){.}
Câu 3

Cho bất phương trình log13(x22x+6)2\log_{\frac{1}{3}}\left( x^{2} - 2x + 6 \right) \leq - 2. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn.
Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng.
Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn.
Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng.
Câu 4

Tập nghiệm SS của bất phương trình lnx2<0\ln x^{2} < 0

S=(1;1)\{0}.S = ( - 1;1)\backslash\left\{ 0 \right\}.
S=(0;1).S = (0;1).
S=(1;0).S = ( - 1;0).
S=(1;1).S = ( - 1;1).
Câu 5

Gọi M(x0;y0)M\left( x_{0};y_{0} \right) là điểm thuộc đồ thị hàm số y=log3x.y = \log_{3}x. Điều kiện để điểm MM nằm phía trên đường thẳng y=2y = 2

x0>2.x_{0} > 2.
x0>0.x_{0} > 0.
x0<2.x_{0} < 2.
x0>9.x_{0} > 9.
Câu 6

Có bao nhiêu số nguyên dương xx thỏa mãn log(x40)+log(60x)<2\log(x - 40) + \log(60 - x) < 2?

18.{18.}
19.{19.}
20.{20.}
21.{21.}
Câu 7

Tập nghiệm SS của bất phương trình log12(x+1)<log12(2x1)\log_{\frac{1}{2}}(x + 1) < \log_{\frac{1}{2}}(2x - 1)

S=(12;2).{S =}\left( \dfrac{{1}}{{2}}{;2} \right){.}
S=(1;2).{S =}\left( {-}{1;2} \right){.}
S=(2;+).{S =}\left( {2;}{+ \infty} \right){.}
S=(;2).{S =}\left( {- \infty}{;2} \right){.}
Câu 8

Bất phương trình log4(x23x)>log2(9x)\log_{4}\left( x^{2} - 3x \right) > \log_{2}(9 - x) có bao nhiêu nghiệm nguyên?

4.{4.}
1.{1.}
Vô số.
3.{3.}
Câu 9

Tập nghiệm SS của bất phương trình log13(x1)+log3(112x)0\log_{\frac{1}{3}}(x - 1) + \log_{3}(11 - 2x) \geq 0

S=(3 ; 112).{S =}\left( {3}{\ }{;}{\ }\dfrac{{11}}{{2}} \right){.}
S=(1 ; 4).{S =}\left( {1}{\ }{;}{\ }{4} \right){.}
S=( ; 4].{S =}\left( {- \infty\ }{;}{\ }{4} \right\rbrack{.}
S=(1 ; 4].{S =}\left( {1}{\ }{;}{\ }{4} \right\rbrack{.}
Câu 10
Tập nghiệm của bất phương trình lnx2>ln(4x4)\ln x^{2} > \ln(4x - 4)
S=R\{2}.S\mathbb{= R}\backslash\left\{ 2 \right\}.
S=(1;+).S = (1; + \infty).
S=(1;+)\{2}.S = (1; + \infty)\backslash\left\{ 2 \right\}.
S=(2;+).S = (2; + \infty).
Câu 11
Tập nghiệm SS của bất phương trình log(x24)>log(3x)\log\left( x^{2} - 4 \right) > \log(3x)
S=(4;+).S = (4; + \infty).
S=(;1)(4;+).S = ( - \infty;1) \cup (4; + \infty).
S=(2;+).S = (2; + \infty).
S=(;1)(2;+).S = ( - \infty;1) \cup (2; + \infty).
Câu 12
Phương trình loga(x2x2)>loga(x2+2x+3)\log_{a}\left( x^{2} - x - 2 \right) > \log_{a}\left( - x^{2} + 2x + 3 \right) có một nghiệm x=94x = \dfrac{9}{4}. Tập nghiệm của phương trình là
S=(52;+)S = \left( \dfrac{5}{2}; + \infty \right).
S=(;1)S = ( - \infty; - 1).
S=(2;52)S = \left( 2;\dfrac{5}{2} \right).
S=(1;52)S = \left( - 1;\dfrac{5}{2} \right).
Câu 13

Tập nghiệm SS của bất phương trình log10log(x2+21)<1+logx\log10^{\log\left( x^{2} + 21 \right)} < 1 + \log x

S=(;3)(7;+).S = ( - \infty;3) \cup (7; + \infty).
S=(;3).S = ( - \infty;3).
S=(3;7).S = (3;7).
S=(7;+).S = (7; + \infty).
Câu 14

Tập nghiệm SS của bất phương trình log22x5log2x+40.\log_{2}^{2}x - 5\log_{2}x + 4 \geq 0.

S=[2;16].{S =}\left\lbrack {2;16} \right\rbrack{.}
S=( ;2][16 ;+).{S =}\left( {- \infty}{\ ;2} \right\rbrack{\cup}\left\lbrack {16\ ;}{+ \infty} \right){.}
S=(0;2][16;+).{S =}\left( {0;2} \right\rbrack{\cup}\left\lbrack {16;}{+ \infty} \right){.}
S=(;1][4;+).{S =}\left( {- \infty}{;1} \right\rbrack{\cup}\left\lbrack {4;}{+ \infty} \right){.}
Câu 15
Biết rằng tập nghiệm của bất phương trình log2(1+log19xlog9x)<1\log_{2}\left( 1 + \log_{\frac{1}{9}}x - \log_{9}x \right) < 1 có dạng S=(1a;b)S = \left( \dfrac{1}{a};b \right) với a,a, bb là những số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
a+b=1.a + b = 1.
a=b.a = - b.
a=b.a = b.
a=2b.a = 2b.
Câu 16

Bất phương trình log12  [log2(2x2)]>0\log_{\frac{1}{2}}^{\ }\ \left\lbrack \log_{2}\left( 2 - x^{2} \right) \right\rbrack > 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

2.2.
0.0.
3.3.
1.1.
Câu 17

Tập nghiệm SS của bất phương trình log12(log32x+1x1)>0\log_{\frac{1}{2}}\left( \log_{3}\dfrac{2x + 1}{x - 1} \right) > 0

S=(;2)(1;+).S = ( - \infty; - 2) \cup (1; + \infty).
S=(;2)(4;+).S = ( - \infty; - 2) \cup (4; + \infty).
S=(;1)(4;+).S = ( - \infty;1) \cup (4; + \infty).
S=(2;1)(1;4).S = ( - 2;1) \cup (1;4).
Câu 18

Bất phương trình log23(log3x3)0\log_{\frac{2}{3}}\left( \log_{3}|x - 3| \right) \geq 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Vô số.
7.7.
6.6.
4.4.
Câu 19

Bất phương trình logπ4  [log2(x+2x2x)]<0\log_{\frac{\pi}{4}}^{\ }\ \left\lbrack \log_{2}\left( x + \sqrt{2x^{2} - x} \right) \right\rbrack < 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc đoạn [2020;2020]\lbrack - 2020;2020\rbrack?

4034.4034.
4036.4036.
4035.4035.
4037.4037.
Câu 20

Bất phương trình 1logx2+1logx22<5\dfrac{1}{\log_{x}2} + \dfrac{1}{\log_{x^{2}}2} < 5 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

3.3.
0.0.
2.2.
1.1.
Câu 21

Tập nghiệm của bất phương trình 1log4x1log2x12\dfrac{1 - \log_{4}x}{1 - \log_{2}x} \leq \dfrac{1}{2}

S=(0;2)S = (0;2).
S=(2;+)S = (2; + \infty).
S=[2;+)S = [2; + \infty).
S=(;2)S = ( - \infty;2).
Câu 22

Tập nghiệm SS của bất phương trình log2x+log3x>1+log2xlog3x\log_{2}x + \log_{3}x > 1 + \log_{2}x\log_{3}x

S=(3;+).S = (3; + \infty).
S=(;2)(3;+).S = ( - \infty;2) \cup (3; + \infty).
S=(2;3).S = (2;3).
S=(0;2)(3;+).S = (0;2) \cup (3; + \infty).
Câu 23
Kí hiệu max{a;b}\max\left\{ a;b \right\} là số lớn nhất trong hai số a,a, b.b. Tập nghiệm SS của bất phương trình max{log2x;log13x}<1\max\left\{ \log_{2}x;\log_{\frac{1}{3}}x \right\} < 1
S=(13;2).{S =}\left( \dfrac{{1}}{{3}}{;2} \right){.}
S=(13;1].{S =}\left( \dfrac{{1}}{{3}}{;1} \right\rbrack{.}
S=(0;2).{S =}\left( {0;2} \right){.}
S=[1;2).{S =}\left\lbrack {1;2} \right){.}
Câu 24
Tập nghiệm SS của bất phương trình log(x29)log(3x)1.\dfrac{\log\left( x^{2} - 9 \right)}{\log(3 - x)} \leq 1.
S=[4;3).S = \lbrack - 4; - 3).
S=(4;3).S = ( - 4; - 3).
S=(;3).S = ( - \infty; - 3).
S=[4;+).S = \lbrack - 4; + \infty).
Câu 25
Cho hàm số f(x)=ln(x2+1+x).f(x) = \ln\left( \sqrt{x^{2} + 1} + x \right). Tập nghiệm của bất phương trình f(a1)+f(lna)0f(a - 1) + f\left( \ln a \right) \leq 0
(0;+].(0; + \infty\rbrack.
[1;+).\lbrack 1; + \infty).
(0;1].(0;1\rbrack.
(0;12].\left( 0;\dfrac{1}{2} \right\rbrack.
Câu 26

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số mm để bất phương trình log2(x2+mx+m+2)log2(x2+2)\log_{2}\left( x^{2} + mx + m + 2 \right) \geq \log_{2}\left( x^{2} + 2 \right) nghiệm đúng với mọi xx?

Vô số.
1.{1.}
2.{2.}
3.{3.}
Câu 27

Giá trị của tham số mm để bất phương trình log(2x2+3)>log(x2+mx+1)\log\left( 2x^{2} + 3 \right) > \log\left( x^{2} + mx + 1 \right) có tập nghiệm là R\mathbb{R}

2<m<2.- 2 < m < 2.
22<m<22.{-}{2}\sqrt{{2}}{< m <}{2}\sqrt{{2}}{.}
m<2.{m <}{2.}
m<22.{m <}{2}\sqrt{{2}}{.}
Câu 28

Cho bất phương trình log(5x2+5)log(mx2+4x+m).\log\left( 5x^{2} + 5 \right) \geq \log\left( mx^{2} + 4x + m \right). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để bất phương trình đúng với mọi xx?

2.2.
1.1.
0.0.
Vô số.
Câu 29

Giá trị thực của tham số mm để bất phương trình log22x2log2x+3m2<0\log_{2}^{2}x - 2\log_{2}x + 3m - 2 < 0 có nghiệm là

m<1.{m <}{1.}
m<23.{m <}\dfrac{{2}}{{3}}{.}
m1.{m \leq}{1.}
m<0.{m <}{0.}
Câu 30

Có bao nhiêu số nguyên mm thuộc (1;20)(1;20) để bất phương trình logmx>logxm\log_{m}x > \log_{x}m nghiệm đúng với mọi xx thuộc (13;1)\left( \dfrac{1}{3};1 \right)?

19.{19.}
18.{18.}
16.{16.}
17.{17.}