Câu 1

Một hộp đựng 2020 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 11 đến 2020 . Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi AA là biến cố : " Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 99" ; BB là biến cố : " Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 88 và không lớn hơn 1515 ". Tập hợp ABAB có bao nhiêu phần tử?

66.
44.
33.
55.
Câu 2

Nhân ngày 8/3, giáo viên chủ nhiệm lớp 11A1 chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp để tặng quà. Xét hai biển cố AA: "Học sinh đó là một học sinh nữ", biến cố BB: "Học sinh đó có tên bắt đầu bằng chữ Q". Khi đó nội dung của biến cố ABA \cap B

Học sinh đó là học sinh nam và có tên bắt đầu bằng chữ Q.
Học sinh đó là học sinh nữ và có tên bắt đầu bằng chữ Q.
Học sinh đó là học sinh nữ hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.
Học sinh đó là học sinh nam hoặc có tên bắt đầu bằng chữ Q.
Câu 3

Một hộp có 3030 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 3030. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Xét các biến cố sau:

PP : "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 22".

QQ : "Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 44".

Khi đó nội dung biến cố PQP \cap Q

"Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 22".
"Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 88".
"Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 44".
"Số ghi trên thẻ được lấy là số chia hết cho 66".
Câu 4

Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc đồng chất sáu mặt. Gọi AA là biến cố: "Số chấm thu được là số chẵn", BB là biến cố: "Số chấm thu được là số không chia hết cho 4". Tập hợp ABAB là tập con nào của không gian mẫu?

{1;2;3;5;6}\{1;2;3;5;6\}.
{2;4;6}\{2;4;6\}.
{2;6}\{2;6\}.
{1;2;3}\{1;2;3\}.
Câu 5

Gieo hai con xúc xắc cân đối đồng chất. Gọi AA là biến cố " Tích của hai mặt xuất hiện trên hai con xúc xắc bằng 66" và BB là biến cố " Có ít nhất một con xúc xắc xuất hiện mặt 11 chấm". Tập hợp ABAB là tập con nào của không gian mẫu?

{(1;6);(2;3)}\{(1 ; 6) ;(2 ; 3)\}.
{(1;6);(6;1)}\{(1 ; 6) ;(6 ; 1)\}.
{(1;6)}\{(1 ; 6)\}.
{(2;3)}\{(2 ; 3)\}.
Câu 6

Trong câu lạc bộ Ngoại ngữ, người ta chọn ngẫu nhiên một người. Xét các biến cố sau:

AA: "Người đó biết tiếng Hàn".

BB: "Người đó biết tiếng Trung".

CC:"Người đó biết tiếng Nhật".

Nội dung của biến cố ABCA \cap B \cap C

Người đó biết tiếng Hàn, nhưng không biết tiếng Trung.
Người đó không biết tiếng nào trong ba tiếng Hàn, Trung, Nhật.
Người đó biết cả ba tiếng Hàn, Trung và Nhật.
Người đó biết một trong ba thứ tiếng Hàn, Trung, Nhật.
Câu 7

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên nhỏ hơn 2020. Xét ba biến cố:

A:A: "Số được chọn là số chẵn";

B:B: "Số được chọn là số lẻ";

C:C: "Số được chọn chia hết cho 44".

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) AC=AA \cap C = A.
b) AB=A \cap B =\varnothing.
Câu 8

Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong trường. Xét hai biến cố:

P:P: "Học sinh đó bị cận thị";

Q:Q: "Học sinh đó học giỏi môn Toán".

Nối các nội dung tương ứng với biến cố:

Câu 9

Gieo hai con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xét hai biến cố:

A:A: "Tích số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc là số chẵn";

B:B: "Số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc khác tính chẵn lẻ".

Biến cố ABˉA\bar{B} là tập con nào của không gian mẫu?

A
{(2;2);(2;4);(2;6);(4;4);(4;6);(6;6)}.\{ (2;2) ; (2;4) ; (2;6) ; (4;4) ; (4;6) ; (6;6) \}.
B
{(2;2);(2;4);(2;6);(4;2);(4;4);(4;6);(6;2);(6;4);(6;6)}.\{ (2;2) ; (2;4) ; (2;6) ; (4;2) ; (4;4) ; (4;6) ; (6;2) ; (6;4) ; (6;6)\}.
C
{(1;2);(2;1);(1;4);(4;1);(1;6);(6;1);(3;2);(2;3);(3;4);(4;3);(3;6);(6;3);(5;2);(2;5);(5;4);(4;5);(5;6);(6;5)}.\{ (1;2) ; (2;1);(1;4);(4;1) ; (1;6);(6;1) ; (3;2); (2;3) ; (3;4) ; (4;3) ; (3;6) ;(6;3); (5;2) ; (2;5) ; (5;4) ; (4;5) ; (5;6) ; (6;5) \}.
D
{(1;2);(1;4);(1;6);(3;2);(3;4);(3;6);(5;2);(5;4);(5;6)}.\{ (1;2) ; (1;4) ; (1;6) ; (3;2) ; (3;4) ; (3;6) ; (5;2) ; (5;4) ; (5;6) \}.