Câu 1

Kéo thả số thích hợp để điền vào chỗ trống (theo mẫu):

a) Nếu a = 9 thì 15 + a = 15 + =

Giá trị của biểu thức 15 + a với a = 9 là .

b) Nếu b = 8 thì 33 − b = 33 − =

Giá trị của biểu thức 33 − b với b = 8 là .

2482492525

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

a) Nếu giá trị của c = 3 thì 45 × c = 45 ×

  1. 3
  2. 45
=
  1. 145
  2. 135
  3. 155

Giá trị của biểu thức 45 × c với c = 3 là

  1. 155
  2. 145
  3. 135
.

b) Nếu giá trị của d = 4 thì 124 : d =

  1. 124
  2. 4
:
  1. 124
  2. 4
=
  1. 32
  2. 31

Giá trị của biểu thức 124 : d với d = 4 là

  1. 31
  2. 32
.

Câu 3

Cho a là độ dài cạnh hình vuông thì chu vi hình vuông là a × 4.

Chọn số hoặc đơn vị thích hợp:

Câu 1:

Với a = 35 dm thì chu vi hình vuông là:

 dm × 4 =  

Câu 2:

Với a = 22 cm thì chu vi hình vuông là:

22 cm ×  =  cm

Câu 4

Tìm m biết giá trị của biểu thức m : 8 bằng 8.

m = 64.
m = 74.
m = 66.
m = 69.
Câu 5

Một cửa hàng buổi sáng bán được a kg gạo. Buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng là 53kg. Vậy buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a : 53.
a + 53.
a × 53.
a − 53.
Câu 6

Điền số vào chỗ trống:

a 8
4 × a
a + 75
58 − a
56 : a
Câu 7

Chọn giá trị của biểu thức A = 13 + 7 × n trong mỗi trường hợp sau:

Câu 8

Tính giá trị của biểu thức 20 + 35 : n với n = 5.

Với n = 5 thì 20 + 35 : n =

  1. (20 + 35) : 5
  2. 20 + 35 : 5

=

  1. 20
  2. 55
  1. :
  2. +
  1. 5
  2. 7

=

  1. 11
  2. 27

Câu 9

Tính giá trị biểu thức 364 − (m + 58) với m = 242.

Với m = 242 thì 364 − (m + 58) = 364 − ( + 58)

=

=

Câu 10

Tính giá trị biểu thức 160 : (40 : c) với c = 8.

Với c = 8 thì 160 : (40 : c) = 160 : (40 : )

= :

=