Câu 1

Hoàn thành các khẳng định sau:

⚡ Phân thức đại số là biểu thức có dạng AB\dfrac AB, trong đó AA, BB là các đa thức, BB khác đa thức ;

⚡ Mỗi đa thức được coi là một phân thức với mẫu bằng .

1100

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Biểu thức 23x72\dfrac{23x-7}{2} là phân thức đại số đúng hay sai?

Đúng.
Sai.
Câu 3

Tử thức của phân thức 52x7\dfrac{5 - 2x}{7}

55.
52x5 - 2x.
77.
2x2x.
Câu 4

Cặp phân thức nào dưới đây có mẫu thức giống nhau?

2x3y2\dfrac{-2x}{3y^2}4x5y2\dfrac{4x}{5y^2}.
x1x+y2\dfrac{x-1}{x+y^2}x1xy2\dfrac{x-1}{x-y^2}.
2x+33(y+2)\dfrac{2x+3}{3(y+2)}4x13y+6\dfrac{4x-1}{3y+6}.
4xy5\dfrac{-4xy}{-5}4xy5y\dfrac{4xy}{5y}.
Câu 5

Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức?

211\dfrac2{11}.
1+2xx+4\dfrac{1+2x}{x+4}.
xyx+2y\dfrac{xy}{x+2y}.
1xx2+1\dfrac{\dfrac1x}{x^2+1}.
Câu 6

Trong các biểu thức sau:

2x2+3x192x+5x2\dfrac{2x^2+3x-1}{9-2x+5x^2}; abb2+1\dfrac{a-b}{b^2+1}; uu+2\dfrac{\sqrt u}{u+2}; xyz2x2yz\dfrac{xyz^2}{x^2yz};

n+1n2n1\dfrac{n+\dfrac1n}{2n-1}.

có bao nhiêu biểu thức là phân thức?

2.
5.
3.
4.
Câu 7

Phân thức nào sau đây có mẫu thức là đa thức bậc ba gồm 44 hạng tử?

x3+x2+3x14\dfrac{x^3 + x^2 + 3x - 1}{4}.
2x+1x3+2x2+3x5\dfrac{2x + 1}{-x^3 + 2x^2 + 3x - 5}.
3x3x2+x4+x1\dfrac{3x^3}{-x^2 + x^4 + x - 1}.
1x3+4\dfrac1{x^3+4}.
Câu 8

Biểu thức nào dưới đây không phải phân thức đại số?

5\sqrt 5.
aba+b\dfrac{ab}{a + b}.
x2+2x+1x^2 + 2x + 1.
xx+1\dfrac{\sqrt x}{x+1}.