Câu 1

Nối các tập hợp sau với hình biểu diễn tập hợp trên trục số.

{xR0<x<4}\{x \in \mathbb{R} \, | \, 0<x<4\}
[ ) 0 4
{xR0x<4}\{x \in \mathbb{R} \, | \, 0 \le x<4\}
( ) 0 4
{xR0<x4}\{x \in \mathbb{R} \, | \, 0 < x \le 4\}
( ] 0 4
{xR0x4}\{x \in \mathbb{R} \, | \, 0 \le x \le 4\}
[ ] 0 4
Câu 2

Cho tập hợp C={xR3x<9}C = \{ x \in \mathbb{R} \, \Big| \, 3 \le x < 9\} còn được viết là

[3;9)[3 ; 9 ).
(3;9) ( 3 ; 9 ).
(3;9] ( 3 ; 9].
\varnothing.
Câu 3

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={xR7x10}A = \{ x \in \mathbb{R} \Big| 7 \le x \le 10\}.

A=(7;10]A = ( 7;10].
A=[7;10)A = [ 7;10 ).
A=(7;10)A = ( 7;10 ).
A=[7;10]A = [7;10 ].
Câu 4

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={xRx<2}A = \{ x \in \mathbb{R} \big| x < 2\}.

A=[2;+)A = [ 2; +\infty).
A=(;2)A = ( -\infty;2).
A=(;2]A = ( -\infty; 2].
A=(2;+)A = ( 2; +\infty).
Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình x+70-x+7\ge 0

(;7)(-\infty ; -7).
[7;+)[7 ; +\infty).
(;7](-\infty ; 7].
[7;+)[-7 ; +\infty).
Câu 6

Biểu diễn các tập số dưới đây trên trục số.

(;0)(2;+)\left(-\infty ;0\right) \cup \left(2;+\infty \right)
0 2 ) [
(;0](2;+)\left(-\infty ;0\right] \cup \left(2;+\infty \right)
0 2 ] [
(;0)[2;+)\left(-\infty ;0\right) \cup \left[2;+\infty \right)
0 2 ] (
(;0][2;+)\left(-\infty ;0\right] \cup \left[2;+\infty \right)
0 2 ) (
Câu 7

Tập hợp P={xR9<2x+17}P=\Big\{ x \in \mathbb{R} \, \big| \, -9\lt 2x+1 \le 7 \Big\} viết bằng cách sử dụng kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng là

(5;3]\left( -5;3 \right].
(9;7]\left( -9;7 \right].
(5;3)\left( -5;3 \right).
[9;7)\left[ -9;7 \right).
Câu 8

Tập hợp nào sau đây là cách viết khác của tập hợp C={xR2<x5}C=\Big\{ x \in \mathbb{R} \, \big| \, 2 < x \le 5 \Big\}?

C=[2;5]C=\left[ 2\,;\,5 \right].
C=(2;5]C=\left( 2\,;\,5 \right].
C=[2;5)C=\left[ 2\,;\,5 \right).
C=(2;5)C=\left( 2\,;\,5 \right).
Câu 9

Cho tập hợp A={xZ1<x2}A=\Big\{ x \in \mathbb{Z} \, \big| \, -1\lt x \le 2 \Big\}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A={1;0;1;2}A=\left\{ -1;0;1;2 \right\}.
A={0;1;2}A=\left\{ 0;1;2 \right\}.
A=(1;2]A=\left(-1;2 \right].
A={0;1}A=\left\{ 0;1 \right\}.
Câu 10

Sử dụng các kí hiệu đoạn, khoảng, nửa khoảng để viết tập hợp A={xRx1}A=\Big\{x \in \mathbb{R} \, \big| \, x \le 1 \Big\} ta có

A=(;1]A=\left(-\infty ; 1 \right].
A=(;1)A=\left(-\infty ; 1 \right).
A=(1;+)A=\left(1 ; +\infty \right).
A=[1;+)A=\left[1 ; +\infty \right).
Câu 11

Hình biểu diễn của tập hợp A={xR1x<3}A=\big\{ x \in \mathbb{R} \, \big| \, 1 \le x\lt 3 \big\} trên trục số (phần không bị gạch) là

Hình biểu diễn của tập hợp olm
Hình biểu diễn của tập hợp olm
Hình biểu diễn của tập hợp olm
Hình biểu diễn của tập hợp olm
Câu 12

Hình vẽ nào sau đây có phần không bị gạch minh họa cho tập hợp (1;4]\left(1;4 \right]?

phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm
phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm
phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm
phần không bị gạch minh họa cho tập hợp olm