Đăng nhập ngay để lưu kết quả bài làm
Đăng nhập

Căn thức bậc hai của một bình phương

icon-close
Câu 1

Hoàn thành bảng sau:

aa

a2\sqrt{a^2}

1111

11-11

00

100100

100-100

Câu 2

Tính: (9)2+(9)2\big(-\sqrt 9\big)^2 + \sqrt{(-9)^2}.

00.
6-6.
1818.
99.
Câu 3

(79)2\sqrt{\Big(-\dfrac79\Big)^2} bằng

79\dfrac79.
4981\dfrac{49}{81}.
79-\dfrac79.
4981-\dfrac{49}{81}
Câu 4

3<43\lt 4 nên 3<4\sqrt3 \lt \sqrt4 hay 3<2\sqrt3 \lt 2. Khi đó, 32|\sqrt3 - 2| bằng

32\sqrt3 - 2.
3+2\sqrt3 + 2.
32-\sqrt3 - 2.
232 - \sqrt3.
Câu 5

12|1 - \sqrt2|25|2-\sqrt5| lần lượt bằng

121 - \sqrt252\sqrt5 - 2.
121 -\sqrt2252-\sqrt5.
21\sqrt2 -1252 - \sqrt5.
21\sqrt2 -152\sqrt5 - 2.
Câu 6

(a3)2\sqrt{(a^3)^2} bằng biểu thức nào sau đây nếu a<0a \lt 0?

a3-a^3.
a2a^2.
a2-a^2.
a3a^3.