Câu 1

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

"Đêm đêm cháu những

Giở xem ảnh Bác bấy lâu.

Nhìn mắt sáng, nhìn chòm râu,

Nhìn vầng trán rộng, nhìn đầu bạc phơ.

Càng nhìn càng lại ,

ảnh Bác mà ngờ Bác hôn."

Theo THANH HẢI

ngẩn ngơcất thầmÔm hônbâng khuâng

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 2

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn:

"Đêm đêm ( tráu / cháu ) những bâng khuâng

Giở xem ảnh Bác cất thầm bấy lâu.

Nhìn mắt ( sáng / xáng ), nhìn ( tròm / chòm ) râu,

Nhìn vầng ( trán / chán ) rộng, nhìn đầu bạc phơ.

Càng nhìn càng lại ngẩn ngơ,

Ôm hôn ảnh Bác mà ngờ Bác hôn.'

Theo THANH HẢI

Câu 3

Gạch chân dưới những từ viết hoa có trong bài chính tả:

"Đêm đêm cháu những bâng khuâng 

Giở xem ảnh Bác cất thầm bấy lâu. 

Nhìn mắt sáng, nhìn chòm râu, 

Nhìn vầng trán rộng, nhìn đầu bạc phơ. 

Càng nhìn càng lại ngẩn ngơ, 

Ôm hôn ảnh Bác mà ngờ Bác hôn." 

Theo THANH HẢI

Câu 4

Các từ viết hoa trong bài chính tả sau tuân thủ nguyên tắc nào?

"Đêm đêm cháu những bâng khuâng

Giở xem ảnh Bác cất thầm bấy lâu.

Nhìn mắt sáng, nhìn chòm râu,

Nhìn vầng trán rộng, nhìn đầu bạc phơ.

Càng nhìn càng lại ngẩn ngơ,

Ôm hôn ảnh Bác mà ngờ Bác hôn."

Theo THANH HẢI

Tên địa danh nên viết hoa.
Các chữ được viết hoa ngẫu nhiên.
Tên riêng nên viết hoa.
Đầu dòng nên viết hoa.
Câu 5

Điền ch hay tr vào chỗ trống:

ăm sóc

một ăm

va ạm

ạm y tế

Câu 6

Điền êt hay êch vào chỗ trống:

ngày T

lếch th

dấu v

chênh l

d vải

ếtệtếchếtệch

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn:

( trơ / chơ ) trụi ; chỏng ( trơ / chơ ) ; ( trơ / chơ ) trẽn

( chồng / trồng ) chất ; ( chồng / trồng ) trọt ; ( chồng / trồng ) chéo

( chăm / trăm ) chỉ ; ( chăm / trăm ) ngàn ; ( chăm / trăm ) chú

Câu 8

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn:

( kết / kếch ) dính ; giàu ( kết / kếch ) xù ; đoàn ( kết / kếch )

chấm ( hết / hếch ) ; mũi ( hết / hếch ) ; ( hết / hếch ) sạch

( mệt / mệch ) mỏi ; ( chệt / chệch ) hướng ; mắt ( xết / xếch )

Câu 9

Hoàn thành các câu sau:

1. " kêu uôm uôm

Ao chuôm đầy nước."

(ca dao)

2. "Ai ơi bỏ ruộng hoang

Ngày nay nước bạc, ngày sau cơm vàng"

(ca dao)

3. "Con là đầu cơ nghiệp."

(tục ngữ)

4. "Tháng giêng ăn ở nhà

Tháng hai rỗi rãi quay ra nuôi tằm".

(ca dao)

tếtẾchchớtrâu

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Ghép các dòng sau để hoàn thành câu:

ca ríu rít trên cành.
Trên trời, những đám mây
tỏa ngào ngạt cả góc phố.
Đám chim sáo
giúp ba trồng cây trong vườn.
Hương hoa sữa
trôi chầm chậm, lững lờ.
Câu 11

Nối các dòng sau để hoàn thành câu:

Câu 12

Sắp xếp thứ tự các từ sau để tạo thành câu:

  • nghề truyền thống
  • Dệt lụa
  • ở Hà Đông.
Câu 13

Sắp xếp thứ tự các từ sau để tạo thành câu:

  • của cuộc chiến
  • giữa Sơn Tinh và Thủy Tinh.
  • Trên Ba Vì
  • vẫn còn dấu vết
Câu 14

Phát hiện và sửa lỗi sai trong câu thơ sau:

"Mùa xuân là tết chồng cây

Làm cho đất nước ngày càng thêm xuân"

(Bạn còn 2 lựa chọn)