Câu 1

Điền s hay x vào chỗ trống:

ử lí

ử dụng

giả

xét

lịch

Câu 2

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn:

(tiểu / tiễu) sử

tuần (tiểu / tiễu)

(tiểu / tiễu) thuyết

Câu 3

Điền chung hay trung vào chỗ trống:

  1. chung
  2. trung
thành

  1. trung
  2. chung
sức

  1. trung
  2. chung
đại

thủy

  1. trung
  2. chung

  1. chung
  2. trung
điểm

điểm

  1. trung
  2. chung

Câu 4

Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn:

mỏng (mảnh / mãnh)

dũng (mảnh / mãnh)

(mảnh / mãnh) đất

(mảnh / mãnh) liệt

Câu 5

Phân loại các từ chỉ hoạt động, trạng thái sau:

  • vấp ngã
  • nhảy nhót
  • nghĩ ngợi
  • mệt mỏi
  • cứng cỏi
  • buồn bã
  • nghỉ ngơi
  • rệu rã

Từ chứa thanh hỏi

    Từ chứa thanh ngã

      Câu 6

      Ghép các từ bắt đầu bằng r, d hoặc gi với nghĩa tương ứng:

      Không thật, vì được tạo ra một cách không tự nhiên
      Ra hiệu
      Tàn ác, vô nhân đạo
      Giả tạo
      Dùng cử chỉ, ánh mắt làm dấu hiệu để báo cho người khác biết
      Dã man
      Câu 7

      Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

      1. Ông cha ta đã kiên cường đấu tranh để độc lập dân tộc.

      2. Anh Nam rất biết nhường nhịn, dỗ em.

      3. Muốn đèn phải gạt công điện.

      tắtgiànhtắcdành

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 8

      Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

      sáng tácbởiCảnh khuyađượcBài thơHồ Chí Minh.

      (Kéo thả hoặc click vào để điền)

      Câu 9

      Phát hiện lỗi sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng:

      1. Nó giành dụm mãi mới tiết kiệm được chút tiền.

      2. Căn phòng chanh tối chanh sáng, gió bỗng im bặt hẳn đi.

      3. Trời xanh, mây trắng, vỏ vùi mình trong lớp cát xốp mịn.

      4. Con xao biển im lìm trong đám san hô nhiều hình thù.

      (Bạn còn 2 lựa chọn)