Phần 1

(34 câu)
Câu 1

Dân tộc thiểu số nào dưới đây phân bố chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

Tày.
Chăm.
Gia-rai.
Khơ-me.
Câu 2

Đặc điểm nào dưới đây đúng về cơ cấu dân số nước ta?

Mất cân bằng tỉ số giới tính.
Có xu hướng già hóa dân số.
Tỉ số giới tính khi sinh ổn định.
Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi tăng.
Câu 3

Tỉ lệ gia tăng dân số nước ta hiện nay có xu hướng giảm dần là do

các dịch vụ y tế và chăm sóc sức khỏe phát triển.
tình trạng trì hoãn việc kết hôn và sinh con.
môi trường sống ở đô thị không đảm bảo.
thực hiện tốt chính sách kế hoạch hóa gia đình.
Câu 4

Vùng nào dưới đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

Đồng bằng sông Cửu Long.
Đồng bằng sông Hồng.
Tây Nguyên.
Đông Nam Bộ.
Câu 5

Vào năm 2021, dân số nước ta là 98,5 triệu người, trong đó tỉ lệ dân thành thị chiếm 37,1%. Vậy số dân thành thị của nước ta vào năm 2021 là bao nhiêu triệu người?

35,6 triệu người.
36,5 triệu người.
34,7 triệu người.
37,4 triệu người.
Câu 6

Để hạn chế quá trình đô thị hóa tự phát, nước ta cần phải chú trọng đến vấn đề nào sau đây?

Điều chỉnh lại sự phân bố của các dân tộc thiểu số.
Tạo thêm việc làm ở khu vực thành thị.
Phát triển kinh tế - xã hội ở vùng nông thôn.
Đẩy mạnh chính sách dân số, kế hoạch hóa gia đình.
Câu 7

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là

Tây Nguyên.
Đồng bằng sông Hồng.
Đồng bằng sông Cửu Long.
Bắc Trung Bộ.
Câu 8

Giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta ngày càng tăng không phải do

tiếp cận được nhiều thị trường tiêu thụ lớn.
lao động trong ngành nông nghiệp ngày càng tăng.
chuyển đổi sang cây trồng, vật nuôi có giá trị cao.
áp dụng công nghệ tiên tiến vào sản xuất.
Câu 9

Mô hình nông nghiệp nào dưới đây có ý nghĩa đảm bảo phát triển nông nghiệp bền vững?

Mô hình trang trại khép kín.
Mô hình hợp tác xã nông nghiệp.
Mô hình nông nghiệp hữu cơ.
Mô hình tự cung tự cấp.
Câu 10

Vào năm 2022, tổng diện tích rừng của vùng Trung du miền núi phía Bắc là 5 399,7 nghìn ha. Biết diện tích lãnh thổ của vùng là 92,5 nghìn km2. Vậy tỷ lệ che phủ rừng của vùng Trung du miền núi phía Bắc đạt bao nhiêu %?

56,6%.
53,2%.
58,4%.
54,6%.
Câu 11

Loại thủy sản chiếm sản lượng lớn nhất trong thủy sản khai thác là

sò.
cá biển.
tôm.
mực.
Câu 12

Nhận định nào dưới đây là đúng về đặc điểm nguồn lao động ngành công nghiệp nước ta?

Tập trung chủ yếu ở ngành khai khoáng.
Số lượng lao động có xu hướng giảm.
Thiếu nguồn lao động nữ trầm trọng.
Trình độ lao động ngày càng nâng cao.
Câu 13

Loại điện nào dưới đây có sản lượng lớn nhất ở nước ta hiện nay?

Điện mặt trời.
Nhiệt điện.
Điện gió.
Thủy điện.
Câu 14

Để nâng cao giá trị sản xuất của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm cần phải

tăng cường hợp tác với các doanh nghiệp, công ty đa quốc gia.
đa dạng hóa mặt hàng đáp ứng nhu cầu tiêu thụ nội địa.
ứng dụng công nghệ hiện đại, nâng cao chất lượng sản phẩm.
đầu tư đồng bộ hệ thống giao thông, nước và lưới điện.
Câu 15

Nhân tố có ảnh hưởng quyết định đến sự phát triển của ngành dịch vụ là

vốn và khoa học công nghệ.
vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên.
dân cư và nguồn lao động.
sự phát triển kinh tế.
Câu 16

Loại hình vận tải đường sông kém phát triển hơn so với các loại hình vận tải khác là do

hệ thống quản lý đường sông chưa đồng bộ.
chế độ nước sông thất thường, độ dốc cao.
sông nhiều phù sa, lưu lượng nước sông thấp.
phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng, ven biển.
Câu 17

Cho thông tin sau:

Canh tác dược liệu hay thu hoạch dược liệu từ rừng là một trong những nguồn thu giúp các địa phương thực hiện tốt chủ trương xóa đói, giảm nghèo. Tại huyện Bình Gia của tỉnh Lạng Sơn, từ năm 2020 đến nay, gần 50 hộ trồng rừng trên địa bàn huyện bắt đầu trồng xen cây dược liệu dưới tán rừng như cây sa nhân tím, cát sâm, chè hoa vàng,… với tổng diện tích gần 32 ha.

(Nguồn: Báo Điện tử Tài nguyên và Môi trường)

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Các loại cây dược liệu của nước ta chỉ thích hợp phát triển ở đai ôn đới núi cao.
b) Đời sống người dân vùng rừng được cải thiện nhờ trồng cây dược liệu, thu hoạch dược liệu từ rừng.
c) Việc trồng cây dược liệu dưới tán rừng góp phần tăng sự đa dạng trong sản xuất nông nghiệp.
d) Thế mạnh của các dân tộc thiểu số nước ta là trình độ chế biến, bảo quản dược liệu.
Câu 18

Chính sách nào sau đây của Đảng Bôn-sê-vích giúp nước Nga Xô viết vượt qua được khủng hoảng kinh tế (1921)?

Chính sách cộng sản thời chiến.
Chính sách kinh tế mới.
Chính sách đổi mới.
Chính sách mới.
Câu 19
Đến năm 1940, Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết gồm bao nhiêu nước cộng hoà?
4 nước.
11 nước.
14 nước.
15 nước.
Câu 20
Thủ phạm gây ra cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945) là
chủ nghĩa phát xít.
chủ nghĩa xã hội.
chủ nghĩa tư bản.
chủ nghĩa cộng sản.
Câu 21
Quốc gia nào sau đây thuộc phe Đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)?
Nhật Bản.
Đức.
Mỹ.
I-ta-li-a.
Câu 22
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 – 1945)?
Là quốc gia tham gia chiến tranh muộn nhưng có vai trò quan trọng.
Là quốc gia duy nhất giữ vai trò trụ cột trong Chiến tranh thế giới thứ hai.
Là quốc gia đi đầu trong công cuộc đẩy lùi sự phát triển của chủ nghĩa tư bản.
Giữ vai trò quyết định trong công cuộc tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít.
Câu 23
Một trong những hoạt động tiêu biểu của tầng lớp tiểu tư sản trong những năm 20 của thế kỉ XX là
thành lập Đảng Lập hiến tại Sài Gòn.
cuộc đấu tranh của thuỷ thủ trên tàu Sác-nô.
đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu.
vận động người Việt Nam dùng hàng Việt Nam.
Câu 24
Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (1925) giành thắng lợi đã có ý nghĩa
khẳng định tầm quan trọng về lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
chuyển phong trào công nhân từ hợp pháp sang bất hợp pháp.
chuyển phong trào công nhân từ “tự phát” sang “tự giác”.
là cuộc tập duyệt đầu tiên chuẩn bị cho Tổng khởi nghĩa.
Câu 25

Tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phát triển theo khuynh hướng nào sau đây?

Phát xít.
Vô sản.
Phong kiến.
Tư sản.
Câu 26

Tháng 7 – 1920, sự kiện Nguyễn Ái Quốc đọc Sơ thảo lần thứ nhất những Luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê-nin đã khẳng định

Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước, giải phóng dân tộc.
muốn giải phóng dân tộc chỉ có thể dựa vào sức mạnh của chính mình.
con đường cứu nước, giải phóng dân tộc là đi theo cách mạng tư sản.
Nguyễn Ái Quốc thực sự trở thành một người chiến sĩ cộng sản.
Câu 27
Trong thời gian ở Pháp, Nguyễn Ái Quốc từng là chủ bút của tờ báo nào sau đây?
Tạp chí Thư tín quốc tế.
Báo Thanh niên.
Báo Sự thật.
Báo Người cùng khổ.
Câu 28
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam năm 1930?
Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối cứu nước của cách mạng Việt Nam.
Chuyển phong trào đấu tranh công nhân từ “tự phát” sang “tự giác”.
Mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc Việt Nam.
Chấm dứt hoàn toàn sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam.
Câu 29
Hoạt động nào sau đây giúp cho chủ nghĩa Mác – Lê-nin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam?
Sự ra đời của báo Thanh niên.
Sự ra đời các tổ chức cộng sản.
Phong trào “vô sản hoá”.
Phong trào bình dân học vụ.
Câu 30

Kết quả tiêu biểu nhất của phong trào cách mạng 1930 – 1931 ở Việt Nam là

công nhân đòi được các quyền lợi thích đáng.
chính quyền nhân dân ra đời ở một số thôn, xã.
các cuộc bãi công lớn bùng nổ ở nhiều nơi.
nhiều đảng viên, tù chính trị được giải cứu.
Câu 31

Phong trào cách mạng 1936 – 1939 ở Việt Nam không có hình thức đấu tranh nào sau đây?

Phong trào Đông Dương đại hội.
Phong trào mít tinh, biểu tình.
Phong trào đấu tranh nghị trường.
Phong trào khởi nghĩa từng phần.
Câu 32
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tháng 11-1939 đã xác định nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam lúc này là
giành độc lập dân tộc.
chống chế độ phong kiến.
chống chủ nghĩa phát xít.
giành ruộng đất cho dân cày.
Câu 33
Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ tám đã quyết định thành lập
Mặt trận Việt Minh.
Khu giải phóng Việt Bắc.
Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
Việt Nam Giải phóng quân.
Câu 34

Đọc đoạn tư liệu sau và trả lời câu hỏi:

Trong bản Tuyên ngôn Độc lập có đoạn: “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thực đã trở thành một nước tự do và độc lập. Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mệnh và của cải để giữ vững quyền tự do và độc lập ấy”.

(Hồ Chí Minh: toàn tập, Tập 4, NXB Chính trị quốc gia, 2011, tr.3)

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chủ tịch Hồ Chí Minh là người soạn thảo và đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.
b) Bản Tuyên ngôn Độc lập đã khai sinh ra nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
c) Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám đã kết thúc 30 năm kháng chiến chống đế quốc của nhân dân Việt Nam.
d) Cách mạng tháng Tám thành công đã thể hiện tinh thần đại đoàn kết toàn dân của dân tộc Việt Nam.