Phần 1

(28 câu)
Câu 1

Cho các thí nghiệm như sau:

Thí nghiệm 1: Ngâm 1 cây hoa hồng (còn bộ rễ hoàn chỉnh) vào dung dịch nước pha chất xanh methylene, sau một thời gian nhận thấy cánh hoa và rễ chuyển màu xanh lam.

Thí nghiệm 2: Thực hiện tương tự như thí nghiệm 1 nhưng thay chất xanh methylene bằng mực công nghiệp màu xanh lam. Kết quả chỉ có rễ cây chuyển màu còn cánh hoa thì không.

Các thí nghiệm trên nhằm chứng minh vai trò của

đai Caspary.
tế bào biểu bì vỏ rễ.
tế bào lông hút.
dòng mạch gỗ.
Câu 2

Bảng dưới đây cho biết một số thành phần dinh dưỡng và enzyme được tìm thấy trong hệ tiêu hóa của 1 người. Biết rằng trong khẩu phần ăn của người này có đầy đủ cả 4 nhóm chất dinh dưỡng là carbohydrate, protein, nucleic acid và lipid.

Cơ quan

Chất dinh dưỡng

Loại enzyme

Xoang miệng, hầu, thực quản

Các polysaccharide nhỏ và maltose

Amylase

Dạ dày

Các polysaccharide nhỏ, maltose và các đoạn polypeptide nhỏ

Amylase, pepsin

Xoang ruột non

Maltose và các disaccharide, các peptide ngắn, amino acid, nucleotide, glycerol, acid béo, monoglyceride

Amylase, trysin, các loại protease, nuclease, muối mật, lipase tuyến tụy

Biểu mô ruột non

Monosaccharide, amino acid, các base nitrogen, phosphate, và đường pentose

Disaccharidase, dipeptidase, carboxypeptidase, aminopeptidase, nucleosidase và phosphatase

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Quá trình tiêu hóa diễn ra chủ yếu ở ruột non.
b) Lipid được tiêu hóa ở dạ dày và xoang ruột non.
c) DNA được phân giải đến các nucleotide thì dừng lại.
d) Glucose sẽ bổ sung năng lượng nhanh nhất cho cơ thể.
Câu 3

Khi điều kiện môi trường ban ngày quá nóng và khô, phần lớn cây sẽ đóng khí khổng. Điều này gián tiếp làm giảm lượng CO2 cung cấp cho tế bào, đồng thời lượng O2 trong tế bào vẫn tăng từ quá trình quang phân li nước. Khi đó, các enzyme rubisco (enzyme tham gia cố định CO2, tạo nên hợp chất 3 carbon đầu tiên trong pha sáng) thay vì liên kết với CO2 để chuyển đến RuBP (ribulose-1,5-bisphophate) thì chúng lại liên kết với O2. Kết quả của quá trình này là tạo ra một sản phẩm 2 carbon, không tạo ra đường, vừa tiêu tốn O2 và năng lượng, vừa thải ra khí CO2. Hiện tượng trên được gọi là hô hấp sáng hay quang hô hấp.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Nguyên nhân cây đóng khí khổng là để hạn chế hiện tượng thất thoát khí O2 ra khỏi tế bào.
b) Thực vật C4 và thực vật CAM ít xảy ra hiện tượng hô hấp sáng hơn thực vật C3.
c) Hô hấp sáng sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.
d) Có thể hạn chế hô hấp sáng bằng cách tưới đủ nước cho cây.
Câu 4

Cho kết quả xét nghiệm một số chỉ số sinh lí, sinh hóa máu của một người bình thường như sau:

Tên xét nghiệm

Chỉ số bình thường

Kết quả xét nghiệm

1. Glucose

3,9 - 6,4 mmol/L

4,1

2. Protein toàn phần

60 - 87 g/L

71

3. Cholesterol

2,6 - 5,2 mmol/L

4,8

4. Số lượng hồng cầu

3,9 - 5,03 mmol/L

4,09

5. Số lượng bạch cầu

3,5 - 10,5 nghìn/100 mL

5,9

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Sau khi ăn no, chỉ số 1 có thể cao hơn bình thường.
b) Nếu chỉ số 1 thấp hơn bình thường thì sẽ dẫn tới tăng huyết áp.
c) Nếu chỉ số 5 tăng cao thì cơ thể có thể đang bị viêm.
d) Nếu chỉ số 3 tăng cao thì người đó có nguy cơ bị xơ vữa động mạch.
Câu 5

Cho sơ đồ mô tả một cung phản xạ như sau:

sinh học 11, cung phản xạ

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Bộ phận xử lí thông tin là các neuron trung gian ở tủy sống hoặc não bộ.
b) Xung thần kinh trong cung phản xạ chỉ truyền được theo một chiều.
c) Có thể gây mê các bộ phận đơn lẻ mà không cần gây mê toàn bộ cơ thể.
d) Những người bị mất cảm giác với nhiệt độ nhưng vẫn có cảm giác đau có thể bị tổn thương ở đường dẫn truyền li tâm.
Câu 6

Trong các nguyên tố khoáng sau, có bao nhiêu nguyên tố là nguyên tố đa lượng?

a. Nitrogen (N). b. Potassium (K).
c. Chlorine (Cl). d. Sulfur (S).
e. Iron (Fe). f. Zinc (Zn).
g. Calcium (Ca). h. Phosphorus (P).

Trả lời: .

Câu 7

Trong các yếu tố môi trường sau đây: Ánh sáng, nước, nhiệt độ, độ ẩm, khí O2, khí CO2. Có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật?

Trả lời: .

Câu 8

Cho các loài động vật sau: Bướm, đỉa, ve, ốc, trai, lươn, hà mã, muỗi, sò, ngao, rận, rệp.

Có bao nhiêu loài có hình thức lấy thức ăn kiểu hút?

Trả lời: .

Câu 9

Có bao nhiêu thành phần tham gia vào hệ dẫn truyền tim ở người?

Trả lời: .

Câu 10

Cho các loài động vật sau: Chuột, rắn, cá sấu, cá trê, lươn, tôm, cua, ngao, ốc, chim sẻ, sứa, giun đất, giun kim. Có bao nhiêu loài có hệ tuần hoàn kép?

Trả lời: .

Câu 11

Có bao nhiêu nhân tố sau đây thuộc miễn dịch không đặc hiệu?

a. Da. b. Tế bào biểu mô lót.
c. Tế bào lympho B. d. Tế bào lympho T.
e. Thực bào. f. Kháng thể.
g. Dịch vị dạ dày.

Trả lời: .

Câu 12

Chất gây ra triệu chứng dị ứng chủ yếu là

cytokine.
histamin.
protein.
lympho.
Câu 13

Cho hình ảnh sau mô tả cơ chế gan điều hòa lượng glucose trong huyết tương.

sinh học 11, điều hòa đường huyết

Nhận định nào sau đây là không chính xác khi nói về cơ chế điều hòa này?

Cơ quan tham gia điều hòa cân bằng nồng độ glucose trong máu gồm có gan, tụy và tim.
Ngưỡng cân bằng động của nồng độ glucose là từ 3,9 – 6,4 mmol/L.
Tụy sẽ tăng cường tiết insulin sau khi ăn.
Huyết tương là môi trường nội môi.
Câu 14

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

ống dẫn nước tiểu.
các nephron thận.
động mạch thận.
tuyến thượng thận.
Câu 15
Câu 16
Câu 17

Đặc điểm chung của cảm ứng ở thực vật là thường diễn ra

nhanh và khó nhìn thấy.
chậm và khó nhìn thấy.
chậm và rất đa dạng.
nhanh và rất đa dạng.
Câu 18

Cơ chế vận động hướng động của thực vật gắn liền với quá trình

thoát hơi nước.
sinh sản.
hô hấp.
sinh trưởng.
Câu 19
Câu 20
Câu 21
Câu 22

Đâu không phải là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

Sinh vật luôn vận động, di chuyển để tìm kiếm thức ăn.
Sinh vật thải các chất cặn bã không hấp thụ được ra khỏi cơ thể.
Sinh vật lấy thức ăn, nước và khí O2 từ môi trường.
Sinh vật chuyển hóa các chất thành năng lượng ATP.
Câu 23

Sinh vật nào sau đây thuộc nhóm sinh vật tự dưỡng?

Vi khuẩn lam.
San hô.
Nấm men.
Trùng giày.
Câu 24

Vai trò chính của nước trong quá trình quang hợp ở thực vật là gì?

Là nguyên liệu chính tham gia quá trình tổng hợp glucose.
 Là dung môi hòa tan các sản phẩm của quang hợp.
Vận chuyển sản phẩm quang hợp đến các bộ phận khác của cây.
Cung cấp năng lượng cho phản ứng quang phân li nước.
Câu 25

Năng suất cây trồng chịu ảnh hưởng trực tiếp từ hiệu quả quang hợp của thực vật vì

mọi chất dinh dưỡng của cây trồng được tạo ra từ quang hợp.
các chất dự trữ của cây trồng là nguyên liệu của quang hợp.
quang hợp tạo ra nguồn năng lượng chính cho cây trồng.
tổng lượng chất khô cây trồng là sản phẩm quang hợp.
Câu 26

Quá trình quang phân li nước trong quang hợp có tác dụng chính là

tạo ra NADPH cho pha tối.
cung cấp điện tử cho hệ sắc tố quang hợp.
giải phóng khí oxygen cho hô hấp tế bào.
phân giải glucose để tạo ra năng lượng.
Câu 27

Chuỗi truyền electron diễn ra ở

chất nền ti thể.
tế bào chất.
màng thylakoid.
màng trong ti thể.
Câu 28

Nguyên liệu của giai đoạn đường phân là gì?

Pyruvate.
Glucose.
Acetyl - CoA.
NADH.