Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Hiệu giá trị của các chữ số 5 trong số 15,509 là

0.
4,95.
4,5.
5,5.
Câu 2

Số nào dưới đây thích hợp điền vào chỗ trống: …,1 + 84,23 > 91,33?

5.
7.
8.
6.
Câu 3

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2,25 m3 = … dm3.

2 250.
225.
0,0225.
255.
Câu 4

Tìm xx, biết: xx : 0,01 - 1,2 = 3,8.

x=x= 0,005.
x=x= 0,05.
x=x= 500.
x=x= 0,5.
Câu 5

25% của 80 kg là

20 kg.
24 kg.
30 kg.
25 kg.
Câu 6

Biểu đồ bên dưới thống kê số học sinh của mỗi khối lớp tham gia Câu lạc bộ STEM của một trường tiểu học. Biết tổng số học sinh tham gia Câu lạc bộ STEM là 60 học sinh.

loading...

Có bao nhiêu học sinh Khối lớp 4 tham gia Câu lạc bộ STEM?

18 học sinh.
24 học sinh.
12 học sinh.
30 học sinh.
Câu 7
Một người chạy với vận tốc 8 km/giờ. Vậy mỗi giờ người đó đi được
16 km.
4 km.
80 km.
8 km.
Câu 8

Hỗn số 8258\dfrac{2}{5} bằng số thập phân nào dưới đây?

8,28,2.
8,48,4.
8,258,25.
8,58,5.
Câu 9

Tính:

a) 5 năm 8 tháng + 8 năm 5 tháng = năm tháng;

b) 24 giờ 12 phút - 10 giờ 18 phút = giờ phút;

c) 6 phút 40 giây ×\times 8 = phút giây;

d) 12 ngày 20 giờ : 4 = ngày giờ.

Câu 10

Một bể kính nuôi cá dạng hình hộp chữ nhật (không nắp) có chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m, chiều cao 0,8 m.

a) Tính diện tích kính làm bể cá đó.

Đáp số: m2 (ghi kết quả dưới dạng số thập phân).

b) Tính thể tích của bể cá đó.

Đáp số: m3 (ghi kết quả dưới dạng số thập phân).

Câu 11

Quãng đường AB dài 100 km. Lúc 6 giờ 15 phút, một ô tô khởi hành từ A đi đến B với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó, một xe máy khởi hành từ B về A với vận tốc 30 km/h.

a) Ô tô và xe máy gặp nhau lúc mấy giờ?

Đáp số: giờ phút.

b) Chỗ gặp nhau cách B bao nhiêu ki-lô-mét?

Đáp số: km (ghi kết quả dưới dạng số thập phân).

Câu 12

Tìm giá trị nhỏ nhất của xx, biết xx là số tự nhiên thỏa mãn: 20,24 ×x\times x > 49 ×\times 10,12.

Đáp số: x=x = .