Phần 1

(40 câu)
Câu 1

Tế bào hồng cầu có dạng hình đĩa lõm hai mặt phù hợp với chức năng gì?

tế bào hồng cầu olm

Giúp loại bỏ các chất độc hại trong cơ thể ra ngoài một cách dễ dàng hơn.
Bảo vệ cơ thể khỏi tác nhân vật lí, hoá học từ môi trường.
Vận chuyển khí oxygen, carbon dioxide và chất dinh dưỡng trong cơ thể.
Giúp cơ thể hấp thụ các chất dinh dưỡng tốt hơn.
Câu 2

Sinh vật nào dưới đây cơ thể chỉ gồm một tế bào?

Rong.
Tảo.
Rêu.
Trùng giày.
Câu 3

Quá trình sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì đối với trùng biến hình?

Giúp quá trình phân bố các cá thể trong môi trường sống đồng đều hơn.
Tạo ra các cá thể con vượt trội hơn cá thể mẹ về mặt thích nghi.
Loại bỏ các cá thể mang đặc điểm thích nghi kém.
Giúp trùng biến hình sinh sản tạo ra thế hệ mới.
Câu 4

Thế giới sống được phân thành các nhóm theo trình tự nào?

Loài ➝ chi ➝ họ ➝ bộ ➝ giới ➝ ngành.
Loài ➝ họ ➝ chi ➝ lớp ➝ ngành ➝ bộ ➝ giới.
Loài ➝ chi ➝ họ ➝ bộ ➝ lớp ➝ ngành ➝ giới.
Loài ➝ chi ➝ bộ ➝ họ ➝ lớp ➝ ngành ➝ giới.
Câu 5

Trong hệ thống phân loại 5 giới sinh vật, vi khuẩn E. coli thuộc giới nào?

Giới Nấm.
Giới Khởi sinh.
Giới Động vật.
Giới Nguyên sinh.
Câu 6

Hươu cao cổ có tên khoa học là Giraffa camelopardalis, tên chi của hươu cao cổ là

C. giraffa.
G. camelopardalis.
Camelopardalis.
Giraffa.
Câu 7

Thành phần nào dưới đây có trong cấu tạo virus?

Vỏ protein.
Vùng nhân.
Màng sinh chất.
Tế bào chất.
Câu 8

Nhận định nào đúng khi nói về vi khuẩn?

Vi khuẩn là sinh vật đơn bào nhỏ bé.
Vi khuẩn không gây bệnh cho người.
Vi khuẩn chỉ sống trong cơ thể vật chủ.
Vi khuẩn chưa có cấu tạo tế bào.
Câu 9

Bệnh nào dưới đây không phải do virus gây ra?

Bệnh đốm trắng hoặc nâu trên lá cây.
Bệnh quai bị ở người.
Bệnh lao ở người.
Bệnh thối rữa ở quả ớt, dâu tây và bí ngô.
Câu 10

Vi khuẩn có hại vì

vi khuẩn làm hỏng thức ăn: gây ôi thiu, thối rữa.
vi khuẩn phân huỷ chất hữu cơ gây ô nhiễm môi trường; gây bệnh cho động vật, thực vật và người; làm hỏng thức ăn.
nhiều vi khuẩn gây bệnh cho động vật, thực vật và người.
vi khuẩn phân huỷ chất hữu cơ gây ô nhiễm môi trường.
Câu 11

Cho các nhận định sau:

(1) Chưa có cấu tạo tế bào.

(2) Sống kí sinh nội bào bắt buộc.

(3) Có kích thước siêu hiển vi.

(4) Gây bệnh cho con người, động vật, thực vật.

Nói về sự khác biệt giữa virus với vi khuẩn, các nhận định đúng là

(3), (4).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (2).
Câu 12

Đặc điểm giống nhau giữa trùng biến hình và trùng roi là

di chuyển bằng roi bơi.
cơ thể luôn biến đổi hình dạng.
cơ thể có cấu tạo đơn bào.
có khả năng quang hợp.
Câu 13

Phát biểu nào về động vật nguyên sinh là đúng?

Không có khả năng sinh sản tạo ra thế hệ mới.
Hình dạng luôn biến đổi, cách di chuyển đa dạng.
Chỉ sống kí sinh bắt buộc trong cơ thể người.
Hầu hết có cấu tạo cơ thể đơn bào.
Câu 14

Đây là nguyên sinh vật nào?

Trùng roi xanh olm

Trùng biến hình.
Trùng roi xanh.
Trùng giày.
Tảo lục đơn bào.
Câu 15

Trùng roi xanh mang đặc điểm nào dưới đây?

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.
Gây bệnh kiết lị ở người.
Di chuyển bằng lông bơi.
Có khả năng quang hợp.
Câu 16

Nhóm nguyên sinh vật có vai trò làm thức ăn cho các động vật nhỏ là

trùng kiết lị, trùng sốt rét.
rong, tảo, trùng kiết lị, trùng sốt rét.
tảo lục đơn bào, rong, trùng kiết lị.
tảo lục đơn bào, trùng giày, trùng roi.
Câu 17

Nấm hương thuộc nhóm nấm nào?

loading...
Nấm hương
Nấm tiếp hợp.
Nấm đảm.
Nấm đơn bào.
Nấm túi.
Câu 18

Đặc điểm nào dưới đây của nấm giống với vi khuẩn?

Cơ thể cấu tạo từ các tế bào nhân thực.
Một số đại diện có cơ thể đa bào.
Thành tế bào cấu tạo bằng chất kittin.
Có lối sống dị dưỡng: hoại sinh hay kí sinh.
Câu 19

Đặc điểm nào dưới đây không phải của nấm?

Tế bào nấm có chứa lục lạp.
Nấm là sinh vật dị dưỡng, lấy thức ăn là các chất hữu cơ.
Thành tế bào của nấm cấu tạo bằng chất kittin.
Nấm là sinh vật nhân thực.
Câu 20

Đâu không phải vai trò của nấm đối với con người?

Dùng làm thực phẩm.
Dùng trong công nghiệp chế biến thực phẩm.
Dùng làm dược liệu.
Tham gia vào quá trình phân huỷ chất thải và xác động vật.
Câu 21

Nấm không thuộc giới Thực vật vì

nấm có thể là đơn bào hoặc đa bào.
nấm không có khả năng sống tự dưỡng.
nấm rất đa dạng về hình thái và môi trường sống.
nấm là sinh vật nhân thực.
Câu 22

Trong các cây sau: na, cúc, cam, rau bợ, khoai tây. Có bao nhiêu cây được xếp vào nhóm thực vật không có hoa?

1.
4.
3.
2.
Câu 23

Cây nào dưới đây không cùng nhóm phân loại với những cây còn lại?

Phi lao.
Lông cu li.
Rau má.
Dương xỉ.
Câu 24

Cây nào dưới đây sinh sản bằng hạt?

Rau bợ.
Bèo tổ ong.
Trắc bách diệp.
Rêu.
Câu 25

Thực vật góp phần làm giảm thiểu ô nhiễm môi trường nhờ khả năng nào dưới đây?

Hô hấp, hấp thụ khí oxygen và thải khí carbon dioxide ra môi trường.
Giữ lại bụi bẩn trong lòng đất, hạn chế hàm lượng bụi trong không khí.
Giảm lượng mưa, giảm lũ lụt, hạn hán.
Hấp thụ khí carbon dioxide và các khí thải độc hại khác, đồng thời thải khí oxygen.
Câu 26

Để bảo vệ rừng, con người cần làm gì?

Tăng cường sử dụng và khai thác rừng.
Chặt phá nhiều cây xanh để môi trường sáng sủa hơn.
Tham gia trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc.
Đốt nước làm rẫy không kiểm soát.
Câu 27

Động vật khác thực vật ở những điểm nào dưới đây?

(1) Môi trường sống ở nước, trên mặt đất.

(2) Tế bào không có thành cellulose.

(3) Dinh dưỡng dị dưỡng.

(4) Có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ.

(5) Đa số có khả năng di chuyển.

(2), (3), (5).
(3), (4), (5).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Câu 28

Đặc điểm giống nhau giữa động vật và thực vật là

tế bào đều có màng cellulose.
đều có khả năng di chuyển.
cơ thể đều có cấu tạo từ tế bào.
đều có khả năng tự dưỡng.
Câu 29

Thuỷ tức có hình dạng là

hình cầu.
hình vuông.
hình đĩa.
hình trụ dài.
Câu 30

Sán lá gan là đại diện thuộc ngành nào?

Ngành Giun dẹp.
Ngành Thân mềm.
Ngành Giun tròn.
Ngành Giun đốt.
Câu 31

Loại cá nào dưới đây thuộc lớp Cá xương?

Cá đuối.
Cá mập.
Cá chép.
Cá nhám.
Câu 32

Đặc điểm nào dưới đây giúp chim thích nghi với đời sống bay lượn?

(1) Đẻ trứng.

(2) Lông vũ bao phủ.

(3) Di chuyển bằng hai chân.

(4) Chi trước biến đổi thành cánh.

(2) và (4).
(3) và (4).
(1) và (3).
(1) và (2).
Câu 33

Đại diện nào dưới đây thuộc lớp Thú?

Cá sấu.
Cá heo.
Cá cóc bụng hoa.
Cá ngựa.
Câu 34

Đặc điểm thường gặp ở động vật sống ở môi trường lạnh là

bộ lông dày.
màu lông trắng hoặc xám.
chân cao, đệm thịt dày.
thường hoạt động vào ban đêm.
Câu 35

Trong thực tiễn, đa dạng sinh học có những vai trò nào dưới đây?

(1) Cung cấp oxygen điều hoà không khí.

(2) Cung cấp nguồn lương thực, thực phẩm.

(3) Cung cấp giống cây trồng.

(4) Cung cấp nguồn vật liệu cho xây dựng.

(5) Cung cấp các nguồn nhiên liệu, dược liệu.

(1), (2), (4), (5).
(1), (2), (3), (4).
(1), (2), (3), (5).
(2), (3), (4), (5).
Câu 36

Sự đa dạng sinh học biểu thị rõ nhất ở tiêu chí nào?

Số lượng cá thể trong loài.
Số lượng loài.
Đa dạng môi trường sống.
Đa dạng khí hậu, thời tiết.
Câu 37

Vùng nào dưới đây có độ đa dạng sinh học cao nhất?

Vùng ôn đới.
Vùng nhiệt đới.
Bắc cực.
Nam cực.
Câu 38

Trong tự nhiên, đa dạng sinh học có những vai trò nào dưới đây?

(1) Bảo vệ các tài nguyên đất, nước,...

(2) Điều hoà khí hậu.

(3) Phân huỷ chất thải.

(4) Cung cấp vật liệu cho xây dựng.

(5) Làm chỗ ở cho các loài sinh vật khác.

(1), (2), (3) và (4).
(1), (2), (3) và (5).
(2), (3), (4) và (5).
(1), (2), (4) và (5).
Câu 39

Động vật thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng cơ quan nào dưới đây?

Mang.
Ống khí.
Phổi.
Da.
Câu 40

Hầu hết động vật thuộc lớp Thú có những đặc điểm nào dưới đây?

(1) Lông mao bao phủ khắp cơ thể.

(2) Đi bằng 2 chân.

(3) Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

(4) Có răng.

(1), (2), (4).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (3), (4).