Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

loading...

y=2xy=2^x.
y=3xy=3^x.
y=(13)xy=\left(\dfrac{1}3 \right)^x.
y=(12)xy=\left(\dfrac12 \right)^x.
Câu 2

Cho aa là số thực dương khác 11, giá trị logaa5\log_a a^5 bằng

aa.
11.
55.
2a2a.
Câu 3

Với a,ba, \, b là hai số dương tùy ý, ln(ab2)\ln \left(ab^2\right) bằng

lna2lnb\ln a-2\ln b.
2lna.lnb2\ln a.\ln b.
2lna+lnb2\ln a+\ln b.
lna+2lnb\ln a+2\ln b.
Câu 4

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2 x

R\mathbb{R}.
[2;+).\left[ 2;+\infty \right).
(0;+).\left(0;+\infty \right).
[0;+).\left[ 0;+\infty \right).
Câu 5

Nghiệm của phương trình log3(2x+1)=2\log_3 \left(2x+1 \right)=2

x=72x=\dfrac{7}2.
x=92x=\dfrac{9}2.
x=4x=4.
x=5x=5.
Câu 6

Nghiệm của phương trình 23x5=162^{3x-5}=16

x=7x=7.
x=2x=2.
x=13x=\dfrac{1}3.
x=3x=3.
Câu 7

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng BCBC'?

AD.A'D.
BB.BB'.
AD.AD'.
AC.AC.
Câu 8

Mệnh đề nào sau đây sai?

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
Một đường thẳng và một mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Câu 9

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thoi tâm OO. Biết SA=SCSA=SCSB=SD.SB=SD. Khẳng định nào sau đây đúng?

CDACCD \bot AC.
SO(ABCD)SO \bot \left(ABCD \right).
AB(SAC)AB \bot \left(SAC \right).
CD(SBD)CD \bot \left(SBD \right).
Câu 10

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCDSA(ABCD)SA \bot \left(ABCD \right), ABCDABCD là hình vuông tâm OO. Hình chiếu của điểm SS trên mặt phẳng (ABCD)\left(ABCD \right) là điểm

BB.
AA.
DD.
OO.
Câu 11

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, tâm OO, SA(ABCD)SA\bot \left(ABCD \right). Mệnh đề nào sau đây là đúng?

(SBC)(ABCD)\left(SBC \right)\bot \left(ABCD \right).
(SBC)(SAB)\left(SBC \right)\bot \left(SAB \right).
(SBC)(SAD)\left(SBC \right)\bot \left(SAD \right).
(SBC)(SCD)\left(SBC \right)\bot \left(SCD \right).
Câu 12

Cho tứ diện S.ABCS.ABC có các cạnh SASA, SBSB, SCSC đôi một vuông góc và SA=SB=SC=1SA=SB=SC=1. Tính cosα\cos \alpha , trong đó α\alpha là góc giữa hai mặt phẳng (SBC)\left(SBC \right)(ABC)\left(ABC \right)?

cosα=123\cos \alpha =\dfrac{1}{2\sqrt3}.
cosα=13\cos \alpha =\dfrac{1}{\sqrt3}.
cosα=132\cos \alpha =\dfrac{1}{3\sqrt2}.
cosα=12\cos \alpha =\dfrac{1}{\sqrt2}.
Câu 13

Cho số thực aa dương.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
a32.a29=a3a^{\frac32}.a^{\frac29}=\sqrt[3]a.
a32.a=a2a^{\frac32}.\sqrt a=a^2.
a3.a6=a\sqrt[3]a.\sqrt[6]a=\sqrt a.
a5.(1a)52=a2{a^{\sqrt{5}}}.{{\left(\dfrac{1}a \right)}^{\sqrt{5}-2}}={a^{-2}}.
Câu 14

Cho phương trình log22x7log2x+9=0\log _2^2x-7\log_2 x+9=0 (1).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Phương trình (1) có một nghiệm x=2x=2.
Khi đặt t=log2xt=\log_2 x, phương trình (1) trở thành t27t+9=0t^2-7t+9=0.
Phương trình (1) có ba nghiệm phân biệt.
Giả sử phương trình (1) có hai nghiệm dương là x1x_1x2x_2. Khi đó giá trị của (2023128x1.x2)2024\left(\dfrac{2023}{128}x_1.x_2\right)^{2024} bằng 202320242023^{2024}.
Câu 15

Cho tứ diện đều ABCDABCD. Gọi OO là trọng tâm tam giác ABCABC.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Các cặp cạnh đối của tứ diện luôn vuông góc.
DODO vuông góc với (ABC)(ABC).
ADAD vuông góc với (ABC)(ABC).
DODO vuông góc với BCBC.
Câu 16

Cho lăng trụ đều ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}'. Biết rằng góc giữa (ABC)\left(A'BC \right)(ABC)\left(ABC \right)3030^\circ , tam giác ABC{A}'BC có diện tích bằng 1818.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Thể tích khối lăng trụ ABC.ABCABC.{A}'{B}'{C}'SABC.ABC=273{{S}_{ABC.A'B'C'}}=27\sqrt3.
Diện tích đáy của hình lăng trụ đã cho là SABC=93{{S}_{ABC}}=9\sqrt3.
Thể tích của khối chóp A.ABCA'.ABC thuộc khoảng (14,5;15,5)\left(14,5\,;\,15,5 \right).
Hình lăng trụ đã cho có đường cao h=33h=3\sqrt3.
Câu 17

Anh Đô được tuyển dụng vào một công ty đầu năm 2013. Công ty trả lương cho anh theo hình thức: Lương khởi điểm anh nhận là 66 triệu đồng/tháng và cứ sau 3 năm công ty lại tăng lương cho anh thêm 25%25\% số lương đang hưởng. Năm 2024 anh đang được hưởng lương là bao nhiêu triệu đồng một tháng?

Đáp án: (ghi kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn tới hàng phần mười)

Câu 18

Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập xác định của hàm số y=1log3(x2+6x4)y=\dfrac{1}{\log_3(-x^2+6x-4)}.

Đáp án:

Câu 19

Thang đo Richter được Charles Francis đề xuất và sử dụng lần đầu tiên vào năm 1935 để sắp xếp các số đo độ chấn động của các cơn động đất với đơn vị Richter. Công thức tính độ chấn động như sau:

ML=logAlogA0M_L=\log A - \log A_0

trong đó MLM_L là độ chấn động, AA là biên độ tối đa được đo bằng địa chấn kế và A0A_0 là biên độ chuẩn.

Theo thang độ Richter, cùng với một biên độ chuẩn thì biên độ tối đa của một trận động đất 99 độ Richter sẽ lớn gấp mấy lần biên độ tối đa của một trận động đất 77 độ Richter?

Đáp án:

Câu 20

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác đều, cạnh đáy là a=42a=4\sqrt2 cm, cạnh bên SBSB vuông góc với mặt phẳng đáy và SB=2SB=2 cm. Gọi MMNN lần lượt là trung điểm của ABABACAC. Số đo góc giữa đường thẳng SMSMBNBN bằng bao nhiêu độ?

Đáp án: ^\circ.

Câu 21

Tam giác ABCABCBC=2aBC=2a, đường cao AD=a2AD=a\sqrt2. Trên đường thẳng vuông góc với (ABC)\left(ABC \right) tại AA, lấy điểm SS sao cho SA=a2SA=a\sqrt2. Gọi E,FE, \, F lần lượt là trung điểm của SBSBSCSC. Diện tích tam giác AEFAEF bằng bao nhiêu nếu a=1,4a = 1,4?

Đáp án: (ghi kết quả dưới dạng số thập phân làm tròn tới hàng phần trăm).

Câu 22

Cho hàm số các số thực a,b,ca, \, b, \, c thỏa mãn alog25=16a^{\log_2 5} = 16, blog57=25b^{\log_5 7} = 25, clog749=7c^{\log_7 49}=\sqrt{7}. Tính giá trị biểu thức P=a(log25)2+b(log57)2+c(log749)2P=a^{{\left(\log_25\right)}^2}+b^{{\left(\log_5 7 \right)}^2}+c^{{\left(\log_7 49 \right)}^2}.

Đáp án: .