Phần 1

(40 câu)
Câu 1

Este etyl axetat có công thức là

CH3CHO.
CH3CH2OH.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
Câu 2

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Câu 3

Hãy cho biết loại hợp chất nào sau đây không có trong lipit?

Glixerol.
Chất béo.
Sáp.
Photpholipit.
Câu 4

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

fructozo.
saccarozo.
glucozo.
mantozo.
Câu 5

Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

Glucozo.
Saccarozo.
Fructozo.
Xenlulozo.
Câu 6

Chất không có phản ứng thủy phân là

glucozo.
Gly - Ala.
etyl axetat.
saccarozo.
Câu 7

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

CH3NH2.
C6H5NH2.
CH3NHCH3.
(CH3)3N.
Câu 8

Hợp chất H2NCH2COOH có tên gọi là

alanin
axit glutamic.
glyxin.
valin.
Câu 9

Biết rằng mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè) là hỗn hợp các amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi nấu ta có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

Giấm ăn.
Nước vôi.
Xút.
Xôđa.
Câu 10

Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là

tơ visco.
tơ nilon-6,6.
tơ nitron.
tơ tằm.
Câu 11

Loại polime có chứa nguyên tố halogen là

tơ olon.
PE.
cao su buna.
PVC.
Câu 12

Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

Cu, Zn, Al, Mg.
Mg, Cu, Zn, Al.
Al, Zn, Mg, Cu.
Cu, Mg, Zn, Al.
Câu 13

Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

W.
Pb.
Hg.
Cr.
Câu 14

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

Oxi hóa các cation kim loại.
Khử các cation kim loại.
Oxi hóa các kim loại.
Khử các kim loại.

Câu 15

Este CH3COOCH=CH2 không tác dụng với hóa chất nào sau đây?

H2 (xúc tá Ni, đun nóng).
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Dung dịch NaOH, đun nóng.
Kim loại Na.
Câu 16

Cho các chất: anlyl axetat, phenyl axetat, etyl forman, trimanmitin. Số chất trong các chất trên khi thủy phân trong dung dịch NaOH dư, đun nóng sinh ra ancol là

3.
1.
4.
2.
Câu 17

Este nào sau đây có công thức phân tử C4H6O2?

Phenyl axetat.
Etyl axetat.
Propyl axetat.
Vinyl axetat.
Câu 18

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Polime tan tốt trong nước.
Trimetylamin là chất khí ở điều kiện thường.
Saccarozo được gọi là đường nho.
Triolein là chất béo no.

Câu 19

Trong số các chất sau: tinh bột, xenlulozo, saccarozo, tripeptit, glucozo, tructozo. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân là

6.
4.
3.
5.
Câu 20

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,02 mol HCl hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức chung của X có dạng

(H2N)2RCOOH.
(H2N)2R(COOH)2.
H2NRCOOH .
H2NR(COOH)2.
Câu 21

Một tripetit X mạch hở được cấu tạo tù 3 amino axit là glyxin, alanin, valin ( có mặt đồng thời cả 3 gốc gly, ala, val). Số công thức cấu tạo của X là

4.
8.
6.
3.
Câu 22

Cho dung dịch lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm. Cho thêm vào ống nghiệm thứ nhất được vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc, cho thêm vào ống nghiệm thứ hai một ít Cu(OH)2 . Hiện tượng quan sát được là gì?

Ống nghiệm thứ nhất có màu nâu, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu tím.
Ống nghiệm thứ nhất có màu vàng, ống nghiệm thứ hai có màu đỏ.
Ống nghiệm thứ nhất có màu xanh, ống nghiệm thứ hai có màu vàng.
Câu 23

Polime có cấu trúc mạng không gian ( mạng lưới) là

amilopectin.
PE.
PVC.
nhựa baketit.
Câu 24

Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ xenlulozơ?

Tơ visco.
Tơ nilon – 6,6.
Tơ tằm.
Tơ capron.
Câu 25

Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe.

Số phát biểu đúng

3.
4.
2.
1.
Câu 26

Cho Mg vào dung dịch FeSO4, và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?

CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.
FeSO4 hết, CuSO4 hết và Mg hết.
CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết.
CuSO4 hết, FeSO4 đã phản ứng, Mg hết.
Câu 27

Thủy phân 8,8 g etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M, Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m g chất rắn khan. Giá trị m là

10,4.
8,20.
8,56.
3,28.

Câu 28

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este mạch hở, no, đơn chức thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 27,9g. Công thức phân tử của X là

C4H8O2.
C3H6O2.
C5H10O2.
C2H4O2.
Câu 29

Đun nóng chất béo cần vừa đủ 40 kg dung dịch NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng (kg) glixerol thu được là

13,8.
9,2.
4,6.
6,975.
Câu 30

Cho m gam glucozo lên men tạo thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 80 g kết tủa. Giá trị của m là

96.
54.
72.
144.
Câu 31

Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là

33,00.
26,73.
29,70.
25,46.
Câu 32

Cho 30,45 gam tripeptit mạch hở Gly−Ala−Gly vào dung dịch NaOH dư sau phản ứng hoàn toàn thấy có m gam NaOH phản ứng. Gía trị của m là

20,00.
22,00.
24,00.
18,00.
Câu 33

Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Cho dung dịch NaOH dư vào X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH tham gia phản ứng là

0,35 mol.
0,50 mol.
0,65 mol.
0,55 mol.
Câu 34

Cho 21,75 gam một amin (X) đơn chức, tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 30,875 gam muối. Phân tử khối của X là

123 đvC.
87 đvC.
73 đvC.
88 đvC.
Câu 35

Cho 2,33 gam hỗn hợp Zn và Fe vào một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 896 ml khí H2 (đktc) và dung dịch Y có chứa m gam muối. Giá trị của m là

3,57.
5,17.
1,91.
8,01.
Câu 36

Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là

Fe.
Al.
Mg.
Zn.
Câu 37

Cho 35,2 gam hỗn hợp X gồm phenyl fomat, propyl axetat, metyl bezoat, benzyl fomat, etyl phenyl oxalat tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH có 0,45mol NaOH tham gia phản ứng thu được dung dịch chứa m gam muối và 10,4 gam hỗn hợp ancol Y. Cho 10,4 gam Y tác dụng hết với Na, thu được 2,8 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là

37,2.
40,8.
39,0.
41,0.
Câu 38

Cho 8,19g hỗn hợp X gồm 2 este no đơn chức mạch hở tác dụng với vừa đủ dung dịch KOH thu được 9,24g hỗn hợp 2 muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp trong dãy đồng đẳng và 4,83g một ancol. Khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ trong hỗn hợp X là

6,66g
1,53g
5,55g.
2,64g.
Câu 39

Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm peptit Y (C9H17O4N3) và peptit Z (C11H20O5N4) cần dùng 320 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch gồm 3 muối của glyxin, alanin, valin; trong đó muối của valin có khối lượng là 12,4g. Giá trị của m là

25,32.
27,12.
24,24.
28,20.
Câu 40

Tiến hành điện phân dung dịch chứa 43,24 gam hỗn hợp gồm MSO4 và NaCl bằng điện cực trơ màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Sau thời gian t giây thì nước bắt đầu điện phân ở cả 2 điện cực, thấy khối lượng catot tăng so với ban đầu, đồng thời anot thoát ra một khí duy nhất có thể tích là 4,48 lít (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì khối lượng dung dịch giảm 25,496g. Kim loại M là

Fe.
Zn.
Cu.
Ni.