Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Cho hàm số y=f(x)y\, = f(x) có bảng biến thiên như hình sau:

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=f(x)y\, = \, f(x)

33.
44.
11.
22.
Câu 2

Hàm số F(x)=ex2F(x) = \mathrm{e}^{x^{2}} là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

f(x)=2xex2f(x) = 2x\mathrm{e}^{x^{2}}.
f(x)=e2xf(x) = \mathrm{e}^{2x}.
f(x)=x2ex21f(x) = x^{2}\mathrm{e}^{x^{2}} - 1.
f(x)=ex22xf(x) = \dfrac{\mathrm{e}^{x^{2}}}{2x}.
Câu 3

Cho 01f(x)dx=2\displaystyle\int_{0}^{1}{f(x)\mathrm{d}x = 2}01g(x)dx=5\displaystyle\int_{0}^{1}{g(x)\mathrm{d}x = 5}, khi đó 01[f(x)2g(x)]dx\displaystyle\int_{0}^{1}{\left\lbrack f(x) - 2g(x) \right\rbrack \mathrm{d}x} bằng

3- 3.
1212.
11.
8- 8.
Câu 4

Cho cấp số cộng với u3=8,d=2u_{3} = 8,d = 2. Khi đó u5u_5

44.
1010.
1212.
66.
Câu 5

Phương trình (14)x=2x25x+2\Big( \dfrac{1}{4} \Big)^{x} = 2^{x^{2} - 5x + 2} có nghiệm là

x=1;x=3x = 1;x = 3.
x=2;x=3x = 2;x = 3.
x=1;x=2x = 1;x = 2.
x=1;x=2x = 1;x = - 2.
Câu 6

Đạo hàm của hàm số f(x)=e2x3f(x) = \mathrm{e}^{2x - 3}

f(x)=e2x3f'(x) = \mathrm{e}^{2x - 3}.
f(x)=2.e2x3f'(x) = - 2.\mathrm{e}^{2x - 3}.
f(x)=2.e2x3f'(x) = 2.\mathrm{e}^{2x - 3}.
f(x)=2.ex3f'(x) = 2.\mathrm{e}^{x - 3}.
Câu 7

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23a^{2}\sqrt{3}, khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng a6.a\sqrt{6}. Thể tích VV của khối lăng trụ là

V=3a324V = \dfrac{3a^{3}\sqrt{2}}{4}.
V=a32V = a^{3}\sqrt{2}.
V=3a32V = 3a^{3}\sqrt{2}.
V=a323V = \dfrac{a^{3}\sqrt{2}}{3}.
Câu 8

Một bệnh viện thống kê lại số cân nặng của 2020 bé sơ sinh trong bảng sau:

Cân nặng (kg)

Số bé

[2,7;3,0)[2,7 ; 3,0)

33

[3,0;3,3)[3,0 ; 3,3)

66

[3,3;3,6)[3,3 ; 3,6)

55

[3,6;3,9)[3,6 ; 3,9)

44

[3,9;4,2)[3,9 ; 4,2)

22

Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm bằng

0,36.0,36.
11,6211,62.
0,1314.0,1314.
3,39.3,39.
Câu 9

Cho hai biến cố AABB, với P(B)=0,8P(B) = 0,8, P(AB)=0,7P\left( A|B \right) = 0,7, P(ABˉ)=0,45P\left( A|\bar{B} \right) = 0,45. Xác suất P(BA)P\left( B|A \right) bằng

0,250,25.
5665\dfrac{56}{65}.
0,50,5.
0,650,65.
Câu 10

Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng (α):2xy+z3=0(\alpha):2x - y + z - 3 = 0?

n=(2;1;1)\overrightarrow{n} = (2; - 1;1).
n=(2;1;3)\overrightarrow{n} = (2; - 1; - 3).
n=(2;1;1)\overrightarrow{n} = (2;1; - 1).
n=(2;1;1)\overrightarrow{n} = (2;1;1).
Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):(x+3)2+(y+1)2+(z1)2=2(S):(x + 3)^{2} + (y + 1)^{2} + (z - 1)^{2} = 2. Tọa độ tâm của mặt cầu (S)(S)

I(3;1;1)I( - 3; - 1;1).
I(3;1;1)I(3;1; - 1).
I(3;1;1)I(3; - 1;1).
I(3;1;1)I( - 3;1; - 1).
Câu 12

Cho đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x).

Diện tích hình phẳng (phần tô màu trong hình) là

S=34f(x)dxS = \displaystyle\int_{- 3}^{4}{f(x)\mathrm{d}x}.
S=31f(x)dx+14f(x)dxS = \displaystyle\int_{- 3}^{1}{f(x)\mathrm{d}x} + \displaystyle\int_{1}^{4}{f(x)\mathrm{d}x}.
S=30f(x)dx+40f(x)dxS = \displaystyle\int_{- 3}^{0}{f(x)\mathrm{d}x} + \displaystyle\int_{4}^{0}{f(x)\mathrm{d}x}.
S=03f(x)dx+04f(x)dxS = \displaystyle\int_{0}^{- 3}{f(x)\mathrm{d}x} + \displaystyle\int_{0}^{4}{f(x)\mathrm{d}x}.
Câu 13

Cho hàm số y=f(x)y = f(x) liên tục và có bảng biến thiên trên đoạn [1;3]\lbrack - 1;3\rbrack như hình sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trên [1;3]\lbrack - 1;3\rbrack hàm số y=f(x)y = f(x)22 điểm cực trị.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;3]\lbrack - 1;3\rbrack66.
c) Tổng của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x)y = f(x) trên đoạn [1;3]\lbrack - 1;3\rbrack bằng 66.
d) Hàm số g(x)=f(4x)g(x) = f(4 - x) có đạt giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất trên đoạn [1;3]\lbrack 1;3\rbrack lần lượt bằng aabb. Khi đó giá trị của a2+b2=53a^{2} + b^{2} = 53.
Câu 14

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang vuông tại AABB, AB=BC=a,AB=BC=a, AD=2aAD=2a, hai mặt phẳng (SAB),(SAD)(SAB), \, (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa cạnh bên SCSC với mặt phẳng đáy bằng 6060^\circ.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) SASA vuông góc với mặt phẳng đáy.
b) Chiều cao khối chóp bằng a62\dfrac{a\sqrt{6}}{2}.
c) Thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD bằng a362\dfrac{a^3\sqrt{6}}{2}.
d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SBSBCDCD bằng a7813\dfrac{a\sqrt{78}}{13}.
Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, một thiết bị phát sóng đặt tại vị trí A(4;0;0)A(4\,;\, 0\,;\, 0). Vùng phủ sóng của thiết bị có bán kính bằng 44.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Điểm M(4;2;2)M(4\,;\, 2\,;\, 2) thuộc vùng phủ sóng.
b) Tập hợp tất cả các điểm thuộc vùng phủ sóng của thiết bị được giới hạn bởi mặt cầu có phương trình (x2)2+y2+z2=4(x - 2)^{2}\, + \, y^{2}\, + \, z^{2}\, = \, 4.
c) Một tấm sắt (sóng không đi qua được tấm sắt này) được đặt gần đó và nằm trên mặt phẳng có phương trình (P):x+yz=6\left(P \right) :x+y-z=6 sẽ chắn được sóng của thiết bị.
d) Vùng nhận được tín hiệu trên mặt phẳng (P)(P) là hình tròn có bán kính bằng 44.
Câu 16

Lớp 11A1 có 4545 học sinh, trong đó có 2525 học sinh tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh, 1616 học sinh tham gia câu lạc bộ Nhảy, 1212 học sinh vừa tham gia câu lạc bộ tiếng Anh vừa tham gia câu lạc bộ Nhảy. Chọn ngẫu nhiên 11 học sinh. Xét các biến cố sau:

AA: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Tiếng Anh";

BB: "Học sinh được chọn tham gia câu lạc bộ Nhảy".

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) P(A)=510P(A) = \dfrac{5}{10}.
b) P(B)=720P(B) = \dfrac{7}{20}.
c) P(AB)=0,75P\left( A|B \right) = 0,75.
d) P(BA)=0,48P\left( B|A \right) = 0,48.
Câu 17

Trong 55 giây đầu tiên, một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t3212t2+40t+1s(t) = t^{3} - \dfrac{21}{2}t^{2} + 40t + 1. Trong đó tt tính bằng giây và ss tính bằng mét. Trong khoảng 55 giây đầu tiên thì tại thời điểm nào vận tốc tức thời của vật bắt đầu tăng?

Trả lời:

Câu 18

Theo Định luật Hooke, lực cần dùng để kéo giãn lò xo thêm xx mét từ độ dài tự nhiên là f(x)=k.xf(x)=k.x (N) với kk (N/m) là độ cứng của lò xo. Một lực 5050 N được dùng để kéo giãn lò xo từ 1010 cm đến độ dài 1515 cm.

Hỏi cần thực hiện một công là bao nhiêu để kéo giãn lò xo từ 1515 cm đến 2020 cm?

Trả lời:

Câu 19

Nhà bạn Hằng cần làm một cái cửa có dạng như hình vẽ, nửa dưới là hình vuông, phần phía trên (phần tô màu) là một parabol. Biết các kích thước a=2,5a = 2,5 m; b=0,5b = 0,5 m và c=2c = 2 m.

Biết số tiền để làm 11 m2 cửa là 11 triệu đồng. Số tiền để làm cửa là bao nhiêu triệu đồng (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?

Trả lời:

Câu 20

Một cái giá đỡ ba chân được đặt sao cho đế của ba chân giá đỡ cách đều nhau một khoảng bằng 110110 cm (hình minh họa bên dưới). Tính chiều cao của giá đỡ, biết các chân của giá đỡ dài 129129 cm (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Trả lời:

Câu 21

Một bình đựng 5050 viên bi kích thước, chất liệu như nhau, trong đó có 3030 viên bi xanh và 2020 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên ra một viên bi, rồi lại lấy ngẫu nhiên ra một viên bi nữa. Tính xác suất để lấy được một viên bi xanh ở lần thứ nhất và một viên bi trắng ở lần thứ hai. (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

Trả lời:

Câu 22

Trong không gian với hệ toạ độ OxyzOxyz, đài kiểm soát không lưu sân bay có toạ độ O(0;0;0)O(0;0;0), mỗi đơn vị trên trục ứng với 11 km. Máy bay bay trong phạm vi cách đài kiểm soát 417417 km sẽ hiển thị trên màn hình ra đa. Một máy bay đang ở vị trí A(688;185;8)A( - 688; - 185;8), chuyển động theo đường thẳng dd có vectơ chỉ phương là u=(91;75;0)\overrightarrow{u} = (91;75;0) và hướng về đài kiểm soát không lưu (Hình vẽ).

Khoảng cách ngắn nhất giữa máy bay và đài kiểm soát không lưu là bao nhiêu km?

(Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trả lời: