Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng y=x2y = x^{2}, y=1y = - 1, x=0x = 0, x=1x = 1 được tính bởi công thức nào sau đây?

S=01(x2+1)dxS = \displaystyle\int_{0}^{1}{\left( x^{2} + 1 \right)\mathrm{d}x}.
S=π01x21dxS = \pi\displaystyle\int_{0}^{1}{\left| x^{2} - 1 \right|\mathrm{d}x}.
S=π01(x2+1)dxS = \pi\displaystyle\int_{0}^{1}{\left( x^{2} + 1 \right)\mathrm{d}x}.
S=01(x2+1)2dxS = \displaystyle\int_{0}^{1}{\left( x^{2} + 1 \right)^{2}\mathrm{d}x}.
Câu 2

Cho hàm số f(x)=cos3xf(x) = \cos3x. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

f(x)dx=3sin3x+C\displaystyle\int f(x)\mathrm{d}x = 3\sin 3x + C.
f(x)dx=13sin3x+C\displaystyle\int f(x)\mathrm{d}x = - \dfrac{1}{3}\sin 3x + C.
f(x)dx=3sin3x+C\displaystyle\int f(x)\mathrm{d}x = - 3\sin 3x + C.
f(x)dx=13sin3x+C\displaystyle\int f(x)\mathrm{d}x = \dfrac{1}{3}\sin 3x + C.
Câu 3

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho đường thẳng dd: {x=3+ty=12tz=2+t\left\{ \begin{aligned} & x=-3+t \\ & y=1-2t \\ & z=-2+t \\ \end{aligned} \right.. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng dd?

N(1;2;1)N(1;\,-2;\,1).
P(2;1;2)P(-2;\,-1;\,-2).
M(3;1;2)M(-3;\,1;\,-2).
Q(3;1;2)Q(-3;\,-1;\,-2).
Câu 4

Cho a=(i+j)+(k+2j)\overrightarrow{a} = \left( \overrightarrow{i} + \overrightarrow{j} \right) + \left( \overrightarrow{k} + 2\overrightarrow{j} \right) , tọa độ của vectơ 3a3\overrightarrow{a}

(3;3;6)(3;3;6).
(3;3;3)(3;3;3).
(3;9;3)(3;9;3).
(3;6;3)(3;6;3).
Câu 5
Công thức nào sau đây tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm?
s=m1(x1x)2+m2(x2x)2+...+mk(xkx)2ns = \dfrac{m_{1}\left( x_{1} - \overline{x} \right)^{2} + m_{2}\left( x_{2} - \overline{x} \right)^{2} + ... + m_{k}\left( x_{k} - \overline{x} \right)^{2}}{n}.
s2=m1(x1x)2+m2(x2x)2+...+mk(xkx)2ns^{2} = \dfrac{m_{1}\left( x_{1} - \overline{x} \right)^{2} + m_{2}\left( x_{2} - \overline{x} \right)^{2} + ... + m_{k}\left( x_{k} - \overline{x} \right)^{2}}{n}.
s2=m1(x1x)+m2(x2x)+...+mk(xkx)ns^{2} = \dfrac{m_{1}\left( x_{1} - \overline{x} \right) + m_{2}\left( x_{2} - \overline{x} \right) + ... + m_{k}\left( x_{k} - \overline{x} \right)}{n}.
s=m1(x1x)+m2(x2x)+...+mk(xkx)ns = \dfrac{m_{1}\left( x_{1} - \overline{x} \right) + m_{2}\left( x_{2} - \overline{x} \right) + ... + m_{k}\left( x_{k} - \overline{x} \right)}{n}.
Câu 6
Cho cấp số cộng (un)\left( u_{n} \right)u1=1u_{1} = 1u1=1u_{1} = 1u2=3u_{2} = 3. Giá trị của u3u_{3} bằng
9.9.
6.6.
5.5.
4.4.
Câu 7

Tập nghiệm của bất phương trình log2x2\log_{2}x \leq 2

S=(0;4]S = (0;4\rbrack.
S=(0;4)S = (0;4).
S=[0;4]S = \lbrack 0;4\rbrack.
S=(;4]S = ( - \infty;4\rbrack.
Câu 8

Đạo hàm của hàm số h(x)=e2x4h(x) = \mathrm{e}^{2x - 4}

h(x)=2.ex4h'(x) = 2.\mathrm{e}^{x - 4}.
h(x)=2.e2x4h'(x) = 2.\mathrm{e}^{2x - 4}.
h(x)=2.e2x4h'(x) = - 2.\mathrm{e}^{2x - 4}.
h(x)=e2x4h'(x) = \mathrm{e}^{2x - 4}.
Câu 9

Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Số đo của góc nhị diện [(BCCB),BB,(BDDB)]\left\lbrack (BCC'B'),BB',(BDD'B') \right\rbrack bằng

6060^{\circ}.
9090^{\circ}.
135135^{\circ}.
4545^{\circ}.
Câu 10

Một ô tô đang chạy với vận tốc v0=15v_0=15 m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t)=t2+4ta(t)=t^2+4t m/s2. Quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 33 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc bằng

7070 m.
2020 m.
3030 m.
69,7569,75 m.
Câu 11

Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x42=y71=z34d:\dfrac{x - 4}{2} = \dfrac{y - 7}{1} = \dfrac{z - 3}{4} và mặt phẳng (P):3x2y+z6=0(P):3x - 2y + z - 6 = 0. Giá trị của sin(d,(P))\sin\left( d,(P) \right) bằng

467\dfrac{4\sqrt{6}}{7}.
4621\dfrac{4\sqrt{6}}{21}.
63\dfrac{\sqrt{6}}{3}.
642\dfrac{\sqrt{6}}{42}.
Câu 12

Cho mẫu số liệu ghép nhóm sau về cân nặng của học sinh lớp 12.

Chiều cao

[30;32)[30;32)

[32;34)[32;34)

[34;36)[34;36)

[36;38)[36;38)

Số học sinh

44

55

77

44

Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là

1625\dfrac{162}5.
275\dfrac{27}{5}.
18335\dfrac{183}{35}.
18635\dfrac{186}{35}.
Câu 13

Có hai đội thi đấu môn Bóng bàn. Đội II có 6 vận động viên, đội IIII có 8 vận động viên. Xác suất đạt huy chương đồng của mỗi vận động viên đội II và đội IIII tương ứng là 0,80,80,650,65. Chọn ngẫu nhiên một vận động viên.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Xác suất để vận động viên này thuộc đội II0,80,8.
b) Xác suất để vận động viên được chọn đạt huy chương đồng là 57\dfrac{5}{7}.
c) Xác suất để vận động viên này thuộc đội IIII và đạt huy chương đồng là 0,480,48.
d) Xác suất để vận động viên này thuộc đội II và đạt huy chương đồng là 1225\dfrac{12}{25}.
Câu 14

Trong không gian OxyzOxyz, cho d1:x1=y2=z23d_{1}:\dfrac{x}{1} = \dfrac{y}{2} = \dfrac{z - 2}{- 3}d2:{x=2ty=3tz=0d_2:\left\{\begin{matrix}x=2t\\ y=-3-t\\ z=0\end{matrix}\right..

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Vectơ u=(1;2;3)\overrightarrow{u} = (1;2; - 3) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d1d_{1}.
b) d2d_{2} đi qua điểm A(0;3;0)A(0;3;0).
c) d1d_{1} song song với d2d_{2}.
d) d1d_{1} vuông góc với d2d_{2}.
Câu 15

Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;3),A( - 1;2;3), B(1;0;3)B(1;0;3) và mặt phẳng (P):x+y+z+1=0.(P):\, x + y + z + 1 = 0.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Tâm của mặt cầu đường kính ABAB là điểm có tọa độ là I(0;1;3).I(0;1;3).
b) Bán kính của mặt cầu đường kính ABAB bằng 222\sqrt{2}.
c) Phương trình mặt cầu đường kính ABABx2+(y1)2+(z3)2=2x^{2} + (y - 1)^{2} + (z - 3)^{2} = 2.
d) Mặt phẳng (P)(P) tiếp xúc với mặt cầu đường kính ABAB.
Câu 16

Bạn Trang thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ lớp 12C và lớp 12D ở bảng sau:

Chiều cao (cm)

Số học sinh nữ lớp 12C

Số học sinh nữ lớp 12D

[155;160)[155;160)

22

55

[160;165)[160;165)

77

99

[165;170)[165;170)

1212

88

[170;175)[170;175)

33

22

[175;180)[175;180)

11

22

[180;185)[180;185)

11

00

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Giá trị đại điện của nhóm [165;170)[ 165 ;170 )167,5167,5.
b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm của lớp 12D là 3030.
c) Nếu so sánh theo khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh nữ lớp 12C có chiều cao trung bình đồng đều hơn học sinh nữ lớp 12D.
d) Nếu so sánh theo độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm thì học sinh nữ lớp 12D có chiều cao trung bình đồng đều hơn.
Câu 17

Một cây cầu dành cho người đi bộ có mặt sàn cầu cách mặt đường 3,53,5 m, khoảng cách từ đường thẳng aa nằm trên tay vịn của cầu đến mặt sàn cầu là 0,80,8 m. Gọi bb là đường thẳng kẻ theo tim đường.

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng aabb.

Trả lời:

Câu 18

Nhà ông Đô có một cái cổng hình chữ nhật, lối vào cổng có dạng parabol có kích thước như hình vẽ. Ông Đô cần trang trí bề mặt (phần tô màu) của cổng. Ông Đô cần bao nhiêu tiền để trang trí, biết giá thành trang trí là 11 200200 000000 đồng /m2?

Trả lời:

Câu 19

Công nghệ hỗ trợ trọng tài VAR (Video Assistant Referee) thiết lập một hệ tọa độ OxyzOxyz để theo dõi vị trí của quả bóng MM. Cho biết MM đang nằm trên mặt sân có phương trình z=0,z = 0, đồng thời thuộc mặt cầu có (S):(x32)2+(y50)2+(z10)2=109(S):(x - 32)^{2} + (y - 50)^{2} + (z - 10)^{2} = 109 (đơn vị độ dài tính theo mét). Gọi JJ là hình chiếu vuông góc của tâm II mặt cầu trên mặt sân. Khoảng cách từ vị trí MM của quả bóng đến điểm JJ bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 20

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x12=y22=z+11d_{1}:\dfrac{x - 1}{2} = \dfrac{y - 2}{- 2} = \dfrac{z + 1}{- 1}d2:{x=ty=0z=td_2:\left\{\begin{matrix}x=t\\ y=0\\ z=-t\end{matrix}\right.. Mặt phẳng (P)(P) qua d1d_{1} tạo với d2d_{2} một góc 4545^\circ và nhận vectơ n(1;b;c)\overrightarrow{n}(1\,;\, b\,;\, c) làm một vectơ pháp tuyến. Tích bcbc bằng bao nhiêu?

Trả lời:

Câu 21

Cho hình lăng trụ tam giác ABC.ABCABC.A'B'C' đáy là tam giác vuông cân có cạnh huyền AB=8AB = \sqrt{8}. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABBCB'C' bằng 33. Tính thể tích khối chóp B.ACCAB.ACC'A'.

Trả lời:

Câu 22

Có hai chuồng thỏ: chuồng I có 55 con thỏ đen và 1010 con thỏ trắng; chuồng II có 77 con thỏ đen và 33 con thỏ trắng. Trước tiên, từ chuồng II lấy ra ngẫu nhiên 11 con thỏ rồi cho vào chuồng I. Sau đó, từ chuồng I lấy ra ngẫu nhiên 11 con thỏ. Tính xác suất để con thỏ được lấy ra là con thỏ trắng. Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai

Trả lời: