Phần 1

(40 câu)
Câu 1

12 6 3 9 2 10 1 11 5 7 4 8

Đồng hồ chỉ

  1. 12
  2. 11
giờ
  1. 30
  2. 7
  3. 6
  4. 15
phút.

Câu 2

Số?

THÁNG 4
THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
12345
6789101112
13141516171819
20212223242526
27282930

Hôm nay là ngày 9 tháng 4.

Vậy ngày mai là ngày tháng 4.

Câu 3

a) Thời tiết ngày 4 như thế nào?

  1. mưa
  2. nắng

b) Bạn Lan muốn đi biển chơi. Bạn nên chọn đi từ ngày nào đến ngày nào?

  1. ngày 20 đến ngày 25
  2. ngày 1 đến ngày 4
  3. ngày 10 đến ngày 13

Câu 4

Số?

2 ×\times 1=2
2 ×\times 2=4
2 ×\times 3=
2 ×\times 4=
2 ×\times 5=10
2 ×\times 6=12
2 ×\times 7=14
2 ×\times 8=
2 ×\times 9=18
2 ×\times 10=20
Câu 5

Số?

×\times 5 5 5 5 5 5
1 6 3 8 4 10
= 5 50

Câu 6

Số?

2 : 2=1
4 : 2=2
6 : 2=3
8 : 2=4
10 : 2=5
12 : 2=6
14 : 2=
16 : 2=
18 : 2=9
20 : 2=10
Câu 7

Số?

20 : 5 =

Câu 8

Nối cách đọc số và số tương ứng.

Câu 9

Mấy trăm, mấy chục và mấy đơn vị?

3 trăm, 2 chục và 5 đơn vị
2 trăm, 5 chục và 3 đơn vị
Câu 10

Viết số gồm 6 trăm, 3 chục và 2 đơn vị.

Câu 11

So sánh.

368

  1. <
  2. =
  3. >
361

Câu 12

Đây là tờ tiền mệnh giá bao nhiêu?

Một trăm đồng.
Hai trăm đồng.
Năm trăm đồng.
Một nghìn đồng.
Câu 13

Số?

764 kg + 204 kg = kg

Câu 14

Số?

490 + 32 =

Câu 15

Số?

- 2 4 8
2 2 1

Câu 16

Tính nhẩm.

900 - 400 =

Câu 17

Số?

- 4 3 8
8 3
Câu 18

Số?

Cờ xanh Cờ đỏ Cờ tím
Số lượng
  1. 3
  2. 5
  3. 4
  1. 3
  2. 5
  3. 4
  1. 4
  2. 5
  3. 3

⚡Cờ màu

  1. đỏ
  2. xanh
  3. tím
ít nhất.

⚡Cờ màu

  1. tím
  2. xanh
  3. đỏ
nhiều nhất.

Câu 19

Cho biểu đồ tranh.

Số hình bạn Đô cắt được trong giờ thủ công
hình tam giác
hình tròn
hình vuông

⚡ Có hình tam giác.

⚡ Có hình tròn.

⚡ Có hình vuông.

Câu 20

Khả năng lấy được viên bi màu xanh lam là

không thể.
chắc chắn.
có thể.
Câu 21

Chọn đơn vị thích hợp.

Cây cầu dài 1

  1. m
  2. dm
  3. km
  4. cm
.

Câu 22

9 con vịt có bao nhiêu cái chân?

Bài giải
Số chân của 9 con vịt là:
2 ×\times = (cái chân)
Đáp số: cái chân.

Câu 23

Hoàn thành phép chia có số bị chia là 30, số chia là 5, thương là 6.

: = 6

305

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 24

Trong sân nhà bạn Dũng đang có một đàn gà con. Dũng đếm được có tất cả 14 cái chân gà. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con?

Bài giải
Đàn gà có số con là:
: 2 = (con gà)
Đáp số: con gà.

Câu 25

Chọn số thích hợp điền vào ô trống.

< 580

560840

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 26

So sánh.

80

  1. <
  2. >
  3. =
40 + 10

Câu 27

Chọn số thích hợp điền vào ô trống.

166 >

173151 185

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 28

So sánh.

463 + 315

  1. <
  2. =
  3. >
777

Câu 29

Chọn phép cộng cho kết quả bằng 476.

227 + 249
290 + 187
229 + 246
Câu 30

Chọn số điền vào chỗ trống.

100 đồng +

  1. 200
  2. 700
  3. 300
  4. 800
đồng = 800 đồng

  1. 700
  2. 300
  3. 200
  4. 800
đồng + 400 đồng = 600 đồng

200 đồng + 100 đồng =

  1. 800
  2. 200
  3. 700
  4. 300
đồng

Câu 31

So sánh.

469 - 251

  1. =
  2. <
  3. >
216

Câu 32

So sánh.

828 - 683

  1. =
  2. <
  3. >
146

Câu 33

Số?

734 - 618 + 852 =

Câu 34

Số?

681 + 194 - 427 =

Câu 35

Hoàn thành một phép chia tương ứng với phép nhân:

4 ×\times 3 = 12

: =

Câu 36

Nối:

Câu 37

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

  • 800
  • 500
  • 700
Câu 38

Phép cộng nào cho kết quả lớn nhất?

533 + 245
463 + 312
152 + 624
Câu 39
114
438
219
431

⚡ Tổng hai số trên khối lập phương và khối cầu là .

⚡ Hiệu hai số trên hộp chữ nhật và khối trụ là .

Câu 40

Các bạn hươu cao cổ có cân nặng là 737 kg, 722 kg và 716 kg. Dựa vào hình vẽ, tìm cân nặng mỗi bạn hươu.

huuw.png