Phần 1

(40 câu)
Câu 1

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng khe Young, khoảng cách 2 khe là a = 1mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = 2m, người ta chiếu ánh sáng trắng có bước sóng thỏa mãn 0,40 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm. Khoảng cách gần nhất từ nơi có hai vạch màu đơn sắc khác nhau trùng nhau đến vân trung tâm ở trên màn là

2,4 mm.
1,6 mm.
3,0 mm.
1,5 mm.
Câu 2

Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm LL = 30 μH, một tụ điện có CC = 3000 pF. Điện trở thuần của mạch dao động là 1 Ω. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ điện là 6 V phải cung cấp cho mạch một năng lượng điện có công suất

0,18 W.
1,8 W.
1,8 mW.
5,5 mW.
Câu 3

Trong giao thoa ánh sáng qua 2 khe Young, khoảng vân giao thoa bằng ii. Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong chất lỏng có chiết suất nn thì khoảng vân giao thoa sẽ bằng

ni.ni.
in+1.\dfrac{i}{n+1}.
in1.\dfrac{i}{n-1}.
in.\dfrac{i}{n}.
Câu 4

Mạch LC lí tưởng có chu kì dao động riêng bằng 10-4 s. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ bằng 10 V, cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng 0,02 A. Tụ điện có điện dung bằng

31,8 nF.
50 mF.
24,2 mF.
69,1 nF.
Câu 5

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Young, người ta cố định màn ảnh và mặt phẳng chứa hai khe sáng rồi tiến hành hai lần thí nghiệm như sau:

- Lần 1: Chiếu hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1\lambda_1 = 0,6 μm thì trên màn quan sát thấy có 8 vân sáng liên tiếp cách nhau 12,6 mm.

- Lần 2: Chiếu hai khe bằng ánh sáng đa sắc gồm hai bức xạ có bước sóng λ1\lambda_1λ2\lambda_2 thì người ta thấy tại M cách vân trung tâm 10,8 mm có một vân sáng cùng màu vân sáng trung tâm, trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 2 vân sáng có màu giống vân trung tâm. Bước sóng của bức xạ λ2\lambda_2

0,76 μm.
0,38 μm.
0,4 μm.
0,65 μm.
Câu 6

Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là u1=8u_1=8 V thì cường độ dòng điện là i1=0,16i_1=0,16 A, khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ u2=4u_2=4 V thì cường độ dòng điện là i2=0,20i_2=0,20 A. Biết hệ số tự cảm L=50L=50 mH, điện dung tụ điện là

150150 μF.
5050 μF.
1515 μF.
2020 μF.
Câu 7

Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ=0,6\lambda=0,6 μm, khoảng cách giữa hai khe a=1a=1 mm. Khi khoảng cách từ màn chắn chứa hai khe đến màn ảnh là DD thì quan sát trên đoạn MN dài 1212 mm ở màn ảnh có nn vân sáng, kể cả hai vân sáng ở M và N. Tịnh tiến màn ảnh theo hướng ra xa màn chắn giữa hai khe một đoạn 5050 cm thì trên đoạn MN bớt đi 2 vân sáng (tại M và N vẫn có vân sáng). Giá trị của DD

2 m.
2,5 m.
1 m.
1,5 m.
Câu 8

Tại một điểm M trên mặt đất, sóng điện từ tại đó có vectơ cường độ điện trường hướng thẳng đứng từ trên xuống, vectơ cảm ứng từ nằm ngang và hướng từ Tây sang Đông. Hỏi sóng điện từ đến M từ phía nào?

Từ phía Bắc.
Từ phía Nam.
Từ phía Tây.
Từ phía Đông.
Câu 9

Một mạch dao động LCLC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Độ lệch pha của cường độ dòng điện trong mạch so với điện tích của một bản tụ điện có độ lớn là

π6.\dfrac{\pi}{6}.
π4.\dfrac{\pi}{4}.
π2.\dfrac{\pi}{2}.
π3.\dfrac{\pi}{3}.
Câu 10

Hiện tượng tán sắc ánh sáng giúp ta giải thích được hiện tượng nào sau đây?

Nhiễu xạ ánh sáng.
Hiện tượng quang điện.
Phóng xạ.
Cầu vồng bảy sắc.
Câu 11

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng vân đo được trên màn quan sát là 0,8 mm. Trên màn, khoảng cách giữa ba vân sáng liên tiếp là

0,4 mm.
0,8 mm.
2,4 mm.
1,6 mm.
Câu 12

Mạch chọn sóng ở một máy thu thanh là mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 μH và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Lấy π2 = 10. Để thu được sóng điện từ có tần số 10 MHz thì giá trị của C lúc này là

5 pF.
5 mF.
5 nF.
5 μF.
Câu 13

Sóng điện từ nào sau đây có khả năng truyền thông tốt dưới nước?

Sóng trung.
Sóng dài.
Sóng cực ngắn.
Sóng ngắn.
Câu 14

Mạch phát sóng điện từ tự do lý tưởng LC có C thay đổi từ C0 đến 4C0, L thay đổi từ L0 đến 144L0. Khi C = 4C0 và L = L0 thì sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng λ0. Dải sóng điện từ do mạch phát ra có bước sóng λ thuộc miền

0,5λ0λ ≤ 24λ0.
2λ0λ ≤ 12λ0.
λ0λ ≤ 24λ0.
0,5λ0λ ≤ 12λ0.
Câu 15

Hiện tượng nào dưới đây liên quan đến giao thoa ánh sáng?

Màu sắc sặc sỡ của bong bóng xà phòng.
Màu sắc của ánh sáng trắng sau khi chiếu qua lăng kính.
Vệt sáng trên tường khi chiếu ánh sáng từ đèn pin.
Bóng đèn trên tờ giấy khi dùng một chiếc thước nhựa chắn chùm tia sáng chiếu tới.
Câu 16

Một sóng âm và một sóng ánh sáng truyền từ không khí vào nước thì bước sóng

của sóng âm tăng còn bước sóng của sóng ánh sáng giảm.
của sóng âm và sóng ánh sáng đều tăng.
của sóng âm và sóng ánh sáng đều giảm.
của sóng âm giảm còn bước sóng của sóng ánh sáng tăng.
Câu 17

Trong giao thoa với khe Young có khoảng cách hai khe sáng là a = 1,5 mm, khoảng cách từ màn đến khe sáng là D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và vân sáng bậc 5 cùng một phía với vân trung tâm là 3 mm. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

0,2 µm.
0,6 µm.
0,4 µm.
0,5 µm.
Câu 18

Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

Mạch khuếch đại.
Mạch phát sóng.
Mạch tách sóng.
Mạch biến điệu.
Câu 19

Sự biến thiên của dòng điện ii trong một mạch dao động lệch pha như thế nào so với sự biến thiên của điện tích qq của một bản tụ điện?

ii sớm pha π2\dfrac{\pi}{2} so với qq.
ii trễ pha π2\dfrac{\pi}{2} so với qq.
ii ngược pha với qq.
ii cùng qua với qq.
Câu 20

Quang phổ liên lục phát ra bởi hai vật khác nhau thì

giống nhau, nếu chúng có cùng nhiệt độ.
hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ.
hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ.
giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ phù hợp.
Câu 21

Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm một tụ điện có C=440C=440 pF và một cuộn cảm có L=40L=40 μH. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là

250 m.
150 m.
200 m.
100 m.
Câu 22

Trong thí nghiệm giao thoa Young, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân giao thoa với khoảng vân lần lượt là 2,7 mm và 4,5 mm. Vị trí gần vân trung tâm nhất tại đó có hai vân tối của hai bức xạ trên cách vân trung tâm một đoạn bằng

6,75 mm.
4,375 mm.
3,375 mm.
3,2 mm.
Câu 23

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

Sóng điện từ là sóng ngang.
Sóng điện từ mang năng lượng.
Sóng điện từ tuân theo các quy luật giao thoa, nhiễu xạ.
Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
Câu 24

Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động của mạch

giảm đi 4 lần.
tăng lên 2 lần.
tăng lên 4 lần.
giảm đi 2 lần.
Câu 25

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kì T. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 62,8 mA. Giá trị của T là

2 μs.
1 μs.
4 μs.
3 μs.
Câu 26

Chiếu một chùm ánh sáng trắng qua lăng kính. Chùm sáng tách thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau. Đó là hiện tượng

giao thoa ánh sáng.
khúc xạ ánh sáng.
nhiễu xạ ánh sáng.
tán sắc ánh sáng.
Câu 27

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu

chàm.
vàng.
lam.
đỏ.
Câu 28

Trong thí nghiệm Young dùng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4 μm đến 0,75 μm. Bề rộng quang phổ bậc 1 là 0,7 mm. Khi dịch màn ra xa khe thêm 40 cm thì bề rộng quang phổ bậc 1 là 0,84 mm. Khoảng cách giữa hai khe S1, S2

1,7 mm.
1,5 mm.
1,3 mm.
1 mm.
Câu 29

Nguyên tắc hoạt động của mạch dao động LC dựa trên hiện tượng

cộng hưởng.
đoản mạch.
tự cảm.
đánh thủng tụ điện.
Câu 30

Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Nếu giảm số vòng dây của cuộn cảm thì chu kì của dao động điện từ sẽ

tăng.
giảm.
tăng rồi giảm.
không đổi.
Câu 31

Mạch phát sóng điện từ LC lí tưởng. Khi CC = 10 nF thì bước sóng do mạch phát ra là 1998 m. Để bước sóng do mạch phát ra là 2016 m thì điện dung của tụ cần tăng thêm

0,18 nF.
10,18 nF.
0,09 nF.
10,09 nF.
Câu 32

Thân thể con người ở nhiệt độ 37oC phát ra bức xạ nào trong các bức xạ sau?

Tia hồng ngoại.
Tia tử ngoại.
Tia X.
Bức xạ nhìn thấy.
Câu 33

Ứng dụng của việc khảo sát quang phổ liên tục là

xác định nhiệt độ và thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.
dự báo thời tiết.
xác định nhiệt độ của vật phát ra quang phổ liên tục.
xác định thành phần cấu tạo hóa học của một chất nào đó.
Câu 34

Trong mạch dao động điện từ LC lí tưởng, đại lượng không phụ thuộc vào thời gian là

điện tích trên một bản tụ.
năng lượng điện từ.
cường độ dòng điện trong mạch.
năng lượng từ và năng lượng điện.
Câu 35

Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là

ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
tia Rơnghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơnghen.
tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơnghen, tia tử ngoại.
Câu 36

Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

với cùng tần số.
luôn ngược pha nhau.
luôn cùng pha nhau.
với cùng biên độ.
Câu 37

Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 4,5 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là

1515 mA.
7,527,5\sqrt{2} mA.
0,2250,225 A.
0,150,15 A.
Câu 38

Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong chân không là 0,64 μm và trong chất lỏng trong suốt là 0,4 μm. Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là

1,3.
1,8.
1,6.
1,4.
Câu 39

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ\lambda. Nếu tại điểm M trên màn quan sát có vân tối thứ ba (tính từ vân sáng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sáng từ hai khe S1, S2 đến M có độ lớn bằng

2λ.2\lambda.
3λ.3\lambda.
1,5λ.1,5\lambda.
2,5λ.2,5\lambda.
Câu 40

Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động tự do. Tại thời điểm t=0t=0, điện tích trên một bản tụ điện cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất Δt\Delta t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại. Chu kì dao động riêng của dao động này là

4Δt.4\Delta t.
3Δt.3\Delta t.
8Δt.8\Delta t.
6Δt.6\Delta t.