Phần 1

(10 câu)
Câu 1

Những tập hợp nào sau đây là tập rỗng? (Lựa chọn ít nhất 2 phương án)

Tập hợp các tháng dương lịch có 28 ngày.
Tập hợp các mùa trong năm.
Tập hợp các số tự nhiên vừa là số chẵn, vừa là số lẻ.
Tập hợp những người sống trên mặt trời.
Câu 2

Tập hợp T được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

T 17 1 9 20

Viết tập hợp T bằng cách liệt kê các phần tử:

T ={= \{ }\}.

(Các phần tử cách nhau bởi dấu chấm phẩy ";")

Câu 3

Tập hợp Q được biểu diễn bằng sơ đồ Ven như sau:

Q 18 0 11

Số nào sau đây không thuộc Q?

1111.
00.
1818.
Câu 4

Giá trị A=4A = 4 . 1919 . 2525.

Câu 5

17 20 23 26 29 32 35

Xe ô tô xanh đang đỗ ở vị trí có số bao nhiêu?

23.
32.
35.
26.
Câu 6

Bảng giá một số mặt hàng trong siêu thị:

Mặt hàng Giá (đồng)
Vở 6000
Kem 12 000
110 000
Bút chì 12 000
Táo 9 000

Tập hợp tất cả mặt hàng giá thấp hơn 14 000 đồng là

{\{vở; táo}\}.
{\{vở; kem; bút chì; táo}\}.
{\{vở; táo; bút chì}\}.
{\{vở; kem; táo}\}.
Câu 7

1 5 2 A B

Dựa vào hình vẽ trên, viết các tập hợp BBAA bằng cách liệt kê các phần tử của chúng.

Trả lời:

B={B = \{}\};

A={A = \{}\}.

Chú ý: các phần tử viết cách nhau bởi dấu "chấm phảy (;)"

Câu 8

Gọi ab\overline{ab} là số tự nhiên có hai chữ số với a0a \ne 0aa kém bb44 đơn vị.

Tập hợp các số tự nhiên thỏa mãn tính chất trên là

{51;62;73;84;95}\{ 51; 62; 73; 84; 95 \}.
{4;15;26;37;48;59}\{ 4; 15; 26; 37; 48; 59 \}.
{40;51;62;73;84;95}\{ 40; 51; 62; 73; 84; 95 \}.
{15;26;37;48;59}\{ 15; 26; 37; 48; 59 \}.
Câu 9

Tập hợp AA gồm 22 bạn nam: Tuấn, Minh;

Tập hợp BB gồm 33 bạn nữ: Diệu, Linh và Hương.

Có bao nhiêu tập hợp gồm 22 học sinh, trong đó có một bạn nam và một bạn nữ từ hai tập hợp trên?

22.
66.
55.
33.
Câu 10

Viết 100100 số tự nhiên đầu tiên thì chữ số 33 xuất hiện bao nhiêu lần?

2121.
1818.
2020.
1919.