Phần 1

(24 câu)
Câu 1

Điền số thích hợp vào các ô trống.

80 81 82 84 85 88
Câu 2

Số liền sau của 57 là .

Câu 3

Làm tính trừ.

6 8
-
5 3
Câu 4

Tính.

56 + 42 - 91 =

Câu 5

Số?

30 cm = dm.

Câu 6

73 + 25 = 98

Số 98 trong phép cộng là

số hạng.
tổng.
Câu 7

95 - 50 = 45

Số 95 trong phép trừ là

hiệu.
số bị trừ.
số trừ.
Câu 8

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Điền số thích hợp vào ô trống.

6 + =

612

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 9

Số?

5 = 2 +

8 + 5 = 8 + 2 + = + =

3131033

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Số?

7 + 8 =

7 + 6 =

6 + 6 =

6 + 9 =

Câu 11

Bài toán: Trên cành có 11 con chim. Một lúc sau, 5 con bay đi mất. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim?

Tóm tắt
Có:
  1. 5
  2. 11
con chim
Bay đi:
  1. 5
  2. 11
con chim
Còn lại: ... con chim?
Bài giải
Trên cành còn lại số con chim là:
  1. 11 + 5
  2. 11 - 5
=
  1. 16
  2. 6
(con)
Đáp số:
  1. 6
  2. 16
con chim.

Câu 12

Nhà bạn Linh có 15 con vịt. Bạn Linh đếm được có 2 con vịt đang bơi dưới ao. Hỏi có bao nhiêu con vịt ở trên bờ?

con vịt ở trên bờ.

Câu 13

1
9
2
8
3
7
4
6
5
5
6
4
7
3
8
2
9
1
10

Số?

10 - 9 =

Câu 14

Làm tính trừ.

11 - 3 =

Câu 15

Số?

16 - 8 + 1 =

Câu 16

Sắp xếp các hiệu từ bé đến lớn.

  • 15 - 6
  • 17 - 9
  • 12 - 9
  • 13 - 9
Câu 17

Số?

3 + 9 = 12

- 9 = 3

Câu 18

Số?

14 - 5 =

6 + 6 =

Câu 19

Mẹ mua cho An 14 chiếc nhãn vở, An đã dùng hết 6 chiếc. Hỏi An còn lại bao nhiêu chiếc nhãn vở?

Đáp số: chiếc nhãn vở.

Câu 20

Chiếc xe nào ghi số lớn nhất?

xe 274
xe 265
xe 287
Câu 21

Số?

Số bị trừ 58
Số trừ
Hiệu 25
33 43 23

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 22

Chọn hai phép tính có cùng kết quả.

19 - 5
2 + 12
17 - 1
Câu 23

Số?

- 5 + 8 8
Câu 24

Tổng nào lớn nhất?

7 + 9
9 + 5
6 + 9
8 + 4