Báo cáo học liệu
Mua học liệu
Mua học liệu:
-
Số dư ví của bạn: 0 coin - 0 Xu
-
Nếu mua học liệu này bạn sẽ bị trừ: 2 coin\Xu
Để nhận Coin\Xu, bạn có thể:
Đề số 2 SVIP
Yêu cầu đăng nhập!
Bạn chưa đăng nhập. Hãy đăng nhập để làm bài thi tại đây!
Cô Hồng làm một hàng rào quanh vườn hoa có dạng hình chữ nhật với chiều dài 8 m và chiều rộng 4 m. Cô có để lối vào 1 m (như hình vẽ). Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét?
Đáp số: m.
Từ các chữ số 7, 1, 0, 2 lập được:
⚡ số lớn nhất có bốn chữ số là ;
⚡ số bé nhất có bốn chữ số là .
Có một tờ giấy hình vuông cạnh 8 cm.
a) Diện tích hình vuông đó là cm2.
b) Nếu cắt đi một hình vuông cạnh 2 cm của tờ giấy đó thì diện tích phần còn lại của tờ giấy là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
Đáp số: cm2.
Trong nhà máy sản xuất sữa, mỗi hộp sữa đã được sản xuất ra được đánh số lần lượt từ 1 đến 74827. Hỏi ba hộp sữa tiếp theo được đánh các số nào trong các số sau?
Gho hình vuông EFGH, hình tròn tâm O như hình vẽ.
a) Điền tiếp tên điểm vào để được bộ ba điểm thẳng hàng:
⚡ E, , F
⚡ , N, G
⚡ G, P,
⚡ H, , E
b) O là trung điểm của các đoạn thẳng
- QN, GH
- MP, QN
- MP, EH
c) Số?
⚡Số góc vuông chung đỉnh M là
- 2
- 4
- 3
- 1
⚡Số góc vuông chung đỉnh O là
- 4
- 3
- 1
- 2
⚡ Số 1842 có chữ số hàng chục là .
Viết số tương ứng với các số La Mã sau:
| ⚡ X | ↔ |
| ⚡ III | ↔ |
| ⚡ VIII | ↔ |
| ⚡ VI | ↔ |
Số?
⚡ Làm tròn số 6954 đến hàng trăm ta được số .
Hình A có
- 6
- 4
- 5
Hình B có
- 5
- 4
- 6
Diện tích của hình A
- bằng
- nhỏ hơn
- lớn hơn
Đơn vị xăng-ti-mét vuông viết là
Xem tờ lịch tháng 3 năm 2023 dưới đây và trả lời câu hỏi:
a) Ngày Quốc tế phụ nữ là ngày 8 tháng 3. Hôm đó là
- thứ Ba
- thứ Tư
- thứ Năm
b) Chị My sẽ đi du lịch từ ngày 4 đến hết ngày 6 tháng 3. Chuyến du lịch của chị My kéo dài
- 3
- 2
- 4
Tuấn đọc xong quyển sách trong 3 ngày. Nối ngày với các trang mà Tuấn đọc được hôm đó.
Số 16 607 đọc là
- một sáu sáu không bảy
- mười sáu nghìn sáu trăm bảy
- mười sáu nghìn sáu linh bảy
- mười sáu nghìn sáu trăm linh bảy
Số?
| Hàng | ||||
| Chục nghìn | Nghìn | Trăm | Chục | Đơn vị |
|
|
|
|
|
Viết số:
- 51 278
- 87 215
Tính:
15 428 : 2 =
- 7 814
- 7 714
- 6 714
- 7 694
Tính.
| + | 7 | 2 | 6 | 9 | 3 |
| 2 | 6 | 3 | 0 | 6 | |
Số?
50000 - (80000 - 70000) =
Số?
⚡ Số tròn chục lớn nhất có năm chữ số khác nhau là .
⚡ Số tròn chục bé nhất có năm chữ số khác nhau là .
Điền số thích hợp vào ô trống:
| − | 3 | 6 | 8 | 5 | |
| 1 | 7 | 2 | 4 | ||
| 5 | 1 | 3 |
Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống:
|
50 000 đồng 10 000 đồng |
Tất cả có | đồng |
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Thời gian mẹ bắt đầu và kết thúc nấu ăn như sau:
Mẹ nấu ăn trong
- 34
- 39
- 32
- 33
Chọn số thích hợp để hoàn thành bảng:
| Số bị chia | Số chia | Thương | Số dư |
| 29 645 | 4 |
|
|
| 33 701 | 5 |
|
|
Hoàn thành phép chia:
| 4 | 1 | 6 | 3 | 2 | 8 | |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| | |
|
|
|
|
|
|
|
| | |
Tính giá trị biểu thức:
44 012 + 44 008 : 4
=
- 88 020 : 4
- 44 012 + 11 002
=
- 55 014
- 22 005
Quan sát bức tranh và thống kê, ghi chép số liệu:

a) Nối:




b) Đồ chơi có số lượng nhiều nhất là .
Đồ chơi có số lượng ít nhất là .
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Số vịt nhiều hơn số khủng long là con.
Dưới đây là bảng số liệu các loại sách trong thư viện của một trường tiểu học:
Loại sách | Sách giáo khoa | Truyện | Báo | Sách tham khảo |
Số lượng (quyển) | 2 100 | 1 970 | 565 | 1 080 |
a) Mỗi loại sách có bao nhiêu quyển?
Sách giáo khoa: quyển; Truyện: quyển; Báo: quyển; Sách tham khảo: quyển.
b) Trong thư viện trên, có số lượng nhiều nhất, có số lượng ít nhất.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
c) Trong thư viện trên có tất cả bao nhiêu quyển?
Có 4 thẻ số đang bị lật úp. Mặt sau giống hệt nhau, mặt trước mỗi thẻ ghi một số khác nhau trong 4 số: 1, 8, 0, 3. Tùng lấy ngẫu nhiên một thẻ. Các câu dưới đây đúng hay sai?
(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ số 1. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số lớn hơn 10. |
|
| Chắc chắn Tùng lấy được thẻ mang số có một chữ số. |
|
| Có thể Tùng sẽ lấy được thẻ mang số 6. |
|
| Chắc chắn Tùng sẽ lấy được thẻ số 0. |
|
| Tùng không thể lấy được thẻ mang số 3. |
|
Thống kê màu sắc yêu thích nhất của học sinh lớp 3B được bảng số liệu sau:
| Màu sắc | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
| Số học sinh yêu thích | 6 | 6 | 5 | 7 | 6 |
(Mỗi học sinh chỉ được chọn 1 màu)
a) Bao nhiêu học sinh thích màu xanh dương nhất?
học sinh.
b) Tổng số học sinh lớp 3B là bạn.
c) Cô giáo dự định tặng mỗi bạn học sinh 3 chiếc bút chì có màu giống màu mình yêu thích. Vậy cô cần chuẩn bị cái bút chì.
Cho bảng số liệu về số tiền phải trả khi đi chợ của mẹ, cô Lan và bác Hai.
| Số lượng các loại hàng hóa |
Tổng số tiền phải trả (đồng) |
||||
| Bột canh | Nước mắm | Giấy ăn | Trứng | ||
|
4 000 đồng/gói |
25 000 đồng/chai |
5 000 đồng/gói |
4 000 đồng/quả |
||
| Mẹ | 2 | 1 | 0 | 3 | 45 000 |
| Cô Lan | 3 | 1 | 3 | 0 | ? |
| Bác Hai | 0 | 2 | 2 | 4 | ? |
a) Tính số tiền phải trả của cô Lan và bác Hai.
Cô Lan: đồng.
Bác Hai: đồng.
b)
- Bác Hai
- Cô Lan
- Mẹ
- Bác Hai
- Mẹ
- Cô Lan
c) Mẹ, cô Lan và bác Hai đều mang 100 000 đồng đi chợ. Hỏi sau khi mua hết đồ, mỗi người còn lại bao nhiêu tiền?
Mẹ còn lại đồng.
Cô Lan còn lại đồng.
Bác Hai còn lại đồng.
(Kéo thả hoặc click vào để điền)
Minh mua 1 quyển truyện và 2 cái bút. Giá một quyển truyện là 20 500 đồng và giá một cái bút là 10 000 đồng. Hỏi Minh phải trả người bán hàng bao nhiêu tiền?
Bài giải
Giá 2 cái bút là:
10 000
- ×
- +
- 12 000
- 20 000
Minh phải trả người bán hàng số tiền là:
- 12 000
- 20 000
- +
- −
- 40 500
- 500
Đáp số:
- 41 500
- 40 500




