Phần 1

(40 câu)
Câu 1

Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc v = 50 cm/s. Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là u0=4cos(5πt)u_0=4\cos\left(5\pi t\right) (cm). Phương trình sóng tại điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là

uM=4cos(πt3π4)u_M=4\cos\left(\pi t-\dfrac{3\pi}{4}\right) (cm).
uM=4cos(πtπ4)u_M=4\cos\left(\pi t-\dfrac{\pi}{4}\right) (cm).
uM=4cos(5πt+π)u_M=4\cos\left(5\pi t+\pi\right) (cm)
uM=4cos(5πt+10π)u_M=4\cos\left(5\pi t+10\pi\right) (cm).
Câu 2

Một dây AB dài 100 cm có đầu B cố định. Tại đầu A thực hiện dao động điều hòa có tần số f = 40 Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là v = 20 m/s. Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là

5 nút, 5 bụng.
6 nút, 4 bụng.
3 nút, 4 bụng.
5 nút, 4 bụng.
Câu 3

Vật dao động điều hòa với biên độ AA, chu kì TT. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì là

AT.\dfrac{A}{T}.
0.0.
2AT.\dfrac{2A}{T}.
4AT.\dfrac{4A}{T}.
Câu 4

Giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức u=2005cos(100πt)u=200\sqrt{5}\cos\left(100\pi t\right) (V) là

1105110\sqrt{5} V.
2205220\sqrt{5} V.
220220 V.
11010110\sqrt{10} V.
Câu 5

Một điểm A trên mặt nước dao động với tàn số 100 Hz. Trên mặt nước người ta đo được khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3 cm. Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

5 cm/s.
50 m/s.
50 cm/s.
0,5 cm/s.
Câu 6

Một sóng cơ học có tần số ff lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ vv, khi đó bước sóng được tính theo công thức

λ=2vf.\lambda=\dfrac{2v}{f}.
λ=2vf.\lambda=2vf.
λ=vf.\lambda=\dfrac{v}{f}.
λ=vf.\lambda=vf.
Câu 7

Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC được tính bởi công thức

cosφ=R.Z.\cos\varphi=R.Z.
cosφ=ZCZ.\cos\varphi=\dfrac{Z_C}{Z}.
cosφ=ZLZ.\cos\varphi=\dfrac{Z_L}{Z}.
cosφ=RZ.\cos\varphi=\dfrac{R}{Z}.
Câu 8

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

một bước sóng.
hai lần bước sóng.
một nửa bước sóng.
một phần tư bước sóng.
Câu 9

Theo nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ, quay khung dây với tốc độ góc ω và nam châm hình chữ U quay theo với tốc độ góc ω0 thì

ω0 < ω.
ω0 = ω.
ω0 ≥ ω.
ω0 > ω.
Câu 10

Giá trị đo của vôn kế và ampe kế chỉ

giá tri trung bình của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị tức thời của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
giá trị cực đại của hiệu điện thế và cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 11

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16 Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 24 cm/s. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm và d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại, Hỏi M thuộc dãy cực đại thứ mấy?

3.
2.
4.
5.
Câu 12

Một vật có khối lượng m = 500 g được gắn vào một lò xo có độ cứng k = 600 N/m dao động với biên độ A = 0,1 m. Tốc độ của vật ở li độ x = 0,05 m là

2 m/s.
3 m/s.
4 m/s.
5 m/s.
Câu 13

Cho hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là u=202cos(100πt+π4)u=20\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\dfrac{\pi}{4}\right) (V) và cường độ dòng điện qua mạch là i=32cos(100πt+π12)i=3\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\dfrac{\pi}{12}\right) (A). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

30330\sqrt{3} W.
1515 W.
15315\sqrt{3} W.
3030 W.
Câu 14

Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi có sự gặp nhau của hai sóng

xuất phát từ hai nguồn truyền ngược chiều nhau.
xuất phát từ hai nguồn dao động có cùng biên độ.
xuất phát từ hai nguồn bất kì.
xuất phát từ hai nguồn sóng kết hợp cùng phương.
Câu 15

Mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp, có R = 30 Ω, ZC = 20 Ω, ZL­ = 60 Ω. Tổng trở của đoạn mạch là

110 Ω.
250 Ω.
70 Ω.
50 Ω.
Câu 16

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

do trọng lực tác dụng lên vật.
do lực căng của dây treo.
do lực cản của môi trường.
do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 17

Năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian được gọi là

biên độ âm.
cường độ âm.
mức cường độ âm.
năng lượng âm.
Câu 18

Máy phát điện hoạt động nhờ hiện tượng

cảm ứng từ.
cộng hưởng điện từ.
cảm ứng điện từ.
tự cảm.
Câu 19

Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm, hiệu điện thế hai đầu cuộn cảm có biểu thức là u=U0cos(ωt)u=U_0\cos\left(\omega t\right) (V) thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i=I0cos(ωt+φ)i=I_0\cos\left(\omega t+\varphi\right) (A). Trong đó I0I_0φ\varphi được xác định bởi các hệ thức nào sau đây?

I0=U0ωL;φ=π2.I_0=\dfrac{U_0}{\omega L};\varphi=-\dfrac{\pi}{2}.
I0=U0ωL;φ=0.I_0=\dfrac{U_0}{\omega L};\varphi=-0.
I0=U0ωL;φ=π.I_0=\dfrac{U_0}{\omega L};\varphi=-\pi.
I0=U0ωL;φ=π2.I_0=\dfrac{U_0}{\omega L};\varphi=\dfrac{\pi}{2}.
Câu 20

Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120 V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 30 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,4π\dfrac{0,4}{\pi} (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng

160 V.
150 V.
100 V.
250 V.

Câu 21

Trong thí nghiệm giao thoa sóng với hai nguồn S1S2 cách nhau 12 cm, bước sóng là 5 cm. Số gợn sóng quan sát được là

7.
3.
5.
1.
Câu 22

Trong một máy biến áp lí tưởng, hệ thức đúng là

U1U2=N1N2=I2I1.\dfrac{U_1}{U_2}=\dfrac{N_1}{N_2}=\dfrac{I_2}{I_1}.
U1U2=N2N1=I2I1.\dfrac{U_1}{U_2}=\dfrac{N_2}{N_1}=\dfrac{I_2}{I_1}.
U1U2=N2N1=I1I2.\dfrac{U_1}{U_2}=\dfrac{N_2}{N_1}=\dfrac{I_1}{I_2}.
U1U2=N1N2=I1I2.\dfrac{U_1}{U_2}=\dfrac{N_1}{N_2}=\dfrac{I_1}{I_2}.
Câu 23

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động hòa với chu kì là

km.\sqrt{\dfrac{k}{m}}.
mk.\sqrt{\dfrac{m}{k}}.
2πmk.2\pi\sqrt{\dfrac{m}{k}}.
2πkm.2\pi\sqrt{\dfrac{k}{m}}.
Câu 24

Đặt vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế xoay chiều u=141cos(100πt)u=141\cos\left(100\pi t\right) (V). Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là

22 A.
222\sqrt{2} A.
1,411,41 A.
11 A.
Câu 25

Cho mạch điện như hình vẽ, tần số f = 60 Hz, điện trở R0=30Ω;R_0=30\Omega; L=76πH;L=\dfrac{7}{6\pi}H; C=10312πC=\dfrac{10^{-3}}{12\pi} Khi công suất tiêu thụ trên điện trở là cực đại thì điện trở R có giá trị

loading...

50 Ω.
40 Ω.
60 Ω.
30 Ω.
Câu 26

Vật dao động điều hòa có phương trình x=10cos(8πt+π6)x=10\cos\left(8\pi t+\dfrac{\pi}{6}\right) (cm). Vật tốc đạt được tại t=0,5t=0,5 s là

40π-40\pi cm/s.
40π3-40\pi\sqrt{3} cm/s.
40π40\pi cm/s.
40π340\pi\sqrt{3} cm/s.
Câu 27

Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào?

Độ lệch pha hai dao động.
Biên độ dao đông thứ hai.
Tần số dao động.
Biên độ dao động thứ nhất.
Câu 28

Một con lắc đơn dài 2 m dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2. Hỏi con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động toàn phần trong 5 phút?

106 lần.
112 lần.
100 lần.
110 lần.
Câu 29

Máy phát điện xoay chiều một pha gồm 4 cặp cực từ phát ra tần số 100 Hz. Rôto đang quay với tốc độ là

500 vòng/phút.
750 vòng/phút.
1500 vòng/phút.
3000 vòng/phút.
Câu 30

Âm sắc là đặc tính sinh lí của âm

chỉ phụ thuộc vào cường độ âm.
chỉ phụ thuộc vào tần số.
chỉ phụ thuộc vào biên độ.
phụ thuộc vào tần số và biên độ.
Câu 31

Cho đoạn mạch RCL nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Cho U = 50 V và URC = 50 V, UL = 60 V. Hiệu điện thế UR có giá trị là

50 V.
40 V.
30 V.
20 V.
Câu 32

Người ta cần truyền một công suất điện 200 kW từ nguồn điện có hiệu điện thế 5000 V trên đường dây có điện trở tổng cộng 20 Ω . Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là

400 V.
40 V.
80 V.
800 V.
Câu 33

Cho điện áp hai đầu đọan mạch là uAB=1202cos(100πtπ4)u_{AB}=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t-\dfrac{\pi}{4}\right) V và cường độ dòng điện qua mạch là i=32cos(100πt+π12)i=3\sqrt{2}\cos\left(100\pi t+\dfrac{\pi}{12}\right) A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

100 W.
120 W.
180 W.
50 W.
Câu 34

Đặt một điện áp xoay chiều u=1002cos(100πt)u=100\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right) V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=1πHL=\dfrac{1}{\pi}H và tụ điện có điện dung C=2.104πC=\dfrac{2.10^{-4}}{\pi} F. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua đoạn mạch là

11 A.
2\sqrt{2} A.
222\sqrt{2} A.
22 A.
Câu 35

Một tụ điện có điện dung C=1032πC=\dfrac{10^{-3}}{2\pi} F mắc vào nguồn xoay chiều có điện áp u=141,2cos(100πtπ4)u=141,2\cos\left(100\pi t-\dfrac{\pi}{4}\right) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ có giá trị là

7 A.
4 A.
6 A.
5 A.
Câu 36

Đặt điện áp u=U2cosωtu=U\sqrt{2}\cos\omega t V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Người ta điều chỉnh để ω2=1LC\omega^2=\dfrac{1}{LC}. Tổng trở của mạch này bằng

3R.
0,5R.
R.
2R.
Câu 37

Đặt điện áp u=U0cos(ωt+π4)u=U_0\cos\left(\omega t+\dfrac{\pi}{4}\right) V vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là i=I0cos(ωt+φ)i=I_0\cos\left(\omega t+\varphi\right) A. Giá trị của φ\varphi bằng

3π2.-\dfrac{3\pi}{2}.
3π4.\dfrac{3\pi}{4}.
π2.-\dfrac{\pi}{2}.
π2.\dfrac{\pi}{2}.
Câu 38

Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp. Máy biến áp này có tác dụng

giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều.
tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều.
giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
Câu 39

Cho cuộn cảm có độ tự cảm LL mắc trong mạch điện xoay chiều với tần số góc là ω\omega. Cảm kháng ZLZ_L của cuộn dây được tính bằng biểu thức

ZL=1Lω.Z_L=\dfrac{1}{L\omega}.
ZL=Lω.Z_L=L\omega.
ZL=1Lω.Z_L=\dfrac{1}{\sqrt{L\omega}}.
ZL=Lω.Z_L=\sqrt{L\omega}.
Câu 40

Cho đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm. Điện áp tức thời hai đầu cuộn dây và điện áp tức thời hai đầu tụ dao động

lệch pha 0,25π0,25\pi.
ngược pha.
vuông pha.
cùng pha.