Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, hypebol (H)\left(H \right) có tiêu cự bằng 88 và giá trị tuyệt đối của hiệu khoảng cách từ mỗi điểm thuộc (H)\left(H \right) đến hai tiêu điểm bằng 66. Hypebol (H)(H) có phương trình chính tắc là

x225y29=1\dfrac{x^2}{25}-\dfrac{y^2}{9}=1.
x27y29=1.\dfrac{x^2}{7}-\dfrac{y^2}{9}=1.
x29y27=1.\dfrac{x^2}{9}-\dfrac{y^2}{7}=1.
x29y225=1\dfrac{x^2}{9}-\dfrac{y^2}{25}=1.
Câu 2

Tập nghiệm của bất phương trình x2+2x1\sqrt{x^2+2}\le x-1.

S=(;12]S=\left(-\infty ;-\dfrac{1}{2} \right].
[1;+)\left[ 1;+\infty \right).
S=S=\varnothing .
[12;+)\left[ \dfrac{1}{2};+\infty \right).
Câu 3

Phương trình tổng quát của đường thẳng ABAB với A(1;1)A(1;1)B(3;2)B(-3;2)

3x+2y+14=0-3x+2y+14=0.
4xy+14=04x-y+14=0.
x+4y+5=0x+4y+5=0.
x+4y5=0x+4y-5=0.
Câu 4

Một bình đựng 55 quả cầu xanh và 44 quả cầu đỏ và 33 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 33 quả cầu. Xác suất để được 33 quả cầu khác màu là

311\dfrac{3}{11}.
37\dfrac{3}{7}.
314\dfrac{3}{14}.
35\dfrac{3}{5}.
Câu 5

Cho đường thẳng d:x+2y1=0d: \, x+2 y-1=0.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
dd // Δ3:3x+6y+3=0\Delta_{3}: \, 3x+6y+3=0.
dd // Δ2:y=12x+3\Delta_{2}: \, y=-\dfrac{1}{2}x+3.
dd cắt Δ1:x+3y=0\Delta_1: \, -x+3 y=0 tại A(35;15)A\Big(\dfrac{3}{5} ; \dfrac{1}{5}\Big).
dd trùng với Δ4:2x+y1=0\Delta_{4}: \, 2x+y-1=0.
Câu 6

Một người có 55 cái quần khác nhau, 77 cái áo khác nhau, 99 chiếc cà vạt khác nhau. Để chọn một cái quần hoặc một cái áo hoặc một cái cà vạt thì số cách chọn khác nhau là

1212.
66156 \, 615.
2121.
315315.
Câu 7

Trong khai triển (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 hệ số của số hạng chứa x5x^5

1010.
10001 \, 000.
100100.
3232.
Câu 8

Bảng xét dấu nào sau đây là bảng xét dấu của tam thức f(x)=x2+6x9f\left( x \right)=-{{x}^{2}}+6x-9?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 9

Trong mặt phẳng tọa độ, cho hai đường thẳng d1:mx+2y1=0d_1:\,mx+2y-1=0d2:3x(m+1)y+5+m=0d_2:\,3x-\left(m+1 \right)y+5+m=0. Để hai đường thẳng d1d_1d2d_2 vuông góc thì giá trị của mm bằng

2-2.
25\dfrac{2}{5}.
1-1.
22.
Câu 10

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm M(4;1)M\left(4;-1 \right) và đường thẳng Δ:2x+3y+8=0\Delta:\,2x+3y+8=0. Khoảng cách từ điểm MM đến đường thẳng Δ\Delta bằng

121313.\dfrac{12\sqrt{13}}{13}.
151313.\dfrac{15\sqrt{13}}{13}.
13.\sqrt{13}.
213.2\sqrt{13}.
Câu 11

Một đường tròn có tâm I(1;3)I\left(1;3 \right) tiếp xúc với đường thẳng Δ:3x+4y=0\Delta: \, 3x+4y=0. Bán kính đường tròn đã cho bằng

1515.
35\dfrac{3}{5}.
11.
33.
Câu 12

Phương trình nào dưới đây là phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C):(x+5)2+(y1)2=20\left(C \right): \, \left(x+5 \right)^2+\left(y-1 \right)^2=20 tại điểm K(1;1)K\left(-1;-1 \right)?

y=2x+11y=2x+11.
y=5x+4y=5x+4.
y=2x+1y=2x+1.
y=x4y=-x-4.
Câu 13

Cho phép thử có không gian mẫu Ω={1;2;3;4;5;6}\Omega =\left\{ 1; \,2; \,3; \,4; \,5; \,6 \right\} và biến cố A={3;6}A=\left\{ 3; \,6 \right\}. Biến cố đối của biến cố AA

Aˉ={1;2;3;4}\bar{A}=\left\{ 1; \,2; \,3; \,4 \right\}.
Aˉ={1;2;4}\bar{A}=\left\{ 1; \,2; \,4 \right\}.
Aˉ={2;4;6}\bar{A}=\left\{ 2; \,4; \,6 \right\}.
Aˉ={1;2;4;5}\bar{A}=\left\{ 1; \,2; \,4; \,5 \right\}.
Câu 14

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(0;4)A\left(0;4 \right), B(2;4)B\left(2;4 \right), C(2;0)C\left(2;0 \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có phương trình tổng quát là: (C):x2+y22x4y=0\left(C \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x-4y=0.
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có tâm I(1;2)I\left(1;2 \right).
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có bán kính R=5R=\sqrt{5}.
Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC có phương trình chính tắc là: (C):(x1)2+(y2)2=5\left(C \right):{{\left(x-1 \right)}^{2}}+{{\left(y-2 \right)}^{2}}=\sqrt{5}.
Câu 15

Tính tổng bán kính của các đường tròn đi qua A(1;1){A(1 ; 1)} và tiếp xúc với hai trục tọa độ.

Trả lời:

Câu 16

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hình thoi ABCDABCDAC=2BDAC=2BD và đường tròn tiếp xúc với các cạnh của hình thoi có phương trình (C):x2+y2=4(C): \, x^2+y^2=4. Phương trình chính tắc của elip (E){(E)} đi qua các đỉnh A,B,C,DA, \, B, \, C, \, D của hình thoi với điểm A{A} nằm trên trục Ox{O x} có dạng x2m+y2n=1\dfrac{x^2}{m}+\dfrac{y^2}{n}=1. Tính m+nm + n.

Trả lời:

Câu 17

Một lô hàng có 1414 sản phẩm, trong đó có đúng 22 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 88 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 88 sản phẩm được chọn có không quá 11 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 18

Cho hai đường thẳng Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} vuông góc với nhau. Một chất điểm chuyển động trong một góc vuông tạo bởi Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} có tính chất: ở mọi thời điểm, tích khoảng cách từ mỗi vị trí của chất điểm đến hai đường thẳng Δ1{\Delta_{1}}Δ2{\Delta_{2}} luôn bằng 44.

loading...

Biết rằng chất điểm chuyển động trên một phần của đường hypebol có phương trình dạng x2my2n=1\dfrac{{{x}^{2}}}{m}-\dfrac{{{y}^{2}}}{n}=1. Tính mnm - n.

Trả lời:

Câu 19

100100 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 100100. Lấy ngẫu nhiên 55 thẻ.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Số phần tử của không gian mẫu là C1005.C_{100}^{5}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 12\dfrac{1}{2}.
Xác suất để 55 thẻ lấy ra có 22 thẻ mang số chẵn và 33 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng 0,320,32.
Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 33 xấp xỉ bằng 0,780,78.
Câu 20

Một hộp có 55 viên bi xanh, 66 viên bi đỏ và 77 viên bi vàng. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 viên bi.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là: 816816.
Xác suất để chọn được 33 viên bi đỏ là 1272\dfrac{1}{272}.
Xác suất để chọn được 33 viên bi gồm 33 màu là 35136\dfrac{35}{136}.
Xác suất chọn được nhiều nhất 22 viên bi xanh là 403408\dfrac{403}{408}.
Câu 21

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 2727 triệu đồng và bán ra với giá là 3131 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 11 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất?

Trả lời: triệu đồng

Câu 22

Số dân ở thời điểm hiện tại của một tỉnh là 11 triệu người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của tỉnh đó là 5%5\%. Sử dụng hai số hạng đầu tiên trong khai triển của (a+b)n(a+b)^n để ước tính sau bao nhiêu năm thì số dân của tỉnh đó là 1,21,2 triệu người?

Trả lời: