Phần 1

(13 câu)
Câu 1

Cho: ............ ×18=540000\times 18=540\,000.
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

3000.3 \,000.
30000.30\,000.
300.300.
30.30.
Câu 2

Cho các phân số:

832;35;1524;75;1820;5960\dfrac{8}{32} ; \dfrac{3}{5} ; \dfrac{15}{24} ; \dfrac{7}{5} ; \dfrac{18}{20} ; \dfrac{59}{60}

Có bao nhiêu phân số tối giản trong các phân số trên?

3.3.
4.4.
1.1.
2.2.
Câu 3

Các khối lớp 1, 2, 3, 4 có tất cả 1616 lớp, trung bình mỗi lớp có 3232 học sinh. Hỏi cả 4 khối có tất cả bao nhiêu học sinh?

500500 học sinh.
320320 họ sinh.
524524 học sinh.
512512 học sinh.
Câu 4

...7<614\dfrac{...}{7}<\dfrac{6}{14}

Số tự nhiên nào dưới đây thích hợp để điền vào chỗ chấm?

3.3.
5.5.
4.4 .
2.2.
Câu 5

37\dfrac{3}{7} của 5656 kg là

3232 kg.
88 kg.
2828 kg.
2424 kg.
Câu 6

Tổng của hai phân số 435\dfrac{4}{35}45\dfrac{4}{5}

4835\dfrac{48}{35}.
3548\dfrac{35}{48}.
3235\dfrac{32}{35}.
3543\dfrac{35}{43}.
Câu 7

Trong một phép chia cho 1818 được thương là 1515 và số dư là số dư lớn nhất có thể. Số bị chia trong phép chia đó là

288.288.
289.289.
286.286.
287.287.
Câu 8

Chu vi của hình thoi có cạnh 34\dfrac{3}{4} m là

33 m.
312\dfrac{3}{12} m.
912\dfrac{9}{12} m.
44 m.
Câu 9

Chọn dấu >,<,= thích hợp vào chỗ chấm:

3 m2 6 dm2

  1. >
  2. =
  3. <
36 dm2

5 dm2 99 cm2

  1. <
  2. =
  3. >
6 dm2

2 dm2 8 cm2

  1. <
  2. >
  3. =
208 cm2

24 m2

  1. >
  2. =
  3. <
240 000 cm2

Câu 10

Tính.

34+116:54=\dfrac{3}{4}+\dfrac{1}{16}: \dfrac{5}{4}=
Câu 11

Tính.

1213+239+113=\dfrac{12}{13}+\dfrac{2}{39}+\dfrac{1}{13}=
Câu 12

Tính.

1415×47+1415×27+1415×17=\dfrac{14}{15} \times \dfrac{4}{7}+\dfrac{14}{15} \times \dfrac{2}{7}+\dfrac{14}{15} \times \dfrac{1}{7}=
Câu 13

Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 7070 m, chiều rộng kém chiều dài 1010 m. Người ta dùng 35\dfrac{3}{5} diện tích đất để trồng cây ăn quả, 14\dfrac{1}{4} diện tích đất để trồng hoa, còn lại làm nhà ở.

Hỏi diện tích làm nhà ở là bao nhiêu mét vuông?

Đáp số: m2^2.