Phần 1

(28 câu)
Câu 1

Một vật dao động điều hòa với biên độ là 2 cm và có pha dao động ban đầu là π4\dfrac{\pi}{4}. Phương trình nào dưới đây có thể là phương trình dao động của vật đó?

x=4cos(2πt+π4)x = 4\cos(2\pi t + \dfrac{\pi}{4}).
x=2cos(2πt+π2)x = 2\cos(2\pi t + \dfrac{\pi}{2}).
x=4cos(2πt+π2)x = 4\cos(2\pi t + \dfrac{\pi}{2}).
x=2cos(2πt+π4)x = 2\cos(2\pi t + \dfrac{\pi}{4}).
Câu 2

Đơn vị đo tần số dao động là

Hz.
m.
s.
J.
Câu 3

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

chu kì dao động.
biên độ dao động.
tần số dao động.
li độ dao động.
Câu 4

Một con lắc với vật nặng có khối lượng 300 g dao động điều hòa với tần số góc 2π rad/s, biên độ 10 cm. Tại thời điểm vật có tốc độ là 20 cm/s thì thế năng của vật là

0,082 J.
0,25 J.
0,035 J.
0,054 J.
Câu 5

Trong dao động điều hòa, thế năng của vật đại cực đại tại

vị trí li độ bằng nửa biên độ.
vị trí biên.
vị trí li độ bằng 0,25 lần biên độ.
vị trí cân bằng.
Câu 6

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào dưới đây thay đổi theo thời gian?

Biên độ.
Tần số.
Chu kì.
Vận tốc.
Câu 7

Trong dao động điều hòa, biên độ dao động là

quãng đường vật đi trong một chu kì dao động.
độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
độ dịch chuyển lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
quãng đường vật đi được trong nửa chu kì dao động.
Câu 8

Khi một vật dao động cưỡng bức, nó sẽ dao động với tần số bằng

hai lần tần số của lực cưỡng bức.
không.
tần số của lực cưỡng bức.
trung bình của tần số cưỡng bức và tần số riêng.
Câu 9

Một vật dao động điều hòa với biên độ AA, khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 0,4A\ 0,4A thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

2.
5,25.
4.
1,55.
Câu 10

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos(2πt+π4)x = 5\cos\left( 2\pi t + \dfrac{\pi}{4} \right) cm. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s là

1 dao động.
4 dao động.
2 dao động.
3 dao động.
Câu 11

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hòa?

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.
Biên độ dao động biến thiên điều hòa theo thời gian.
Vận tốc của vật dao động điều hòa không đổi.
Gia tốc của vật luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 12

Một lò xo có độ cứng k=200k = 200 N/m bị nén với biên độ A=0,1A = 0,1 m. Động năng cực đại của hệ thống khi lò xo trở về vị trí cân bằng là

0,5 J.
2 J.
1,5 J.
1 J.
Câu 13

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

Dao động tắt dần chỉ xảy ra trong môi trường chân không.
Lực cản môi trường không ảnh hưởng đến dao động tắt dần.
Trong dao động tắt dần, biên độ dao động giảm theo thời gian.
Cơ năng của vật dao động tắt dần tăng theo thời gian.
Câu 14

Nếu biên độ của dao động điều hòa tăng gấp ba lần thì cơ năng

giảm 3 lần.
giảm 9 lần.
tăng 9 lần.
tăng 3 lần.
Câu 15

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
độ lớn vận tốc giảm, độ lớn gia tốc tăng.
độ lớn vận tốc tăng, độ lớn gia tốc giảm.
độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.
Câu 16

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x=0,2cos(5πt)x = 0,2\cos(5\pi t) cm. Tần số dao động của chất điểm là

2,5 Hz.
1 Hz.
2 Hz.
1,5 Hz.
Câu 17

Một con lắc lò xo có độ cứng của lò xo là kk, khối lượng vật nặng là mm. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc được xác định qua biểu thức

ω=mk\omega = \dfrac{m}{k}.
 ω=mk\ \omega = \sqrt{\frac{m}{k}}.
ω=km\omega = \sqrt{\frac{k}{m}}.
ω=km\omega = \dfrac{k}{m}.
Câu 18

Tại một thời điểm nào đó, nếu động năng của một vật trong dao động điều hòa là 10 J và thế năng là 20 J, thì cơ năng của hệ là

0 J.
20 J.
10 J.
30 J.
Câu 19

Dao động điều hòa là dao động tuần hoàn mà li độ của vật dao động là một hàm cosin (hoặc sin) theo thời gian.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Trong suốt quá trình dao động, năng lượng động năng và thế năng của vật thay đổi liên tục.
b) Tại vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng 0 và động năng đạt giá trị cực đại.
c) Tại vị trí biên, động năng của vật bằng 0 và thế năng đạt giá trị cực đại.
d) Biên độ dao động ảnh hưởng đến tần số dao động của vật.
Câu 20

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=8A = 8 cm, vật xuất phát từ vị trí biên theo chiều dương. Sau 0,5 s vận tốc của vật đạt cực đại.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Chu kì dao động của vật là 2 s.
b) Đồ thị vận tốc – thời gian của dao động của dao động điều hòa là một đường hình sin.
c) Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là 72 cm/s2.
d) Quãng đường mà vật đi được trong 1 chu kì là 20 cm.
Câu 21

Một vật có khối lượng m=0,3m = 0,3 kg dao động điều hòa với biên độ A=10A = 10 cm và tần số góc 12 rad/s.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Cơ năng của vật là một đại lượng không đổi trong quá trình dao động.
b) Tại vị trí cân bằng, động năng của vật là 0,216 J.
c) Biên độ dao động của vật không ảnh hưởng đến động năng của vật.
d) Tại vị trí biên, động năng của vật bằng 0.
Câu 22

Một vật dao động điều hòa với biên độ A=5A = 5 cm và tần số 1 Hz. Tại thời điểm t=0t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là 4π\pi cm/s.
b) Gia tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là 100 cm/s2.
c) Tại vị trí cân bằng, gia tốc của vật bằng 0.
d) Sau 0,5 s, vật đi được quãng đường là 10 cm.
Câu 23

Gọi A là biên độ dao động của một con lắc lò xo. Tại vị trí vật có li độ x=A22x = \dfrac{A\sqrt{2}}{2} thì động năng của vật bằng mấy lần thế năng?

Đáp án: .

Câu 24

Một vật có khối lượng m=0,4m = 0,4 kg dao động điều hòa với biên độ A=0,2A = 0,2 m và tần số f=1f = 1 Hz. Lấy π2=10\pi^{2} = 10. Động năng cực đại của vật là bao nhiêu J?

Đáp án: .

Câu 25

Gia tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực tiểu khi vật ở vị trí có li độ bằng bao nhiêu?

Đáp án: .

Câu 26

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 60 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 1 s. Nước trong xô sóng sánh mạnh nhất khi người đó đi với tốc độ bao nhiêu cm/s?

Đáp án: .

Câu 27

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Trong một chu kì, con lắc đi được một đoạn đường dài 16 cm. Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu?

Đáp án: .

Câu 28

Một vật dao động điều hòa với phương trình dao động là x=10cos(2πt+π3)x=10cos\left(2\pi t+\dfrac{\pi}{3}\right)(cm). Li độ của vật tại thời điểm t=2 t=2  s là bao nhiêu cm?

Đáp án: .