Phần 1

(24 câu)
Câu 1

10
20
30
40
50
60
70
80
90
10

Có bao nhiêu bông hoa?

Câu 2

6364656667686970

Số liền sau của 66 là

  1. 67
  2. 65
.

Câu 3

Chọn hai phép cộng có cùng kết quả.

12 + 37
31 + 18
14 + 31
Câu 4

So sánh.

58 - 24

  1. =
  2. <
  3. >
36 + 1

Câu 5

Số?

1 dm = cm.

10 cm = dm.

110

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 6

52 + 14 = 66

Số 14 trong phép cộng là

tổng.
số hạng.
Câu 7

Chỉ ra các thành phần của phép trừ:

91 - 61 = 30
  1. số bị trừ
  2. hiệu
  3. số trừ
  1. số trừ
  2. số bị trừ
  3. hiệu
  1. số trừ
  2. số bị trừ
  3. hiệu
Câu 8

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Dựa vào hình trên, làm tính cộng.

7 + 6 =

Câu 9

Số?

5 = 2 +

8 + 5 = 8 + 2 + = + =

3131033

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 10

Số?

7 + 8 =

7 + 6 =

6 + 6 =

6 + 9 =

Câu 11

Bài toán: Hùng có 11 cái nhãn vở, Hùng cho Dung 5 cái. Hỏi Hùng còn lại bao nhiêu cái nhãn vở?

Tóm tắt
có: cái nhãn vở
Cho : cái nhãn vở
Còn lại: ... cái nhãn vở?

115HùngDung

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12

So sánh.

14 - 3

  1. <
  2. =
  3. >
14

Câu 13

1
2
3
4
5
6
7
4
8
3
9
2
10
1
11

Số?

4 = 1 +

11 - 4 = 10 -

Câu 14

Làm tính trừ.

11 - 3 =

Câu 15

Số?

- 8 - 4 17
Câu 16

Hiệu nào lớn nhất?

12 - 7
16 - 8
13 - 7
Câu 17

Số?

5 + 9 =

- 9 = 5

Câu 18

Làm tính cộng.

4 + 9 =

Câu 19

Bạn Châu và bạn Hà ở cùng một tòa nhà. Nhà bạn Châu ở tầng 11, nhà bạn Hà ở tầng thấp hơn nhà bạn Châu 4 tầng. Hỏi nhà bạn Hà ở tầng mấy?

Đáp số: tầng .

Câu 20

Chiếc xe nào ghi số lớn nhất?

xe 274
xe 265
xe 287
Câu 21

Số?

Số bị trừ 58
Số trừ
Hiệu 25
33 43 23

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 22

Tính.

14 + 4 - 5 =

Câu 23

Số?

8 + 7 - 5 =

Câu 24

So sánh:

8 + 7

  1. =
  2. <
  3. >
6 + 8