Phần 1

(40 câu)
Câu 1

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp nào dưới đây?

Một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau.
Một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau.
Một thanh nam châm và một dòng điện không đổi đặt gần nhau.
Hai thanh nam châm đặt gần nhau.
Câu 2

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

Thanh sắt đặt trên bàn.
Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.
Bóng đèn đang sáng.
Ti vi đang tắt.
Câu 3

Từ phổ là

hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.
hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.
hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.
hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.
Câu 4

Người ta dùng la bàn để định hướng địa lí. Bộ phận chính của la bàn là

một nam châm thẳng.
một cuộn dây.
một kim nam châm.
một thanh kim loại.
Câu 5

Phát biểu nào sau đây là sai khi mô tả từ phổ của một nam châm thẳng?

Các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp thành những đường cong.
Càng xa nam châm các mạt sắt càng thưa.
Dùng mạt sắt hay mạt nhôm thì từ phổ đều có hình dạng như nhau.
Các mạt sắt được sắp xếp dày hơn ở hai cực của nam châm.
Câu 6

Cách nào sau đây không làm thay đổi lực từ của nam châm điện?

Thay đổi số vòng dây của nam châm điện.
Thay đổi cường độ dòng điện chạy qua ống dây.
Thay đổi chiều dòng điện của nam châm điện.
Thay đổi chiều dài ống dây của nam châm điện.
Câu 7

Nam châm điện có lợi thế hơn so với nam châm vĩnh cửu do nam châm điện

có kích thước nhỏ hơn nam châm vĩnh cửu.
mất từ tính khi không có dòng điện chạy qua.
không phân chia cực bắc - nam.
nóng lên khi có dòng điện chạy qua.
Câu 8

Đường sức từ của một thanh nam châm thẳng được biểu diễn như hình vẽ.

đường sức từ olm

Đầu A và đầu B của thanh nam châm lần lượt tương ứng với từ cực là

Bắc - Nam.
Bắc - Bắc.
Nam - Nam.
Nam - Bắc.
Câu 9

Từ trường ở vị trí nào trong hình dưới đây là mạnh nhất?

nam châm olm

Vị trí 1.
Vị trí 2.
Vị trí 3.
Vị trí 4.
Câu 10

Có hiện tượng gì xảy ra nếu ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

nam châm điện olm

Kim nam châm quay một góc 90o.
Kim nam châm vẫn đứng yên.
Kim nam châm quay ngược lại.
Kim nam châm bị đẩy ra.
Câu 11

Vì sao nói Trái Đất là "một thanh nam châm khổng lồ"?

thanh nam châm khổng lồ olm

Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.
Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.
Vì Trái Đất hút sắt và hợp kim của sắt mạnh.
Vì trên Trái Đất có nhiều nam châm.
Câu 12

Đi từ vị trí la bàn tới toà nhà là đi về hướng

la bàn olm

Tây.
Nam.
Đông.
Bắc.
Câu 13

Quang hợp là quá trình biến đổi

nhiệt năng thành hoá năng.
quang năng thành nhiệt năng.
quang năng thành hoá năng.
hoá năng thành nhiệt năng.
Câu 14

Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm là

nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoá dưỡng.
Câu 15

Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?

Khí carbon dioxide, nước tiểu, mồ hôi.
Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.
Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.
Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.
Câu 16

Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?

Hệ tuần hoàn.
Hệ tiêu hoá.
Hệ hô hấp.
Hệ thần kinh.
Câu 17

Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

Con người, vật nuôi, cây trồng.
Tảo, trùng roi, lúa, cây xà cừ.
Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
Câu 18

Quang hợp là quá trình

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục.
biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng trong các liên kết hoá học.
biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp trong cơ thể thực vật.
tạo ra các chất hữu cơ từ oxygen và năng lượng mặt trời.
Câu 19

Diệp lục có nhiệm vụ

tiếp nhận carbon dioxide.
giải phóng oxygen.
hấp thu ánh sáng.
tổng hợp chất hữu cơ.
Câu 20

Phát biểu nào sau đây về ảnh hưởng của nước đến quang hợp là đúng?

Nước là nguyên liệu cho quang hợp ở cây xanh.
Càng tưới nhiều nước, cây càng quang hợp mạnh.
Nhu cầu nước ở các loài cây đều giống nhau.
Cây ở các giai đoạn khác nhau đều cần lượng nước như nhau.
Câu 21

Vai trò nào sau đây không phải của quang hợp?

Tổng hợp chất hữu cơ.
Điều hoà không khí.
Tích luỹ năng lượng.
Tổng hợp các hormone thực vật.
Câu 22

Lá của cây cành giao bị tiêu biến, bộ phận nào sẽ thực hiện chức năng quang hợp?

Cây cành giao olm

Quả.
Thân.
Rễ.
Hoa.
Câu 23

Quá trình hô hấp tế bào có vai trò đối với cơ thể là

tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào.
thải các chất độc hại ra khỏi tế bào.
chuyển hoá tinh bột thành nước và carbon dioxide.
đảm bảo sự cân bằng CO2 và O2 trong khí quyển.
Câu 24

Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của hô hấp tế bào?

Carbon dioxide.
Oxygen.
Glucose.
Chất hữu cơ.
Câu 25

Phát biểu nào sau đây về ảnh hưởng của khí carbon dioxide đến hô hấp tế bào là đúng?

Hàm lượng carbon dioxide càng tăng thì hô hấp tế bào càng mạnh.
Các tế bào khác nhau hô hấp như nhau ở cùng hàm lượng carbon dioxide.
Tế bào hô hấp càng mạnh cần lượng carbon dioxide càng nhiều.
Hàm lượng carbon dioxide cao gây ức chế cho hô hấp.
Câu 26

Để bảo quản các loại thực phẩm như thịt, cá,... lâu ngày có thể áp dụng cách nào sau đây?

Ngâm trong nước lạnh.
Bảo quản các loại thực phẩm trong hộp bằng bìa cứng.
Chỉ cần đựng trong túi nylon.
Giữ các loại thực phẩm trong túi hút chân không.
Câu 27

Động vật nào sau đây trao đổi khí qua phổi?

Châu chấu.
Giun đất.
Thằn lằn.
Cá.
Câu 28

Độ mở của khí khổng ở thực vật thay đổi như thế nào trong ngày?

Tăng từ sáng đến trưa.
Giảm từ sáng đến trưa.
Tăng từ trưa đến tối.
Đóng vào ban ngày, mở vào ban đêm.
Câu 29

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

Phổi của chim.
Da của giun đất.
Phổi của bò sát.
Phổi của người.
Câu 30

Tính chất nào sau đây của nước đảm bảo cho nó là dung môi tốt nhất trong tế bào sống?

Tính phân cực.
Sức căng bề mặt lớn.
Tính kết dính.
Nhiệt dung cao.
Câu 31

Nhận định nào sau đây về vai trò của chất dinh dưỡng là sai?

Ức chế sự sinh trưởng và phát triển của cơ thể.
Tham gia các phản ứng trong tế bào.
Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào.
Câu 32

Những thực phẩm nào sau đây có bản chất chủ yếu là carbohydrate?

(1) Bánh mì. (2) Sữa.
(3) Gạo. (4) Trứng.
(5) Hạt ngô.
(1), (3), (4).
(1), (3), (5).
(1), (2), (5).
(2), (3), (5).
Câu 33

Cơ quan hấp thụ nước và chất khoáng ở thực vật là

thân.
lá.
chồi.
rễ.
Câu 34

Khi xét về ảnh hưởng của độ ẩm không khí đến sự thoát hơi nước, điều nào sau đây không đúng?

Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước càng mạnh.
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước càng mạnh.
Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoát hơi nước không diễn ra.
Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơi nước không diễn ra.
Câu 35

Nước được hấp thụ vào máu chủ yếu thông qua cơ quan tiêu hoá nào?

Miệng.
Dạ dày.
Ruột già.
Ruột non.
Câu 36

Chất dinh dưỡng được hấp thụ vào máu chủ yếu thông qua cơ quan tiêu hoá nào sau đây?

Miệng.
Dạ dày.
Ruột già.
Ruột non.
Câu 37

Thứ tự nào sau đây đúng về con đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn, hấp thu chất dinh dưỡng và thải bã ở người?

Miệng ➞ Thực quản ➞ Dạ dày ➞ Ruột già ➞ Ruột non ➞ Hậu môn.
Miệng ➞ Thực quản ➞ Dạ dày ➞ Ruột non ➞ Ruột già ➞ Hậu môn.
Miệng ➞ Thực quản ➞ Ruột non ➞ Ruột già ➞ Dạ dày ➞ Hậu môn.
Miệng ➞ Dạ dày ➞ Thực quản ➞ Ruột non ➞ Ruột già ➞ Hậu môn.
Câu 38

Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ tiêu hoá?

Thận.
Ruột non.
Thực quản.
Gan.
Câu 39

Độ ẩm đất liên quan chặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

Độ ẩm càng cao, sự hấp thụ nước càng lớn.
Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nước càng ít.
Độ ẩm càng thấp, sự hấp thụ nước càng lớn.
Độ ẩm càng thấp, sự hấp thụ nước bị ngừng.
Câu 40

Trong các biện pháp sau, biện pháp nào giúp cho bộ rễ cây phát triển?

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

(2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

(4) Vun gốc và xới đất cho cây.

(1), (3), (4).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
(1), (2), (4).