Phần 1

(40 câu)
Câu 1

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thuận nghịch?

2KClO3 → 2KCl + 3O2.
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.
2SO2 + O2 ⇌ 2SO3.
C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.
Câu 2

Quan sát hình sau và chọn phát biểu đúng.

loading...

Đồ thị (a) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Cả hai đồ thì đều mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Cả hai đồ thị đều không mô tả phản ứng đạt đến trạng thái cân bằng.
Đồ thị (b) mô tả phản ứng đã đạt đến trạng thái cân bằng.
Câu 3

Cho các phản ứng sau:

(1) N2O4 (g) ⇌ 2NO2 (g) KC = 0,2
(2) H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g) KC = 50
(3) CO2 (g) + H2 (g) ⇌ CO (g) + H2O (g) KC = 0,659
(4) PCl3 (g) + Cl2 (g) ⇌ PCl5 (g) KC = 34

Dựa vào giá trị hằng số cân bằng, phản ứng nào có hiệu suất cao nhất?

(2).
(4).
(3).
(1).
Câu 4

Cho vào bình kín (dung tích 1L) 1 mol H2 và 1 mol I2. Thực hiện phản ứng ở 350 - 500oC theo phương trình hóa học:

H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g)

Ở trạng thái cân bằng thấy có sự tạo thành 1,56 mol HI. Tính hằng số cân bằng của phản ứng trên.

32,23.
0,02.
50,28.
0,03.
Câu 5

Trong dung dịch muối Fe3+ tồn tại cân bằng sau: Fe3+ + 3H2O ⇌ Fe(OH)3↓ + 3H+. Để bảo quản dung dịch Fe3+, người ta sẽ thêm vào bình đựng vài giọt dung dịch chứa ion nào dưới đây?

OH-.
H+.
Fe3+.
Fe2+.
Câu 6

Trong dung dịch muối CoCl2 (màu hồng) tồn tại cân bằng hóa học sau:

[Co(H2O)6]2+ + 4Cl- ⇌ [CoCl4]2- + 6H2O

ΔrHo298 > 0
màu hồng màu xanh

Màu sắc của ống nghiệm đựng dung dịch CoCl2 sẽ thay đổi như thế nào nếu thêm từ từ dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm?

Dung dịch không đổi màu.
Dung dịch màu hồng chuyển dần thành màu xanh.
Dung dịch màu hồng nhạt dần thành không màu.
Dung dịch màu hồng chuyển dần thành màu xanh rồi lại quay trở lại màu hồng.
Câu 7

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO3, NaNO3, saccharose (C12H22O11), ethanol (C2H5OH), glycerol (C3H5(OH)3), KAl(SO4)2.12H2O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

3.
4.
6.
5.
Câu 8

Chất/ion nào trong các chất/ion dưới đây là base theo thuyết acid - base của Bronsted - Lowry?

NH4+.
Na+.
NH3.
HCl.
Câu 9

Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25 M với 60 ml dung dịch NaOH 0,5 M. pH của dung dịch thu được là

9.
13.
7
11.
Câu 10

Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 0,1 M để thu được 1000 mL dung dịch A. Dung dịch mới thu được có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

Tăng gấp đôi.
Giảm 2 đơn vị.
Tăng 2 đơn vị.
Giảm 0,5 đơn vị.
Câu 11

Trong các oxide của nitrogen, oxide nào thu được thông qua phản ứng giữa nitrogen và oxygen?

N2O.
N2O5.
NO2.
NO.
Câu 12

Công thức cấu tạo của phân tử nitrogen là

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 13

Để phân biệt các dung dịch NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, Na2SO4, chỉ cần sử dụng một thuốc thử duy nhất là

dung dịch Ba(OH)2.
dung dịch KNO3.
dung dịch CuSO4.
dung dịch HCl.
Câu 14

Trong phân tử NH4NO3, số oxi hóa của nguyên tử nitrogen là

-3 và +3.
+1 và +5.
-3 và +5.
+1 và +3.
Câu 15

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

N2, NH3.
S, H2S.
SO2, NOx.
Cl2, HCl.
Câu 16

Ammonium nitrate là một loại phân bón giàu dinh dưỡng, được sản xuất theo phản ứng hóa học sau:

NH3 + HNO3 → NH4NO3

Trong phản ứng này, nitric acid đóng vai trò là

acid.
chất khử.
chất oxi hóa.
base.
Câu 17

Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid theo sơ đồ sau: NH3 → NO → NO2 → HNO3

Hiệu suất của quá trình trên là 96,2%. Để điều chế 200 000 tấn nitric acid nồng độ 60% cần dùng bao nhiêu tấn NH3?

35 630.
33 730.
38 720.
31 800.
Câu 18

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

Thể rắn ở điều kiện thường.
Màu vàng ở điều kiện thường.
Không tan trong benzene.
Không tan trong nước.
Câu 19

Sulfur đóng vai trò là chất khử khi phản ứng với chất nào dưới đây?

Hg.
O2.
H2.
Fe.
Câu 20

Giai đoạn thứ hai của quá trình sản xuất sulfuric acid là giai đoạn chuyển hóa từ SO2 thành SO3 theo phản ứng: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g) ΔrHo298 = -197,6 kJ với xúc tác vanadium (V) oxide. Để tăng hiệu suất tạo thành SO3, cần

giảm nhiệt độ.
tăng nhiệt độ.
tăng áp suất.
thêm chất xúc tác.
Câu 21

Dung dịch nào sau đây có thể gây bỏng khi rơi vào da?

HCl 36%.
H3PO4 63%.
H2SO4 98%.
HNO3 15%.
Câu 22

Kết quả phân tích thành phần của một muối sulfate có thấy nguyên tố kim loại M chiếm 28% về khối lượng, còn lại là oxygen và lưu huỳnh. Kim loại M là

Mg.
Fe.
Cu.
Ca.
Câu 23

Tính chất nào sau đây không phải tính chất hóa học của sulfuric acid?

Tính acid.
Tính khử.
Tính háo nước.
Tính oxi hóa.
Câu 24

Sử dụng phương pháp chưng cất để tách hỗn hợp các alkane: pentane (ts = 36,1oC), heptane (ts = 98,4oC), octane (ts = 125,7oC) và nonane (ts = 150,8oC). Alkane được tách ra đầu tiên là

heptane.
pentane.
octane.
nonane.
Câu 25

Tách hai chất lỏng tan vào nhau bằng phương pháp chưng cất dựa trên sự khác nhau của hai chất về

màu sắc.
độ tan trong nước.
nhiệt độ sôi.
khả năng hấp phụ.
Câu 26

Để tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp benzene và aniline, người ta sử dụng phương pháp nào? Biết nhiệt độ sôi của benzene và aniline lần lượt là 80,1oC và 184,1oC.

Phương pháp chưng cất.
Phương pháp sắc kí cột.
Phương pháp kết tinh.
Phương pháp chiết.
Câu 27

Hai hợp chất A và B có cùng công thức thực nghiệm là CH2O. Phổ MS cho thấy A và B có các tín hiệu sau.

Chất A

m/z Cường độ tương đối (%)
29 19
31 100
60 38

Chất B

m/z Cường độ tương đối (%)
31 100
59 50
16

Biết mảnh [M+] có m/z lớn nhất.

Công thức phân tử của chất A và chất B lần lượt là

C4H8O4 CH2O.
C3H6O3 C4H8O4.
CH2O và C2H4O2.
C2H4O2 C3H6O3.
Câu 28

Khi biết công thức thực nghiệm, có thể xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ dựa vào đặc điểm nào dưới đây?

Thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên trong phân tử chất.
Tính chất hóa học đặc trưng của chất đó.
Phân tử khối của chất.
Các hấp thụ đặc trưng trên phổ IR của hợp chất.
Câu 29

Nhận xét nào dưới đây về hai công thức cấu tạo bên là đúng?

loading...

Biểu diễn cấu tạo hóa học của hai chất thuộc cùng dãy đồng đẳng.
Biểu diễn cấu tạo hóa học của cùng một chất.
Biểu diễn cấu tạo hóa học của hai chất đồng phân về mạch carbon.
Biểu diễn cấu tạo của hai chất đồng phân về vị trí nhóm chức.
Câu 30

Quang hợp là quá trình cây sử dụng nước và khí carbon dioxide lấy từ môi trường, nhờ năng lượng ánh sáng được diệp lục hấp thụ, tổng hợp glucose và giải phóng khí oxygen. Glucose có cấu tạo ở hình dưới.

Glucose olm.

Có bao nhiêu loại nhóm chức trong phân tử glucose?

4.
3.
2.
1.
Câu 31

Hợp chất A có công thức phân tử C3H6O. Khi đo phổ hồng ngoại cho kết quả như hình bên.

loading...

Công thức cấu tạo của A là

CH2 = CH - O - CH3.
CH2 = CH - CH2OH.
CH3CH2CHO.
CH3 - CO - CH3.
Câu 32

Để có được một số hoạt chất trong thảo dược để bồi bổ cơ thể hoặc trị bệnh, người ta có thể lấy thảo dược đi "sắc thuốc" hoặc "ngâm rượu thuốc". Phương pháp tách nào đã được sử dụng trong việc làm này?

Phương pháp sắc kí cột.
Phương pháp chưng cất.
Phương pháp chiết.
Phương pháp kết tinh.
Câu 33

Độ tan trong nước của monosodium glutamate (mì chính hay bột ngọt) ở 60oC là 112 g/100 g nước; ở 25oC là 74 g/100 g nước. Khi làm nguội 212 gam dung dịch monosodium glutamate bão hòa ở 60oC xuống 25oC thì khối lượng monosodium glutamate kết tinh thu được là

74 gam.
21,96 gam.
112 gam.
38 gam.
Câu 34

Saccharose (hay sucrose) là loại đường được tách ra từ cây mía hoặc củ cải đường, được sử dụng rất phổ biến trong công nghiệp thực phẩm. Phân tích nguyên tố sucrose, thu được kết quả như sau: 42,11% C; 6,43% H và 51,46% O. Phổ MS của sucrose cho thấy peak ion phân tử có m/z bằng 342. Công thức phân tử của sucrose là

C12H20O11.
C12H24O11.
C12H22O11.
C12H24O12.
Câu 35

Số đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6Br2

4.
3.
2.
1.
Câu 36

Có bao nhiêu đồng phân mạch hở có công thức phân tử C3H8O?

5.
3.
4.
2.
Câu 37

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về thuyết cấu tạo hóa học?

Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ hoàn toàn độc lập với nhau, không có ảnh hưởng qua lại.
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị II và có thể liên kết với nhau để tạo thành mạch carbon.
Khi thay đổi thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ sẽ tạo ra một chất khác với chất ban đầu.
Tính chất của hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào thành phần phân tử của hợp chất đó.
Câu 38

Cho các phản ứng sau:

(1) H2 + O2 → H2O

(2) 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

(3) 3H2 + N2 ⇌ 2NH3

(4) NaOH + HCl → NaCl + H2O

(5) CH3COOH + C2H5OH ⇌ CH3COOC2H5 + H2O

(6) C + CO2 ⇌ CO

Số phản ứng thuận nghịch là

4.
2.
5.
3.
Câu 39

Hoàn thành phát biểu sau về nguyên lí chuyển dịch cân bằng Le Chatelier bằng cách lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

"Một phản ứng ...(1)... đang ở trạng thái cân bằng khi chịu một tác động từ bên ngoài như biến đổi nồng độ, áp suất, nhiệt độ, thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều làm ...(2)... tác động bên ngoài đó."

thuận nghịch - tăng.
một chiều - giảm.
thuận nghịch - giảm.
một chiều - giảm.
Câu 40

Vàng tan trong hỗn hợp dung dịch nitric acid đặc và dung dịch hydrochloric acid đặc (tỉ lệ 1 : 3) về thể tích tạo ra hợp chất tan của của Au theo phản ứng sau:

Au + HNO3 + HCl → HAuCl4 + NO + H2O.

Tổng hệ số các chất trong phản ứng là

8.
10.
11.
9.