Phần 1

(22 câu)
Câu 1

Cho hypebol (H):x216y29=1\left(H \right):\, \dfrac{x^2}{16}-\dfrac{y^2}{9}=1. Hiệu các khoảng cách từ mỗi điểm nằm trên (H)\left(H \right) đến hai tiêu điểm có giá trị tuyệt đối bằng

88.
66.
55.
44.
Câu 2

Một thùng trong đó có 1919 hộp đựng bút màu đỏ, 1515 hộp đựng bút màu xanh. Số cách khác nhau để chọn được đồng thời một hộp màu đỏ, một hộp màu xanh là

1515.
285285.
3434.
1919.
Câu 3

Lớp 10A có 4242 học sinh, cần bầu ra một ban cán sự lớp gồm một lớp trưởng, một lớp phó, một thư kí, một sao đỏ và một người không thể giữ hai chức vụ. Có bao nhiêu cách để bầu ra một ban cán sự của lớp 10A?

44.
26863202 \, 686 \, 320.
2424.
111930111 \, 930.
Câu 4

Hệ số của x3x^3 trong khai triển Newton biểu thức (2x+1)5\left( 2x+1 \right)^5 bằng

4040.
8080.
80-80.
1010.
Câu 5

Tập nghiệm của bất phương trình 4x2+9x+2>04x^2+9x+2>0

(2;14)\left( -2;-\dfrac{1}{4} \right).
(14;2)\left( \dfrac{1}{4};2 \right).
(;14)(2;+)\left( -\infty ;\dfrac{1}{4} \right)\cup \left( 2;+\infty \right).
(;2)(14;+)\left( -\infty ;-2 \right) \cup \left(-\dfrac{1}{4};+\infty \right).
Câu 6

Tập nghiệm SS của phương trình 2x3=x3\sqrt{2x-3}=x-3

S=.S=\varnothing.
S={6}.S=\left\{ 6 \right\}.
S={6;2}.S=\left\{ 6;2 \right\}.
S={2}.S=\left\{ 2 \right\}.
Câu 7

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho đường thẳng dd có phương trình 3x+2y1=03x+2y-1=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng dd?

n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(2;3 \right).
n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(-3;2 \right).
n=(3;2)\overrightarrow{n}=\left(3;2 \right).
n=(2;3)\overrightarrow{n}=\left(-2;3 \right).
Câu 8

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, góc giữa hai đường thẳng Δ1:4x+2y1=0\Delta_1: \, 4x+2y-1=0Δ2:x+3y5=0\Delta_2: \, x+3y-5=0 bằng

4545^\circ .
3030^\circ .
6060^\circ .
9090^\circ .
Câu 9

Đường tròn tâm I(3;7)I(3;-7), đi qua A(3;1)A(-3;-1) có phương trình là

(x+3)2+(y7)2=72(x+3)^2+(y-7)^2=72.
(x3)2+(y+7)2=72(x-3)^2+(y+7)^2=\sqrt{72}.
(x3)2+(y+7)2=72(x-3)^2+(y+7)^2=72.
(x+3)2+(y+7)2=72(x+3)^2+(y+7)^2=\sqrt{72}.
Câu 10

Xét phép thử gieo con xúc xắc một lần. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

BB: "Số chấm xuất hiện là lẻ".
CC: "Số chấm xuất hiện nhỏ hơn 66".
DD: "Số chấm xuất hiện lớn hơn hoặc bằng 11".
AA: "Số chấm xuất hiện là chẵn".
Câu 11

loading...

Hàm số nào dưới đây có bảng xét dấu như hình vẽ trên?

f(x)=5x2+2x+3f(x)=-5x^2+2x+3.
f(x)=5x22x3f(x)=5x^2-2x-3.
f(x)=2x2+5x3f(x)=-2x^2+5x-3.
f(x)=3x2+2x5f(x)=3x^2+2x-5.
Câu 12

Một tứi đựng 33 viên bi xanh, 44 viên bi đỏ, 55 viên bi vàng và 66 viên bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 11 viên bi từ túi, xác suất sao cho viên bi lấy được có màu xanh hoặc màu trắng bằng

16\dfrac{1}{6}.
12\dfrac{1}{2}.
118\dfrac{1}{18}.
13\dfrac{1}{3}
Câu 13

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, phương trình chính tắc của (E)\left(E \right) có tiêu cự bằng 66 và đi qua điểm A(5;0)A\left(5;0 \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
(E)\left(E \right) đi qua điểm C(0;3)C\left(0;3 \right).
Độ dài trục lớn là 2a=42a = 4.
Độ dài trục bé là 2b=102b = 10.
Phương trình chính tắc của elip x225+y216=1\dfrac{x^2}{25}+\dfrac{y^2}{16}=1.
Câu 14

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho các điểm A(2;1)A\left(-2;1 \right), B(3;2)B\left(3;-2 \right)C(1;1)C\left(1;-1 \right).

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Nếu đường tròn có tâm là điểm AA và có bán kính R=2R=2 thì đường tròn có phương trình là (x2)2+(y+1)2=2\left(x-2 \right)^2+\left(y+1 \right)^2=2.
Nếu đường tròn có tâm là điểm BB và có bán kính R=3R=3 thì đường tròn có phương trình là (x+3)2+(y2)2=9\left(x+3 \right)^2+\left(y-2 \right)^2=9.
Nếu đường tròn có tâm là điểm CC và có bán kính bằng độ dài đoạn ABAB thì đường tròn có phương trình là (x1)2+(y+1)2=34\left(x-1 \right)^2+\left(y+1 \right)^2=34.
Nếu đường tròn có tâm là điểm BB và đường tròn đi qua điểm CC thì đường tròn có phương trình là (x3)2+(y+2)2=5\left(x-3 \right)^2+\left(y+2 \right)^2=5.
Câu 15

Cho Δ1:{x=3ty=2t\Delta_1: \, \left\{ \begin{aligned} &x=3-t \\ &y=2-t \\ \end{aligned}\right.; Δ2:{x=1+2ty=13t\Delta_2: \, \left\{ \begin{aligned} &x=1+2t \\ &y=1-3t \\ \end{aligned} \right. . Khi đó:

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Δ1\Delta_1 có vectơ chỉ phương u1=(1;1)\overrightarrow{u_1}=(-1;-1)
Δ2\Delta_2 có vectơ chỉ phương u2=(2;3)\overrightarrow{u_2}=(2;-3)
Δ1\Delta_1, Δ2\Delta_2 cắt nhau tại điểm có tọa độ (73;23)\Big(\dfrac{7}{3};\dfrac{2}{3} \Big).
Hai đường thẳng Δ1\Delta_1, Δ2\Delta_2 song song.
Câu 16

Từ các số {0;1;2;3;4;5;6;7;8}\{0; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4; \, 5; \, 6; \, 7; \, 8\} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 55 chữ số khác nhau sao cho luôn có mặt 33 chữ số 00; 11; 22 và ba số này đứng cạnh nhau?

Trả lời:

Câu 17

Một vật chuyển động tròn đều chịu tác động của lực hướng tâm, quỹ đạo chuyển động của vật trong mặt phẳng toạ độ Oxy{O x y} là đường tròn có phương trình x2+y2=100{x^{2}+y^{2}=100}. Vật chuyển động đến điểm M(8;6){M(8 ; 6)} thì bị bay ra ngoài. Trong những giây đầu tiên sau khi vật bay ra ngoài, vật chuyển động trên đường thẳng ax+by+c=0ax + by + c = 0 (với aa, bb là các số tự nhiên khác 00; aabb nguyên tố cùng nhau) là tiếp tuyến của đường tròn. Tính cc.

Trả lời:

Câu 18

Một nhà vòm chứa máy bay có mặt cắt hình nửa elip cao 88 m, rộng 2020 m. Tính khoảng cách theo phương thẳng đứng từ một điểm cách chân tường 55 m lên đến nóc nhà vòm. (Làm tròn đến chữ số hàng phần trăm)

loading...

Trả lời: m.

Câu 19

Một lô hàng có 1414 sản phẩm, trong đó có đúng 22 phế phẩm. Chọn ngẫu nhiên 88 sản phẩm trong lô hàng đó. Tính xác suất của biến cố "Trong 88 sản phẩm được chọn có không quá 11 phế phẩm". (Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai)

Trả lời:

Câu 20

Thùng I chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;41; \, 2; \, 3; \, 4. Thùng II chứa các quả bóng được đánh số 1;2;3;41; \, 2 ; \, 3 ; \, 4. Lấy ra ngẫu nhiên một quả bóng ở mỗi thùng. Tính xác suất để quả bóng lấy ra ở thùng I được đánh số lớn hơn quả bóng lấy ra ở thùng II. (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần nghìn)

Trả lời:

Câu 21

Một hộp có 55 viên bi xanh, 66 viên bi đỏ và 77 viên bi vàng. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 33 viên bi.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Không gian mẫu của phép thử là: 816816.
Xác suất để chọn được 33 viên bi đỏ là 1272\dfrac{1}{272}.
Xác suất để chọn được 33 viên bi gồm 33 màu là 35136\dfrac{35}{136}.
Xác suất chọn được nhiều nhất 22 viên bi xanh là 403408\dfrac{403}{408}.
Câu 22

Một doanh nghiệp tư nhân AA chuyên kinh doanh xe gắn máy các loại. Hiện nay doanh nghiệp đang tập trung chiến lược vào kinh doanh xe hon đa Future Fi với chi phí mua vào một chiếc là 2727 triệu đồng và bán ra với giá là 3131 triệu đồng. Với giá bán này thì số lượng xe mà khách hàng sẽ mua trong một năm là 600600 chiếc. Nhằm mục tiêu đẩy mạnh hơn nữa lượng tiêu thụ dòng xe đang ăn khách này, doanh nghiệp dự định giảm giá bán và ước tính rằng nếu giảm 11 triệu đồng mỗi chiếc xe thì số lượng xe bán ra trong một năm là sẽ tăng thêm 200200 chiếc. Vậy doanh nghiệp phải định giá bán mới là bao nhiêu để sau khi đã thực hiện giảm giá, lợi nhuận thu được sẽ là cao nhất?

Trả lời: triệu đồng