Phần 1

(12 câu)
Câu 1

Ngày 1 tháng 6 là ngày thứ ba. Vậy ngày 12 tháng 6 là thứ mấy?

Thứ tư.
Thứ bảy.
Thứ sáu.
Thứ năm.
Câu 2

Kim dài đồng hồ chỉ số IX, kim ngắn chỉ số V. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

5 giờ 15 phút.
5 giờ 45 phút.
5 giờ kém 15 phút.
5 giờ 9 phút.
Câu 3

Cho hình tròn tâm OO, bán kính OBOB và hình tròn tâm II, bán kính IAIA.

loading...

Độ dài bán kính của hình tròn tâm II bằng

22 cm.
88 cm.
44 cm.
1616 cm.
Câu 4

Một lớp có 35 học sinh được chia đều thành 5 tổ. Hỏi 3 tổ như thế có bao nhiêu học sinh?

14 học sinh.
35 học sinh.
21 học sinh.
7 học sinh.
Câu 5

Cho số chẵn xx biết 12x07<12707\overline{12\,x07}<12 \, 707. Vậy xx có thể là

4466.
2200.
2;4;6;82; \, 4; \, 6 ; \, 8.
0;2;4;60; \, 2; \, 4; \, 6.
Câu 6

Hình nào dưới đây có dạng khối lập phương?

loading...
loading...
loading...
loading...
Câu 7

Tìm xx biết xx : 4=18235954=1 \, 823-5 \, 95.

x=307x= 307.
x=604x= 604.
x=4921x=4 \, 921.
x=4912x=4 \, 912.
Câu 8

Tính.

6943+1347=6 \, 943+1 \, 347 = ;

98222918=9 \, 822 - 2 \, 918 = ;

1816×4=1 \, 816 \times 4 = ;

1230:3=1 \, 230 \, : \, 3 = .

Câu 9

Điền dấu >; < hoặc = vào ô trống:

⚡76389

  1. >
  2. =
  3. <
67983.

⚡53 179

  1. =
  2. >
  3. <
38 091 + 17 092.

⚡89 034 - 10 945

  1. =
  2. <
  3. >
78 089.

⚡62 863 - 50 964

  1. >
  2. <
  3. =
12 907 + 9 261.

Câu 10

Hằng có 1010 000000 đồng gồm 22 tờ giấy bạc có giá trị như nhau. Hỏi nếu Đô có 55 tờ giấy bạc như thế thì Đô có bao nhiêu tiền?

Đáp án: đồng.

Câu 11

Cho các chữ số: 0;1;2;3;40; \, 1; \, 2; \, 3; \, 4. Từ các số đã cho, hãy viết thành các số tròn chục có 55 chữ số khác nhau mà chữ số hàng chục nghìn là 33. Có thể tạo thành bao nhiêu số thỏa mãn yêu cầu?

Đáp án: .

Câu 12

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài là 234234 m, chiều rộng bằng 13\dfrac13 chiều dài. Tính chu vi khu đất đó.

Đáp án: m.