Phần 1

(28 câu)
Câu 1

Định luật Coulomb được biểu diễn bằng công thức nào dưới đây?

F=kq1q22r.F=\dfrac{k\left|q_1q_2\right|}{2r}.
F=kq1q2r.F=\dfrac{k\left|q_1q_2\right|}{r}.
F=12kq1q2.F=\dfrac{1}{2}k\left|q_1q_2\right|.
F=kq1q2r2.F=\dfrac{k\left|q_1q_2\right|}{r^2}.
Câu 2

Nhận xét nào dưới đây sai khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

Là lực đẩy khi hai điện tích cùng dấu.
Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.
Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Có phương trùng với đường thẳng nối hai điện tích.
Câu 3

Độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ε\varepsilon

E=kQr2.E=\dfrac{k\left|Q\right|}{r^2}.
E=εkQr2.E=\dfrac{\varepsilon k\left|Q\right|}{r^2}.
E=kQεr2.E=\dfrac{k\left|Q\right|}{\varepsilon r^2}.
E=kQεr.E=\dfrac{k\left|Q\right|}{\varepsilon r}.
Câu 4

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về cường độ điện trường?

Có độ lớn E=FqE=\dfrac{F}{q} trong chân không.
Luôn cùng chiều với chiều của lực điện.
Có phương trùng với phương của lực điện tác dụng lên điện tích.
Có đơn vị là vôn trên mét (V/m).
Câu 5

Đường sức điện là đường được vẽ trong điện trường sao cho hướng của vectơ cường độ điện trường tại mỗi điểm trên đường sức điện

trùng với hướng của vectơ tiếp tuyến của đường sức điện tại điểm đó.
ngược với hướng của vectơ tiếp tuyến của đường sức điện tại điểm đó.
vuông góc với hướng của vectơ tiếp tuyến của đường sức điện tại điểm đó.
khác với hướng của vectơ tiếp tuyến của đường sức điện tại điểm đó.
Câu 6

Công thức nào là sai khi tính năng lượng của một tụ điện có điện dung CC, được nạp đến hiệu điện thế UU, biết điện tích của tụ là QQ?

QU2.\dfrac{QU}{2}.
CU22.\dfrac{CU^2}{2}.
QC2.\dfrac{QC}{2}.
Q22C.\dfrac{Q^2}{2C}.
Câu 7

Đường đặc trưng vôn - ampe biểu diễn sự phụ thuộc giữa hiệu điện thế đặt vào và dòng điện chạy qua điện trở là đường

parabol.
thẳng.
cong hình elip.
tròn.
Câu 8

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về suất điện động của nguồn điện?

A
Được xác định bằng năng lượng dịch chuyển một điện tích đơn vị theo vòng kín của mạch điện.
B
Đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.
C
Được xác định bởi công thức ξ=A.q.\xi=A.q.
D
Có đơn vị là vôn, kí hiệu là V.
Câu 9

Công suất định mức của dụng cụ điện là

công suất tối thiểu mà dụng cụ có thể đạt được.
công suất trung bình khi dụng cụ hoạt động trong 1 giờ.
công suất tối đa mà dụng cụ có thể đạt được.
công suất đạt được khi dụng cụ được dùng ở đúng hiệu điện thế định mức.
Câu 10

Nếu khoảng cách giữa hai điện tích điểm tăng lên gấp 2 lần thì lực tương tác giữa hai điện tích điểm đó sẽ

giảm 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
Câu 11

Có 3 bộ tụ điện có điện dung lần lượt là C1=C2=C3=CC_1=C_2=C_3=C. Để được bộ tụ điện có điện dung là Cb=1,5CC_b=1,5C thì ta phải ghép các tụ trên theo cách nào trong các cách sau?

(C1//C2)ntC3.\left(C_1//C_2\right)ntC_3.
(C1ntC2)//C3.\left(C_1ntC_2\right)//C_3.
C1//C2//C3.C_1//C_2//C_3.
C1ntC2ntC3.C_1ntC_2ntC_3.
Câu 12

Hai tụ điện giống nhau, có điện dung C mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U. Khi mắc nối tiếp hai tụ và nối vào nguồn thì năng lượng của bộ tụ là W1W_1, khi mắc song song hai tụ và nối vào nguồn thì năng lượng của bộ tụ là W2W_2. Mối quan hệ giữa W1W_1W2W_2

W1=4W2.W_1=4W_2.
W2=2W1.W_2=2W_1.
W1=2W2.W_1=2W_2.
W2=4W1.W_2=4W_1.
Câu 13

Khi tiết diện của một khối kim loại đồng chất tăng lên 2 lần thì điện trở của khối kim loại

tăng 4 lần.
giảm 4 lần.
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
Câu 14

Một dây dẫn kim loại có điện trở R được cắt thành 2 đoạn bằng nhau rồi tết lại với nhau để tạo thành một dây dẫn mới có chiều dài bằng một nửa chiều dài ban đầu. Dây dẫn mới này có điện trở là

R2.\dfrac{R}{2}.
R.R.
2R.2R.
R4.\dfrac{R}{4}.
Câu 15

Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U2=2U1U_2=2U_1. Biết công suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau. Cường độ dòng điện định mức của hai đèn có mối quan hệ là

I1=I2.I_1=I_2.
I1=2I2.I_1=2I_2.
2I1=I2.2I_1=I_2.
I1=4I2.I_1=4I_2.
Câu 16

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 2.1072.10^{-7} CC5.1075.10^{-7} CC, tương tác với nhau một lực 0,360,36 NN trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là

6 cm.
5 m.
5 cm.
6 m.
Câu 17

Hai điện tích điểm q1=2.106q_1=-2.10^{-6} C và q2=4.106q_2=4.10^{-6} C đặt tại hai điểm A và B cách nhau 50 cm trong chân không. Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm N cách A 30 cm và cách B 40 cm có độ lớn xấp xỉ bằng

3.1063.10^6 V/m.
2.1062.10^6 V/m.
0,2.1060,2.10^6 V/m.
0,3.1060,3.10^6 V/m.
Câu 18

Trong thời gian 55 ss có một điện lượng Δq=4\Delta q=4 CC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng điện. Cường độ dòng điện qua đèn là

1,25 A.
0,2 A.
2 A.
0,8 A.
Câu 19

Chỉ ra câu đúng, sai trong các câu sai khi nói về lực tương tác F giữa các điện tích.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Tăng 4 lần nếu khoảng cách giữa 2 điện tích tăng 2 lần.
Đồ thị giữa lực tương tác F và bình phương khoảng cách giữa hai điện tích là đường hypebol.
Có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa các điện tích.
Là lực hút.
Câu 20

Một nguồn điện có suất điện động là 6 V. Khi mắc nguồn điện này với một bóng đèn 220 V - 110 W để thành mạch kín thì đèn sáng bình thường. Cho biết các nhận xét dưới đây đúng hay sai.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Công suất tiêu thụ của nguồn là 3 W.
Công của nguồn điện trong 5 phút là 33000 J.
Công suất định mức của đèn là 110 W.
Đèn sáng bình thường khi cường độ dòng điện trong mạch bằng cường độ dòng điện định mức của đèn.
Câu 21

Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó ξ=12\xi=12 VV, r=1r=1 Ω\Omega, R1=2R_1=2 Ω\Omega, R2=R3=R4=6R_2=R_3=R_4=6 Ω\Omega. Cường độ dòng điện chạy trong mạch là 0,80,8 A.A. Cho biết các nhận xét dưới đây đúng hay sai.

mạch điện olm

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Công mà nguồn điện thực hiện trong 10 phút là 5760 J.
Hiệu điện thế của mạch ngoài là 11,2 V.
Nhiệt lượng tỏa ra ở mạch ngoài trong 5 phút là 3840 J.
Các điện trở mắc song song với nhau.
Câu 22

Cho biết các nhận xét dưới đây đúng hay sai khi nói về cường độ dòng điện trong dây dẫn.

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
Đơn vị của cường độ dòng điện là ampe, kí hiệu là A.
Dòng điện có chiều quy ước là dòng dịch chuyển của các hạt mang điện dương.
Cường độ dòng điện tăng khi nhiệt độ tăng.
Cường độ dòng điện qua đèn là 0,6 A khi có một điện lượng 3 C dịch chuyển qua tiết diện dây trong 5 s.
Câu 23

Cho mạch điện như hình vẽ, trong đó ξ=24\xi=24 VV, R=6R=6 Ω\Omega, r=2r=2 Ω\Omega. Độ lớn của cường độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu ampe (A)?

mạch điện olm

Đáp số: .

Câu 24

Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 44 ss3.1019e3.10^{19}e. Khi đó dòng điện qua dây dẫn có cường độ là bao nhiêu ampe (A)?

Đáp số: .

Câu 25

Một mạch điện tiêu thụ có công suất 120 W, trong 5 phút nó tiêu thụ một năng lượng là bao nhiêu kilôjun (kJ)?

Đáp số: .

Câu 26

Hai điện tích điểm q1=6.107q_1=6.10^{-7} CCq2=4.107q_2=-4.10^{-7} CC đặt trong không khí tại hai điểm M và N cách nhau 44 cmcm. Đặt điện tích điểm q0=2.108q_0=2.10^{-8} CC tại điểm O là trung điể của MN. Biết k=9.109k=9.10^9 Nm2/C2Nm^2/C^2. Độ lớn lực điện tổng hợp do q1,q2q_1,q_2 tác dụng lên q0q_0 là bao nhiêu niutơn (N)?

Đáp số: .

Câu 27

Cho mạch điện như hình vẽ. Biết C1=5C_1=5 μF\mu F; C2=2C_2=2 μF\mu F, C3=4C_3=4 μF\mu F. Để bộ tụ có điện dung là 44 μF\mu F thì tụ CxC_x phải có giá trị là bao nhiêu μF\mu F?

mạch điện olm

Đáp số: .

Câu 28

Cho một mạch điện có điện trở không đổi. Khi dòng điện trong mạch là 1 A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50 W. Khi dòng điện trong mạch là 3 A thì công suất tiêu thụ của mạch là bao nhiêu oát (W)?

Đáp án: .