Phần 1

(13 câu)
Câu 1

Chữ số 2 trong số 9,024 thuộc hàng nào?

Hàng phần trăm.
Hàng phần mười.
Hàng đơn vị.
Hàng phần nghìn.
Câu 2

Số nào bé nhất trong các số thập phân sau?

1,987.
7,198.
1,897.
7,189.
Câu 3

Số nào lớn nhất trong các số thập phân sau?

19,872.
197,28.
19,782.
192,78.
Câu 4

Chọn đúng/sai cho mỗi ý sau.

(Nhấp vào ô màu vàng để chọn đúng / sai)
a) 714,000 = 714
b) 0,71 = 7,10
c) 5,10 = 5,01
d) 33,180 = 33,1800
Câu 5

Sắp xếp các số đo diện tích sau theo thứ tự từ lớn đến bé.

  • 2 ha
  • 15 km2
  • 3 900 000 dm2
  • 1 600 m2
Câu 6

Số?

Câu 1:

7 500 000 m2 =  ha

Câu 2:

14\dfrac{1}{4} km2 =  m2

Câu 3:

7 dm2 96 cm2 =  cm2

Câu 7

Số?

Số
 
Làm tròn đến
Hàng đơn vị Hàng phần mười Hàng phần trăm
21,825
Câu 8

Chuyển hỗn số sau thành phân số.

956=9\dfrac{5}{6}= 

Câu 9

Tính.

   118+910=\dfrac{11}{8}+\dfrac{9}{10}= 

Câu 10

Tính.

   149×37=\dfrac{14}{9}\times\dfrac{3}{7}= 

 

Câu 11

Tính giá trị của biểu thức.

    271056:3\dfrac{27}{10}-\dfrac{5}{6}:3

== 2710\dfrac{27}{10} - 56\dfrac{5}{6} ×\times 

 

== 2710\dfrac{27}{10} - 

== 

Câu 12

Hình minh hoạ, Toán lớp 5, OLM  

Số?

Một cửa hàng có 1 350 kg gạo đựng đều trong 45 bao.

15 bao như thế đựng được tất cả  kg gạo.

Câu 13

Hình minh hoạ, Toán lớp 5, OLM Số?

Tổng của hai số là số tròn trăm lớn nhất có bốn chữ số. Số lớn gấp 5 lần số bé. Tìm hai số đó.

Trả lời: Số bé là  ; số lớn là .