Phần 1

(31 câu)
Câu 1

Số nào dưới đây là nghiệm của phương trình x2+6=5xx^{2}+6 = -5x nhưng không là nghiệm của phương trình x22x8=0x^{2}-2x-8 = 0?

2-2
3-3
44
5-5
Câu 2

Cho phương trình (m29)x+3=m(m^2 - 9)x + 3 = m.

Khi m=3m=3 thì

  1. phương trình vô nghiệm
  2. phương trình có một nghiệm
  3. phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của ẩn
.

Khi m=4m = 4 thì

  1. phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của ẩn
  2. phương trình có một nghiệm
  3. phương trình vô nghiệm
.

Khi m=3m=-3 thì

  1. phương trình vô nghiệm
  2. phương trình có một nghiệm
  3. phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của ẩn
.

Câu 3

Tìm kk để phương trình 2(x+1)+33=(x+4)(2x+k)2\left(x+1\right)+33 = \left(x+4\right)\left(2x+k\right) có nghiệm x=5x = 5.

Đáp số: k=k=

.

Câu 4

Phương trình: (3x4)2=0(3x-4)^2=0 có tập nghiệm là

{34;34}\left\{\dfrac{3}{4} ;-\dfrac{3}{4}\right\}.
{43}\left \{\dfrac{4}{3}\right \}.
{43;43}\left\{\dfrac{4}{3} ; -\dfrac{4}{3}\right\}.
{34}\left\{\dfrac{3}{4}\right\}.
Câu 5

Cho phương trình: x31=x(x1)x^3-1=-x\left(x-1\right).

Phương trình trên có bao nhiêu nghiệm phân biệt?

4 nghiệm
2 nghiệm
3 nghiệm
1 nghiệm
Câu 6

x+1x6x1x+5=27x2x30\frac{x+1}{x-6} - \frac{x-1}{x+5} = \frac{-27}{x^{2}-x-30}

Phương trình trên có bao nhiêu nghiệm?

Đáp số: nghiệm.

Câu 7

Hai số nguyên dương có tỉ số giữa số thứ nhất và số thứ hai là 58\dfrac{5}{8}. Nếu lấy số thứ nhất chia cho 5, số thứ hai chia cho 66 thì thương thứ nhất bé hơn thương thứ hai 22 đơn vị. Tìm hai số đó, biết rằng các phép chia trên đều là phép chia hết.

Số bé là .

Số lớn là .

Câu 8

Một chiếc xe tải đi từ điểm A đến điểm B, quãng đường dài 18223182\dfrac{2}{3} km. Sau khi xe tải xuất phát được 1 giờ, một chiếc xe khách bắt đầu đi từ B về A và sau 1 giờ 50 phút thì hai xe gặp nhau. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 8 km.

Trả lời:

Vận tốc xe khách là  km/h.

Vận tốc xe tải là  km/h.

Câu 9

Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
1+(3)2(1).(4)-1 + (-3)^2 ≥ (-1).(-4).
3+57\sqrt{3} + 5 ≥ 7.
4+(1)1+(1)-4 + (-1) ≥ -1 + (-1).
33-3 ≥ -3.
Câu 10

< , > ?

a) Nếu m>1m>1 thì m2m^2

  1. <
  2. >
mm.

b) Nếu 0<m<10<m<1 thì m2m^2

  1. <
  2. >
mm.

Câu 11

Điền số/biểu thức thích hợp vào ô trống để được khẳng định đúng.

Nhân cả hai vế của bất đẳng thức 1m>0\dfrac{1}{m} > 0 với thì được bất đẳng thức m>0m>0.

1m\dfrac1m m2m^2 m2-m^2 mm

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 12

Cho bất phương trình 7x+42x7x+4\le 2x.

Trong các số sau đây, những số nào là nghiệm của bất phương trình trên?

11
33
5-5
3-3
Câu 13

Cho bất phương trình: x2+34xx^{2}+3 \le-4x.

Các số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình trên?

00
4-4
3-3
1-1
Câu 14

Trong các phương trình sau, những bất phương trình nào tương đương với x4<7-x-4 < -7 ?  

x29<0x^2 - 9 < 0.
6x+5>236x + 5 > 23.
x>3x > 3.
x29>0x^2 - 9> 0.
Câu 15

Phương trình: @p.bt1.tex()@=@p.bt2.tex()@@p.bt1.tex()@ = |@p.bt2.tex()@|bao nhiêu nghiệm?

Đáp số: Phương trình .

Câu 16

Tìm xx biết: x+2+x+7=3x\left|x+2\right|+\left|x+7\right|=3x.

Đáp số: x=x= .

Câu 17

Q P L I F

Cho tam giác QPL, IF//PL (xem hình vẽ). Khẳng định nào sau đây đúng?

QIQP=LFLQ\dfrac{QI}{QP}=\dfrac{LF}{LQ}.
QIIP=QFFL\dfrac{QI}{IP}=\dfrac{QF}{FL}.
QIQP=QLQF\dfrac{QI}{QP}=\dfrac{QL}{QF}.
Câu 18

ABCDMN918

Cho hình thang ABCD (có hai đáy là AB = 9 và CD = 18). Cho MN song song với hai đáy và DM = 2 AM (xem hình vẽ). Tính độ dài MN?

Đáp số: MN =

  1. 13
  2. 11
  3. 12
  4. 10
.

Câu 19

Tìm độ dài tt trong hình vẽ sau:

A B C D t 8,4 6 3,6

Đáp số: t=t=

  1. 5,14
  2. 5,04
  3. 6,04
  4. 6,14
.

Câu 20

Cho hình vẽ.

A A A B B B C C C M M M N N N MN//BC 4,5 5,5

Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?

(Nhấp vào dòng để chọn đúng / sai)
MNBC=611\dfrac{MN}{BC}=\dfrac{6}{11}.
Tỉ số đồng dạng của tam giác AMN và ABC là 611\dfrac{6}{11}.
ΔABCΔAMN\Delta ABC∽\Delta AMN.
AMAC=ANAB\dfrac{AM}{AC}=\dfrac{AN}{AB}.
Câu 21

Cho tam giác ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB.

ABCMNP

Nếu chu vi tam giác MNP là 22cm thì chu vi tam giác ABC là bao nhiêu?

44cm.
11cm.
88cm.
176cm.

Câu 22

OABC912616xyz12

Ở hình vẽ trên, Oz là tia phân giác của góc xOy, OA = 9cm, AB = 6cm, OB = 12cm, OC = 16cm, AB = 6cm. Độ dài của đoạn thẳng BC bằng bao nhiêu?

Đáp số: cm.

Câu 23

Hai tam giác ABC và tam giác MNP có A^=M^;B^=N^;AB=5cm,MN=4cm.\widehat{A}=\widehat{M};\widehat{B}=\widehat{N};AB=5cm,MN=4cm. Tính độ dài cạnh BC và NP, biết tổng của chúng là 27cm.

Đáp số: BC = cm, NP = cm.

Câu 24

Cho tam giác ABC có các cạnh AB = 30cm, AC = 48cm.

Tia phân giác góc A cắt cạnh BC tại E.

Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của B và C trên đường thẳng AE.

Tính tỉ số BHCK.\dfrac{BH}{CK}.

Đáp số: BHCK=\dfrac{BH}{CK}=

.

ABCEHK
Câu 25

B A C N

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm, BC = 24cm. Đường trung trực của BC cắt đường thẳng AC tại N. Tìm độ dài CN.

Đáp số: CN =

  1. 14,4
  2. 7,2
  3. 28,8
  4. 14,6
cm.

Câu 26

Biết diện tích toàn phần của hình lập phương là 150cm2150cm^2. Tính thể tích của hình lập phương đó.

Đáp số: cm3

Câu 27

Tấm lịch để bàn có dạng một hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác cân (kích thước như hình vẽ).

29cm 9cm 24cm

Diện tích tấm bìa dùng để làm tấm lịch trên là : cm2

957165516531663

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 28

Tính thể tích V của khối gỗ sau:

4cm 3cm 2 cm 1cm 2cm

V = cm3

Câu 29

F J A B

Trong các tấm bìa bên trên, ta gấp những tấm bìa nào thì được hình chóp đều?

Tấm bìa F và tấm bìa B.
Tấm bìa F và tấm bìa A.
Tấm bìa J và tấm bìa A.
Tấm bìa J và tấm bìa B.

Câu 30

Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều sau đây:

2cm 7cm 5cm

90cm290cm^2.
99cm299cm^2.
80cm280cm^2.
88cm288cm^2.

Câu 31

Tính thể tích khối chóp tam giác đều ABCD trong hình vẽ sau, biết BC = 3cm, AO = 7cm.

A B C D O

6323cm3\dfrac{63}{2}\sqrt{3}cm^3.
6343cm3\dfrac{63}{4}\sqrt{3}cm^3.
2123cm3\dfrac{21}{2}\sqrt{3}cm^3.
2143cm3\dfrac{21}{4}\sqrt{3}cm^3.