Phần 1

(31 câu)
Câu 1

Tìm aabb để đường thẳng y=ax+by=ax+b đi qua điểm M(8;59)M(8; 59)N(7;52)N(7; 52).

Đáp số: a=a= ; b=b= .

Câu 2

Cho ba đường thẳng:

(d1):2xy=5(d_1): 2x-y = -5,

(d2):4x+2y=6(d_2): 4x+2y = -6,

(d3):2mx+(4m5)y=5m+5(d_3): 2mx + (4m -5)y = 5m + 5.

Tìm giao điểm AA của (d1)(d_1)(d2)(d_2) và tìm mm để ba đường thẳng trên đồng quy.

Trả lời:

A(A( ; )) ; m=m= .

Câu 3

Cho hệ phương trình {mxy=2m16xmy=28+m\left\{{}\begin{matrix}mx-y=2m\\16x-my=28+m\end{matrix}\right..

Hệ phương trình

- Vô nghiệm với m=m= ;

- Có vô số nghiệm với m=m= .

Câu 4

Hai anh Thanh và Đông cùng góp vốn kinh doanh. Anh Thanh góp 8 triệu đồng, anh Đông góp 12 triệu đồng. Sau một thời gian được lãi 10 triệu đồng. Lãi được chia tỉ lệ với vốn đã góp.

Anh Thanh được hưởng triệu đồng.

Anh Đông được hưởng triệu đồng.

Câu 5

Một chiếc xe tải đi từ điểm A đến điểm B, quãng đường dài 17823178\dfrac{2}{3} km. Sau khi xe tải xuất phát được 1 giờ, một chiếc xe khách bắt đầu đi từ B về A và gặp xe tải sau khi đã đi được 1 giờ 40 phút. Tính vận tốc mỗi xe biết rằng mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 11 km.

Trả lời:

Vận tốc xe khách là

km/h.

Vận tốc xe tải là

km/h.

Câu 6

Những hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5AxyO

-1-2-3-4-51234512345-1-2-3-4-5AxyO

y=4x2y = 4x^{2}y=4x2y=-4x^{2} y=12x2y=\frac{1}{2}x^{2} y=2x2y=2x^{2}

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 7

Cho parabol (P)(P) có phương trình y=5x2y = 5x^2. Đường thẳng song song với trục OxOx và đi qua điểm có tung độ 55 trên trục tung cắt (P)(P) tại hai điểm AABB. Tính diện tích tam giác AOBAOB.

Đáp số: .

Câu 8

Lập một phương trình bậc hai ẩn xx có hai nghiệm là 772-2.

Đáp số:

=0=0.

Câu 9

Cho a,b,ca,b,c là các tham số và b,cb,c không đồng thời bằng 0.

Phương trình (b2+c2)x22acx+a2b2=0\left(b^2+c^2\right)x^2-2acx+a^2-b^2=0 có nghiệm khi

b2a2+c2b^2\le a^2+c^2.
a2b2c2a^2\le b^2-c^2.
a2b2+c2a^2\le b^2+c^2.
b2a2c2b^2\le a^2-c^2.
Câu 10

Với giá trị của mm thì phương trình (m21)x2+2(m+1)x+1=0(m^2-1)x^2 + 2(m+1)x+1 = 0 có nghiệm?

m1m \ge -1 .
m>1m>-1m1m \ne 1.
m>1m>-1m1m \ne 1.
m>1m>-1.
Câu 11

Xét phương trình: (2m5)x2(6m+7)x+(8m2)=0(2m-5)x^2 - (6m+7)x + (-8m-2) = 0 với mm là tham số, m52m \ne \frac{5}{2}.

Nhẩm nghiệm phương trình này ta được: x1=x_1 =

; x2=x_2 =
.

Câu 12

Biết rằng: hai đường thẳng vuông góc với nhau nếu tích hai hệ số góc bằng 1-1.

Tiếp tuyến d2d_2 của parabol y=x2y=-x^2 vuông góc với đường thẳng d1:y=2x+1d_1:y=2x+1.

d2d_2 giao với trục tung tại điểm có tung độ bằng

12.\dfrac{1}{2}.
12.-\dfrac{1}{2}.
116.\dfrac{1}{16}.
116.-\dfrac{1}{16}.
Câu 13

Giải phương trình: x2+3x14(x6)(x+4)=1x+4\frac{x^{2}+3x-14}{\left(x-6\right)\left(x+4\right)} = \frac{1}{x+4}

Trả lời: x=x =

Câu 14

Sau hai năm, số dân của một thành phố tăng từ 4 000 000 người lên 4 064 256 người. Hỏi trung bình mỗi năm dân số của thành phố đó tăng bao nhiêu phần trăm?

Đáp số: %.

Câu 15

Cho đường tròn (O ; R), đường kính AB. Gọi C là điểm chính giữa của cung AB. Vẽ dây CD dài bằng R. Tính góc ở tâm DOB.

Chọn tất cả các giá trị có thể có của DOB^\widehat{DOB}.

30o30^o.
115o115^o.
140o140^o.
150o150^o.
Câu 16

Cho đường tròn tâm O, bán kính R. Vẽ góc ở tâm AOB^=40o\widehat{AOB}=40^o. Vẽ góc ở tâm BOC^=110o\widehat{BOC}=110^o kề với góc AOB.

Sắp xếp độ dài AB, BC, CA theo thứ tự tăng dần.

  • BC
  • AB
  • CA

Câu 17

Trong đường tròn (O'), góc BODBOD bằng góc (cùng chắn cung ).

Câu 18

A O O' B C D 6 13

Cho hai đường tròn (O) và (O') cắt nhau tại A và B. Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O') cắt đường tròn (O) tại C. Tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) cắt đường tròn (O') tại D. Biết BC = 6, BD = 13. Tìm độ dài AB.

Đáp số: AB =

.

Câu 19

Cho đường tròn (O;R), dây cung BC = 3R\sqrt{3}R. Hai tiếp tuyến tại B và C của đường tròn (O) cắt nhau tại A. Tính CBA^\widehat{CBA}BAC^.\widehat{BAC}.

Đáp số: CBA^=\widehat{CBA}=

  1. 110
  2. 70
  3. 60
  4. 100
  5. 125
  6. 120
  7. 90
o.

BAC^=\widehat{BAC}=

  1. 100
  2. 30
  3. 60
  4. 90
  5. 80
  6. 120
  7. 150
o.

Câu 20

A C D B E

Ở hình vẽ bên, tính số đo cung BDBD biết rằng số đo cung ACAC bằng 33°33°, số đo CEB^\widehat{CEB} bằng 128.128^{\circ }.

Đáp số: BD\overgroup{BD}= o.

Câu 21

Trên đường tròn (O), cho cung tròn AmB\stackrel\frown{AmB} có số đo bằng α\alpha. Lấy điểm M1M_1 nằm bên trong (O), điểm M2M_2 nằm bên ngoài (O) sao cho M1,M_1, M2M_2 và O nằm cùng phía với AB. So sánh các số đo AM1B^\widehat{AM_1B}, AM2B^\widehat{AM_2B} với α\alpha.

Đáp số:

AM1B^\widehat{AM_1B}

  1. >
  2. =
  3. <
α\alpha;

AM2B^\widehat{AM_2B}

  1. <
  2. =
  3. >
α\alpha.

Câu 22

Tứ giác ICNL nội tiếp được nếu điều kiện nào dưới đây xảy ra?

I^=N1^\widehat{I}=\widehat{N_1} với N1^\widehat{N_1} là góc ngoài tại đỉnh N của tứ giác.
I^+L^=180o\widehat{I}+\widehat{L}=180^o.
LIN^=NIC^\widehat{LIN}=\widehat{NIC}.
I^+N^=90o\widehat{I}+\widehat{N}=90^o.
Câu 23

Cho đường tròn (O;R). Trên đường tròn lấy điểm L. Theo cùng một chiều, kể từ điểm L, ta vẽ ba cung LB, BC, CD sao cho LOB^=65o;BOC^=90o;COD^=115o\widehat{LOB}=65^o;\widehat{BOC}=90^o;\widehat{COD}=115^o.

Hỏi LBCD là hình gì?

Hình chữ nhật.
Hình bình hành.
Hình vuông.
Hình thang cân.

Câu 24

Trong hình vẽ dưới đây, các tam giác là tam giác đều, cạnh 18cm. Tính chu vi hình trái tim.


B B B A A A

Đáp số: Chu vi hình trái tìm bằng π(cm)\pi\left(cm\right).

Câu 25

Một con bò bị nhốt trong một cái chuồng hình chữ nhật có chiều rộng là 5m, chiều dài là 9m. Nhưng vì trong chuồng còn nuôi thêm gà, lợn… nên bác nông dân đã buộc con bò ở một góc chuồng (cái cột ở góc chuồng). Bác đã dùng sợi dây thừng dài 3m để buộc con bò. Hỏi con bò có thể di chuyển trong mảnh đất có diện tích là bao nhiêu?

42,75πm242,75\pi m^2
4,5πm24,5\pi m^2
1,125πm21,125\pi m^2
2,25πm22,25\pi m^2

Câu 26

Cho hình vẽ:

12cm 6cm

Chiều cao của hình trụ bằng cm

Bán kính đáy của hình trụ bằng cm.

63123

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 27

Hình bên là một miếng phomat được cắt ra từ một khối phomat hình trụ (có các kích thước như trên hình vẽ). Tính khối lượng miếng phomat biết khối lượng riêng của phomat là (3g/cm3)(3g/cm^3).

Kéo thả câu trả lời đúng vào ô trống.

Đáp số:

10cm 6cm 24 o
120π(g)120\pi\left(g \right) 720π(g)720\pi\left(g \right). 240π(g)240\pi\left(g \right) 360π(g)360\pi\left(g \right)

(Kéo thả hoặc click vào để điền)

Câu 28

Tính thể tích V của hình nón sau, biết bán kính mặt đáy là 6dm, độ dài đường sinh là 10dm.

A S 6dm 10dm

144πdm3144\pi dm^3.
360πdm3360\pi dm^3.
96πdm396\pi dm^3.
72πdm372\pi dm^3.
Câu 29

Một hình trụ có bán kính đáy 5cm và chiều cao 3cm, người ta khoan đi một phần như hình vẽ thì phần còn lại có thể tích bằng

752πcm3\dfrac{75}{2}\pi cm^3.
10πcm310\pi cm^3.
50πcm350\pi cm^3.
25πcm325\pi cm^3.

Câu 30

Nếu diện tích mặt cầu là 16π(cm2)16\pi\left(cm^2\right) thì bán kính hình cầu đó là

  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 8
  5. 2
  6. 6
cm.

Câu 31

Cho tam giác đều cạnh 4cm. O là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Cho hình quay một vòng xung quanh đường cao AH của tam giác đó, ta được một hình nón ngoại tiếp một hình cầu. Tính thể tích phần hình nón bên ngoài phần hình cầu.

40273πcm3\dfrac{40}{27}\sqrt{3}\pi cm^3.
16273πcm3\dfrac{16}{27}\sqrt{3}\pi cm^3.
64273πcm3\dfrac{64}{27}\sqrt{3}\pi cm^3.
32273πcm3\dfrac{32}{27}\sqrt{3}\pi cm^3.